Taphan Hin (huyện)
Giao diện
| Taphan Hin ตะพานหิน | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Phichit, Thái Lan với Taphan Hin | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Phichit |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 468,9.303 km2 (181,0.550 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 71,330 |
| • Mật độ | 152,1/km2 (394/mi2) |
| Mã bưu chính | 66110 |
| Mã địa lý | 6604 |
Taphan Hin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở trung bộ của tỉnh Phichit, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là Thap Khlo, Bang Mun Nak, Pho Thale, Bueng Na Rang, Pho Prathap Chang, Mueang Pichit và Wang Sai Phun của tỉnh Phichit.
Hành chính
Huyện này được chia thành 13 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 97 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Taphan Hin nằm trên toàn bộ tambon Taphan Hin. Có 13 tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Taphan Hin | ตะพานหิน | - | 16.621 | |
| 2. | Ngio Rai | งิ้วราย | 8 | 6.501 | |
| 3. | Huai Ket | ห้วยเกตุ | 11 | 5.701 | |
| 4. | Sai Rong Khon | ไทรโรงโขน | 4 | 1.499 | |
| 5. | Nong Phayom | หนองพยอม | 12 | 7.223 | |
| 6. | Thung Pho | ทุ่งโพธิ์ | 7 | 2.099 | |
| 7. | Dong Takhop | ดงตะขบ | 10 | 3.590 | |
| 8. | Khlong Khun | คลองคูณ | 7 | 4.130 | |
| 9. | Wang Samrong | วังสำโรง | 7 | 5.938 | |
| 10. | Wang Wa | วังหว้า | 8 | 3.947 | |
| 11. | Wang Lum | วังหลุม | 10 | 7.303 | |
| 12. | Thap Man | ทับหมัน | 6 | 4.093 | |
| 13. | Phai Luang | ไผ่หลวง | 7 | 2.685 |