Wachirabarami (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Wachirabarami วชิรบารมี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ Phichit, Thái Lan với Wachirabarami | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Phichit |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Văn phòng huyện | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 259,5 km2 (100,2 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 30,739 |
| • Mật độ | 118,5/km2 (307/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | 66140 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã địa lý | 6612 |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Wachirabarami (Bản mẫu:Langx) là một huyện (King Amphoe) ở tây bắc thuộc tỉnh Phichit, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Bang Rakam thuộc tỉnh Phitsanulok, Sam Ngam thuộc tỉnh Phichit, Sai Ngam, Lan Krabue thuộc tỉnh Kamphaeng Phet.
Lịch sử
Huyện được thành lập 21 tháng 10 năm 1998 từ 4 tambon tách ra từ huyện Sam Ngam.[1]
Hành chính
Huyện này được chia thành 4 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 50 làng (muban). Có các khu vực đô thị (thesaban), 4 tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Ban Na | บ้านนา | 16 | 10.155 | |
| 2. | Bueng Bua | บึงบัว | 12 | 8.353 | |
| 3. | Wang Mok | วังโมกข์ | 10 | 6.610 | |
| 4. | Nong Lum | หนองหลุม | 12 | 5.621 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.