Tauraco erythrolophus
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Tauraco erythrolophus | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Niagara Falls Aviary, Canada | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Cuculiformes |
| Họ (familia) | Musophagidae |
| Chi (genus) | Tauraco |
| Loài (species) | T. erythrolophus |
| Danh pháp hai phần | |
| Tauraco erythrolophus (Vieillot, 1819) | |
Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Phạm vi tự nhiên | |
Tauraco erythrolophus là một loài chim trong họ Musophagidae.[2] Chúng là loài đặc hữu của miền tây Angola. Nó có tiếng kêu hơi giống một con khỉ.
Mô tả
Loài Tauraco erythrolophus có cân nặng từ 210-325g và dài khoẳng 45–50cm. Chúng trông giống loài Tauraco bannermani nhưng khác ở mào và màu mặt. Cả hai giới tính đều tương tự nhau.[3]
Hành vi
Chúng được thấy trong các đàn lên tới 30 con hoặc theo cặp. Chúng thường sống trên cây, chỉ xuống để ăn hay uống.[3] Thức ăn của chúng bao gồm côn trùng, trái cây, hạt, lá, hoa, hạt giống, cây keo và quả sung. Chúng thậm chí còn có thể ăn quả mọng có độc đối với con người.[4]
Tiếng kêu
Loài này có tiếng kêu trầm như tiếng sủa. Tiếng kêu của con cái hơi cao hơn so với con đực. Chúng rất hay kêu, đặc biệt là vào lúc bình minh.[3]
Sinh sản
Tauraco erythrolophus là loài chung thủy. Cả chim bố và chim mẹ cùng xây một tổ sơ sài cách mặt đất từ 5 đến 20 mét trong tán lá rậm rạp. Sau khi đẻ trứng, cả hai con chim cùng ấp trứng. Chim non rời tổ khi được 4-5 tuần tuổi.[3]
Quốc điểu
Tauraco erythrolophus là loài quốc điểu của Angola. Chúng xuất hiện khá phổ biến dọc theo sườn dốc Angola và các khu rừng liền kề.[5]
Hình ảnh
-
Tại Sở thú San Diego, U.S.
-
Tại Weltvogelpark Walsrode, Đức
-
Tại Pombia Safari Park, Ý
-
Tại Brevard Zoo, Florida
-
Tại Sở thú Leipzig, Đức.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Bản mẫu:Cite iucn
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Tauraco erythrolophus tại Wikispecies
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.