Tabuse, Yamaguchi
Giao diện
| Tabuse Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||
Tòa thị chính Tabuse | |||||||||||||
Hiệu kỳ Huy hiệu | |||||||||||||
Vị trí Tabuse trên bản đồ tỉnh Yamaguchi | |||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tabuse trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||
| Vùng | Chūgoku San'yō | ||||||||||||
| Tỉnh | Yamaguchi | ||||||||||||
| Huyện | Kumage | ||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||
| • Thị trưởng | Kouji Higashi | ||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 50,42 km2 (19,47 mi2) | ||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 14,483 | ||||||||||||
| • Mật độ | 290/km2 (740/mi2) | ||||||||||||
| Mã bưu điện | 742-1592 | ||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 3440-1 Shimodabuse, Tabuse-cho, Kumage-gun, Yamaguchi-ken 742-1592 | ||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||
| |||||||||||||
Tabuse (田布施町 Tabuse-chō) là thị trấn thuộc huyện Kumage, tỉnh Yamaguchi, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 14.483 người và mật độ dân số là 290 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 50,42 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Tham khảo
- ^ "Tabuse (Yamaguchi, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2024.