Bước tới nội dung

Taphan Hin (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Taphan Hin
ตะพานหิน
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Phichit, Thái Lan với Taphan Hin
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhPhichit
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng468,9.303 km2 (181,0.550 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng71,330
 • Mật độ152,1/km2 (394/mi2)
Mã bưu chính66110
Mã địa lý6604

Taphan Hin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở trung bộ của tỉnh Phichit, phía bắc Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là Thap Khlo, Bang Mun Nak, Pho Thale, Bueng Na Rang, Pho Prathap Chang, Mueang PichitWang Sai Phun của tỉnh Phichit.

Hành chính

Huyện này được chia thành 13 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 97 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Taphan Hin nằm trên toàn bộ tambon Taphan Hin. Có 13 tổ chức hành chính tambon.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Taphan Hin ตะพานหิน - 16.621
2. Ngio Rai งิ้วราย 8 6.501
3. Huai Ket ห้วยเกตุ 11 5.701
4. Sai Rong Khon ไทรโรงโขน 4 1.499
5. Nong Phayom หนองพยอม 12 7.223
6. Thung Pho ทุ่งโพธิ์ 7 2.099
7. Dong Takhop ดงตะขบ 10 3.590
8. Khlong Khun คลองคูณ 7 4.130
9. Wang Samrong วังสำโรง 7 5.938
10. Wang Wa วังหว้า 8 3.947
11. Wang Lum วังหลุม 10 7.303
12. Thap Man ทับหมัน 6 4.093
13. Phai Luang ไผ่หลวง 7 2.685

Tham khảo