Bước tới nội dung

Thành viên:Sundance Kid VN/Status

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đại sứ VN

Năm bắt đầu Năm kết thúc Tên Đại sứ quán Kiêm nhiệm NQ
1960 1964 Phạm Thiều Tiệp Khắc 1961 Hunggari 17-NQ/TVQH
1961 1963 Bùi Lâm Bungari 23 NQ/TVQH
1961 Hoàng Văn Lợi Bungari 23 NQ/TVQH
1961 1962 Đinh Văn Đức Mông Cổ 23 NQ/TVQH
1962 1964 Đinh Văn Đức Rumani 109 NQ/TVQH

246 NQ/TVQH

1962 1965 Ngô Mậu Mông Cổ 109 NQ/TVQH
1962 1965 Hoàng Bảo Sơn Hunggari 109 NQ/TVQH
1962 1965 Trần Chí Hiền Ba Lan 109 NQ/TVQH
1962 Ngô Điền Mali 110 NQ/TVQH
1962 1975 Lê Văn Hiến Lào 124 NQ/TVQH
1963 1966 Bùi Lâm Đức Cộng hòa Dân chủ 148 NQ/TVQH
1963 Phạm Ngọc Thuần Đức Cộng hòa Dân chủ
1963 1967 Phạm Văn Thuyên Bungari 148 NQ/TVQH
1963 1966 Trần Văn Sớ Algérie Dân chủ và Nhân dân 1963 Cộng hòa Ảrập Yêmen[1] 148 NQ/TVQH
1963 1963 Lê Thiết Hùng Cuba vài tháng 191 NQ/TVQH
1963 1970 Lê Thiết Hùng Triều Tiên 193 NQ/TVQH
1963 1965 Nguyễn Thanh Hà Cuba 193 NQ/TVQH
1963 1964 Nguyễn Ngọc Sơn Guinée Cộng hòa Ghinê 214 NQ/TVQH
1964 1967 Nguyễn Ngọc Sơn Albani 246 NQ/TVQH
1964 1969 Hoàng Tú Rumani 246 NQ/TVQH
1964 1973 Phạm Bình Indonesia 11 NQ/TVQH
1964 Nguyễn Thương Guinée Cộng hòa Ghinê Cônggô (Bờradavin) 11 NQ/TVQH
1964 1969 Phan Văn Sử Tiệp Khắc 11 NQ/TVQH
1965 1969 Nguyễn Xuân Ả Rập Cộng hòat Ả Rập hống nhất 1966: Cộng hòa Ảrập Yêmen 86 NQ/TVQH

255 NQ/TVQH

1965 1970 Hoàng Lương Hunggari 101 NQ/TVQH
1965 1969 Đỗ Phát Quang Ba Lan 128 NQ/TVQH
1965 1970 Nguyễn Huy Thu Mông Cổ 138 NQ/TVQH
1965 1970 Ngô Mậu Cuba 143 NQ/TVQH
1666 Nguyễn Văn Phát Ghana 202 NQ/TVQH
1966 1969 Nguyễn Ngọc Vũ Mali Mauritanie 202 NQ/TVQH

255 NQ/TVQH

1966 1969 Nguyễn Văn Phát Angiêri Cộng hòa Dân chủ và Nhân dân 255 NQ/TVQH
1966 1969 Nguyễn Đức Thiệng Guinée Cộng hòa Ghinê Cônggô (Bơradavin 255 NQ/TVQH
1966 1970 Nguyễn Việt Dũng Đức Cộng hòa Dân chủ 270 NQ/TVQH
1966 1971 Nguyễn Thọ Chân Xô viết 1968: Thụy Điển đến 1971 300 NQ/TVQH

686 NQ/TVQH

1966 Nguyễn Văn Kỉnh Xô viết 300 NQ/TVQH
1967 1969 Ngô Minh Loan Trung Quốc 341 NQ/TVQH
1967 Trần Tử Bình Trung Quốc 341 NQ/TVQH
1967 1971 Nguyễn Văn Hồng Albani 403 NQ/TVQH
1967 1969 Nguyễn Thương Campu 406 NQ/TVQH
1967 1968 Phạm Ngọc Quế Bungari Syria kiêm CH Ảrập Xyri (vài tháng) 341 NQ/TVQH

403 NQ/TVQH

1967 1968 Lương Xướng Syria Cộng hòa Ảrập Xyri 457 NQ/TVQH
1968 1971 Lương Xướng Bungari 616 NQ/TVQH
1968 1970 Phạm Ngọc Quế Syria Cộng hòa Ảrập Xyri Irắc 1969 616 NQ/TVQH

817 NQ/TVQH

1969 1974 Lê Trang Ba Lan Cộng hoà Nhân dân (TS)? 763 NQ/TVQH
1969 1971 Nguyễn Hữu Ngô Tiệp Khắc 763 NQ/TVQH
1969 1974 Nguyễn Đăng Hành Rumani 1970 +Nam Tư 763 NQ/TVQH

1001 NQ/TVQH

1969 Nguyễn Xuân Campu 763 NQ/TVQH
1969 1973 Trần Văn Sớ Ả Rập Cộng hòa Ả Rập thống nhất Xuđăng, Ảrập Yêmen, nhân dân Nam Yêmen 763 NQ/TVQH

817 NQ/TVQH

1969 1972 Nguyễn Đức Thiệng Angiêri Cộng hòa Dân chủ và Nhân dân 1970 Sénégal 763 NQ/TVQH

961 NQ/TVQH

1969 Vũ Hắc Bồng Guinée Cộng hòa Ghinê Môritani, Mali 763 NQ/TVQH

817 NQ/TVQH

1969 1973 Lê Thanh Tâm Tanzania 1970 Xômali 763 NQ/TVQH

961 NQ/TVQH

1969 Nguyễn Thành Vân Cônggô (Bradavin) 763 NQ/TVQH
1969 1974 Ngô Thuyền Trung Quốc 1973 Pakíxtan 763 NQ/TVQH

323 NQ/TVQH

1970 1974 Nguyễn Song Tùng Đức CHDC 874 NQ/TVQH
1970 1970 Bùi Đình Đổng Triều Tiên vài tháng 874 NQ/TVQH
1970 1974 Lê Đông Triều Tiên 961 NQ/TVQH
1970 1974 Nguyễn Ngọc Sơn Cuba 961 NQ/TVQH
1970 1973 Hoàng Cương HUng 961 NQ/TVQH
1970 1974 Đỗ Quốc Cường Mông Cổ 961 NQ/TVQH
1970 1974 Hoàng Đức Phong Syria Cộng hòa Ảrập Xyri Irắc 1001 NQ/TVQH
1970 1974 Hoàng Thành Trai Xri Lanca 1001 NQ/TVQH
1971 1975 Đinh Thị Ngọc Tảo Bungari 1034 NQ/TVQH
1971 1977 Nguyễn Văn Thụ Albani 1034 NQ/TVQH
1971 1973 Nguyễn Hữu Ngô Thụy Điển 1972: Na Uy và Đan Mạch 01 NQ/TVQH

115 NQ/TVQH

1971 1975 Dương Đức Hà Tiệp Khắc 01 NQ/TVQH
1971 1974 Võ Thúc Đồng Xô viêt 48 NQ/TVQH
1972 1973 Nguyễn Anh Vũ Ấn 115 NQ/TVQH
1972 1977 Văn Bá Kiêm Angiêri CH Dân chủ và Nhân dân Xênêgan

1973: Camơrun và Ghinê Xích đạo

115 NQ/TVQH

323 NQ/TVQH

1973 1974 Phạm Bảng Thụy Điển Na Uy, Phần Lan và Đan Mạch 323 NQ/TVQH
1973 Nguyễn Mạnh Cầm Hunggari Áo

1974 Irăn

323 NQ/TVQH

472 NQ/TVQH

1973 1977[2] Nguyễn Hòa indo 323 NQ/TVQH
1973 1976 Chu Văn Biên Ấn Bănglađét

194 Xri Lanca

323 NQ/TVQH

426 NQ/TVQH

1973 1977 Dương Thiết Sơn Tanzania Cộng hòa thống nhất Xômali Dămbia

1973 Mangátsơ

323 NQ/TVQH
1974 1978 Hà Văn Lâu Cuba Argentina (vài tháng)[3]

1977: Giamaica và Guyana[4]

414 NQ/TVQH

472 NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

1974 1980[5] Hoàng Tú Đức Cộng hòa Dân chủ 426 NQ/TVQH
1974 1977 Nguyễn Thanh Hà Rumani Nam Tư đến 1980 426 NQ/TVQH

1084 NQ/TVQH

1974 1978 Long Thuận Phước Syria Cộng hòa Ảrập Xyri Irắc 426 NQ/TVQH
1974 1980 Nguyễn Ngọc Uyển Ba Lan Cộng hòa Nhân dân Thụy Sĩ 426 NQ/TVQH

1084 NQ/TVQH

1974 1977 Nguyễn Xuân Hòe Mông Cổ 426 NQ/TVQH

140NQ/TVQH

1974 1987 Nguyễn Trọng Vĩnh Trung Pakíxtan 440 NQ/TVQH

472 NQ/TVQH

1974 Trần Văn Được Guinée Cộng hòa Mali Môritani

1974Ghinê Bítxô

472 NQ/TVQH
1974 Võ Văn Sung Pháp Bỉ, Hà Lan và Luýchxămbua 472 NQ/TVQH
1974 Lê Quang Khải Triều Tiên 472 NQ/TVQH
1974 Nguyễn Việt Thụy Điển Na Uy, Đan Mạch và Phần Lan, 472 NQ/TVQH
1975 Nguyễn Tiến Thông Tiệp Khắc Argentina 572 NQ/TVQH
1975 1977 Nguyễn Văn Hồng Bungari 572 NQ/TVQH

140NQ/TVQH

1975 Mai Văn Bộ Ý 572 NQ/TVQH
1975 Trần Văn Hưng Uganđa Burundi 572 NQ/TVQH
1975 1977 Nguyễn Văn Tạo Úc 572 NQ/TVQH
1975 1978 Đinh Nho Liêm Lào 120 NQ/TVQH
1975 1977 Vũ Hắc Bồng Mex 120 NQ/TVQH
1975 1980[6] Nguyễn Giáp Nhật 120 NQ/TVQH
1976 1980 Nguyễn Văn Sinh Ấn Độ Sri Lanka đến 1978

Bangladesh

004NQ/TVQH[7]
1977 1980 Nguyễn Mạnh Cầm Đức Cộng hòa Liên bang Thụy Sĩ 60NQ/TVQH
1977 Nguyễn Quang Huy Myanmar Nêpan 60NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

1977 Trần Tuấn Anh Canađa Côlômbia (1979-) 64NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

1977 1982 Trần Hoàn Anh Liên hiệp Vương quốc 64NQ/TVQH
1977 1977 Nguyễn Xuân Long Ý vài tháng 64NQ/TVQH
1977 1978 Nguyễn Xuân Long Mông Cổ 140NQ/TVQH
1977 Lê Thám Mex 1978 Panama, Côxta Rica 64NQ/TVQH

182NQ/TVQH

1977 1980 Trần Thuấn Rumani 64NQ/TVQH
1977 Hoàng Quốc Tín Dương Văn Trung Albani 64NQ/TVQH
1977 1980 Lê Quang Khải Yêmen Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Somalia

Êtiôpia (đến 1978)

64NQ/TVQH

182 NQ/TVQH

1977 Huỳnh Dư Bì Guinée Ghinê Bítxao và Cáp Ve 64NQ/TVQH
1977 1979 Trần Kỷ Cônggô Cộng hòa Nhân dân 64NQ/TVQH
1977 1979 Trương Bình (Lê Bình) Mozambique Mangátxơ ? 64NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

550 NQ/TVQH

1977 Nguyễn Văn Sao Libya Cộng hòa Arập Môritani

Síp 1979

64NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

1977 1979 Vũ Tiến Philíppin 64NQ/TVQH
1977 1982 Vũ Bạch Mai Malaysia 64NQ/TVQH
1977 1980 Đỗ Hằng Tanzania Dămbia, Burunđi 116 NQ/TVQH
1977 Võ Anh Tuấn Thụy Sĩ Trưởng đoàn Liên hợp quốc 140NQ/TVQH
1977 Nguyễn Anh Vũ ý Bồ Đào Nha (1979) 140NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

1977 1981 Lê Quang Hiệp Bungari Thổ (1979) 140NQ/TVQH

440 NQ/TVQH

1977 1980 Trần Mỹ Indonesia 140NQ/TVQH
1977 1982 Nguyễn Bá Bảo Úc New Zealand 140NQ/TVQH

182 NQ/TVQH

1977 Chu Đức Thành Ai Cập Cộng hòa Arập 1978 Cộng hòa ảrập Yêmen

1979 Xômali

140NQ/TVQH

182 NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

1978 Nguyễn Mạnh Cầm Iran 182 NQ/TVQH
1973 1978

1977

Nguyễn Huy Thu Yêmen Cộng hòa ảrập

Ai Cập Cộng hòa Arập

323 NQ/TVQH

182 NQ/TVQH 140NQ/TVQH

1978 Vũ Hắc Bồng Ănggôla 1978 Ghinê xích đạo

Nigiêria 1979

182 NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

1978 1982 Lê Bảo Sri Lanka Tham tán, Đại biện lâm thời lên làm đại sứ 182 NQ/TVQH
1978 1982 Hoàng Bảo Sơn Thái 190 NQ/TVQH
1978 1982 Vũ Thành Syria Cộng hòa ảrập Xyri 217 NQ/TVQH
1978 Nguyễn Xuân Lào 261 NQ/TVQH
1978 1982 Hà Văn Lâu Liên hợp quốc (Đại diện thường trực) 298 NQ/TVQH
1978 1983 Nguyễn Hữu Ngô Cuba Giamaica và Guyana

Jamaica 1983

298 NQ/TVQH
1978 1981 Phùng Mạnh Cung Mông Cổ, thay NX Hòe 346 NQ/TVQH
1978 Nguyễn Đình Thành Na Uy Đan Mạch

Iceland 1979

346 NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

1978 1983 Trần Kỷ Long iraq 1979: Kuwait

Jordan (Hashemite)

346 NQ/TVQH

550 NQ/TVQH

1978 Hoàng Đức Phương iraq
1978 1983 Nguyễn Duy Kinh Êtiôpia ?Gana 346 NQ/TVQH
1978 Nguyễn Việt Na Uy
1979 1979 Võ Đông Giang (Phan Bá) Campuchia 432 NQ/TVQH
1979 1992 Ngô Điền Campuchia 698 NQ/TVQH
1979 1983 Nguyễn Sỹ Hoạt Afghanistan 440 NQ/TVQH
1979 1979 Hoàng Hoan Nghinh Pakistan vài tháng 440 NQ/TVQH
1979 1983 Nguyễn Ngọc Vũ Mozambique Zimbabwe , Zambia 550 NQ/TVQH
1979 Nguyễn Ngọc Dung Phó Trưởng phái đoàn tại Liên hợp quốc 550 NQ/TVQH
1979 1983 Đoàn Văn Madagascar ?Seychelles 580 NQ/TVQH
1979 1983 Vũ Sơn Cônggô Cộng hòa Nhân dân Bênanh. Xao Tômê và Prinxipê

? Nigeria

580 NQ/TVQH
1979 1985 Hoàng Hoan Nghinh Philip 698 NQ/TVQH
1980 1982 Nguyễn Hữu Mai Xô viết 864 NQ/TVQH
1980 1984 Nguyễn Quang Tạo Ấn Độ Bănglađét + Iran

1982 Sri Lanka

Maldives (1983)

1084 NQ/TVQH

139NQ/HĐNN7[8] 461NQ/HĐNN7[9]

1980 1984 Nguyễn Tiến Nhật Bản 1084 NQ/TVQH
1980 1984 Phan Văn Kim Đức 1084 NQ/TVQH
1980 1984 Trương Quang Ngô Ba Lan 1084 NQ/TVQH
1980 1984 Tân Phong Rumani 1084 NQ/TVQH
1980 Hoàng Mạnh Tú Nam Tư Hy Lạp đến 1986 1084 NQ/TVQH
1980 Trần Mỹ Tanzania Dămbia, Burunđi 1084 NQ/TVQH
1980 1984 Trịnh Xuân Lãng Indonesia 1180 NQ/TVQH
1980 1985 Trần Viết Dung Yêmen Cộng hòa Dân chủ Nhân dân 1180 NQ/TVQH
1980 1985 Nguyễn Tuấn Liêu Đức Cộng hòa Liên bang Đức Thụy Sĩ và áo

Iceland (1982-1984)

1180 NQ/TVQH

169NQ/HĐNN7[10]

1981 1984 Cao Kiến Thiết Mông Cổ 1261 NQ/TVQH

531NQ/HĐNN7[11]

1981 1984 Cao Đắc Hưng Thụy Điển Na Uy, Đan Mạch

1981 kiêm Phần Lan[12] 1982 thôi Phần Lan[10]

1261NQ/TVQH

1329NQ/TVQH

169NQ/HĐNN7

1977 1982 Trần Văn Hưng Algérie Cộng hòa Angiêri Dân chủ và Nhân dân Mali, Tuynidi

1981 : Cộng hòa ảrập Xarauy Dân chủ

64NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

1982 Hoàng Bích Sơn Liên hợp quốc (Đại diện thường trực) 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1986 Vũ Song Tiệp Khắc Argentina (1982-1986) 139NQ/HĐNN7[8]

705NQ/HĐNN7[13]

1982 1986 Nguyễn Minh Phương México Panama, Costa Rica, Colombia 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1986 Trần Quang Cơ Thái Lan 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1985 Lê Tân Algérie Tunisia, Cộng hòa Ả Rập Sahrawi Dân chủ 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1986 Hoàng Trọng Nhu Bulgaria Thổ Nhĩ Kỳ 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1986 Lê Thanh Tâm Syria Cộng hòa Ả Rập Syria Síp, Liban 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1985 Phan Thị Minh Italia Manta, Bồ Đào Nha

Tây Ban Nha (1983)

139NQ/HĐNN7[8]461NQ/HĐNN7[9]
1982 1985 Nguyễn Can Malaysia 139NQ/HĐNN7[8]
1982 Phan Mạnh Diễm Mianmar (Lb Miến Điện) Bangladesh Nepal 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1986 Đặng San Libya, Đại dân quốc Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Ả Rập Libya Mauritanie 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1986 Đặng Nghiêm Bái Anh và Bắc Ailen Canađa 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1985 Lã Kình Guinée (Cộng hòa nhân dân cách mạng Ghinê 1978) Ghinê Bítxao, Cộng hòa Cáp Ve, Cộng hòa Mali
  • Thôi Cape Cáp Ve , kiêm nhiệm Xiêra Lêôn và Ghana(1984)
139NQ/HĐNN7[8]511NQ/HĐNN7[14]
1982 1986 Nguyễn Tư Huyên Aicập Cộng hòa Arập Aicập Yêmen Cộng hòa Arập 139NQ/HĐNN7[8]
1982 1983 Phạm Như Sâm Úc New Zealand 139NQ/HĐNN7[8]
1982 Nguyễn Thương Liên hợp quốc (Trưởng phái đoàn thường trực)

các tổ chức quốc tế khác tại Giơnevơ

139NQ/HĐNN7[8]
1982 1986 Đinh Nho Liêm Xô viết Phần Lan (1982-1984) 167NQ/HĐNN7[15]

169NQ/HĐNN7[10]

1974 1980[16] Nguyễn Hữu Khiếu Xô viết 1975 Afghanistan 2 nhiệm kỳ

NQ440 (1974)

572 NQ/TVQH

1983 1986 Hoàng Lương Cuba Nicaragua, Jamaica, Guyana

thôi Nicaragoa, để kiêm Grenada.

320NQ/HĐNN7[17]345NQ/HĐNN7[18]
1983 Văn Bá Kiếm Afghanistan 345NQ/HĐNN7[18]
1983 Trần Văn Thanh Irắc Jordan (Hashemite), Kuwait 345NQ/HĐNN7[18]
1983 1986 Trần Văn Đào Ethiopia Gana

1985 Tandania, Burunđi và Uganđa

345NQ/HĐNN7[18]648NQ/HĐNN7[19]
1983 1986 Nguyễn Khắc Huỳnh Mozambique Zimbabwe

Zambia (1989-1986)

345NQ/HĐNN7[18]
1983 Trần Xuân Mận congo Cộng hòa Nhân dân Cônggô Bénin Nigeria

Thượng Volta (1984)

thôi Burkina Faso 1986

345NQ/HĐNN7[18]511NQ/HĐNN7[14]

705NQ/HĐNN7[13]

1983 1986 Phan Thị Minh Hiền Madagascar Seychelles 345NQ/HĐNN7[18]
1983
1983
1983 1986 Nguyễn Đình Bin Nicaragua Ecuador 345NQ/HĐNN7[18]
1983 Nguyễn Giáp Triều Tiên 461NQ/HĐNN7[9]
1983 1986 Hoàng Bảo Sơn Úc Niu Dilân và Cộng hòa Vanuatu 461NQ/HĐNN7[9]
1984 1988 Hoàng Anh Tuấn Ấn Độ Xri Lanca, Iran và Manđivơ 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Hà Văn Lâu Pháp Lúcxămbua, Hà Lan 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Trần Hoài Nam Đức Cộng hòa Dân chủ 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Nguyễn Trọng Thuật Ba Lan 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Phạm Duy Toàn Rumani 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Trần Trung Mông Cổ 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Nguyễn Lung Hunggari
1984 Bùi Tấn Linh Hunggari
1984 Mai Văn Bộ Pháp Lúcxămbua, Hà Lan
1984 Trần Huy Chương Inđônêxia 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Đào Huy Ngọc Nhật Bản 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Lưu Quý Tân Thụy Điển Na Uy, Đan Mạch, Phần Lan

Aixơlen 1984

531NQ/HĐNN7[11]

581NQ/HĐNN7[20]

1984 Lê Phương UNESCO (Đại diện thường trực) 531NQ/HĐNN7[11]
1984 Nguyễn Văn Nhàn UNESCO (Đại diện thường trực)
1985 1988 Lưu Đình Vệ Philíppin 606NQ/HĐNN7[21]
1985 Lê Ngọc Thanh Albania 648NQ/HĐNN7[19]
Dương Văn Trung 1985 Hoàng Quốc Tín Albania
1985 Trần Lê Đức Malaixia 648NQ/HĐNN7[19]
1985 Huỳnh Quang Nghiêm - Huỳnh Công Tâm Italia Manta, Bồ Đào Nha,Tây Ban Nha 648NQ/HĐNN7[19]
1985 Vũ Toàn Angiêri Dân chủ Nhân dân 1986 Tuynidi, Cộng hòa Ảrập Xarauy Dân chủ, Buốckina Phaxô 648NQ/HĐNN7[19]705NQ/HĐNN7[13]
1985 1986 Lê Mai Yêmen Cộng hòa Dân chủ Nhân dân 648NQ/HĐNN7[19]
1986 Lê Mai Thái Lan 748NQ/HĐNN7[22]
1985 1986[23] Phạm Văn Sơn Guinée (Cộng hòa nhân dân cách mạng Ghinê 1978) Ghinê Bítxao, Cápe, Mali, Sierra Leone

thôi cape 1986

648NQ/HĐNN7[19]

705NQ/HĐNN7[13]

1985 Nguyễn Huy Lợi Ghinê Xíchđạo Xao Tômê và Prinxipê 648NQ/HĐNN7[19]
1985 Hồ Tử Trực Ghinê Xíchđạo Xao Tômê và Prinxipê
1985 Cù Đình Bá Đức Cộng hòa Liên bang Thụy Sĩ và Áo 648NQ/HĐNN7[19]
1985 Bùi Xuân Nhật Liên hợp quốc P.Đại diện thường trực 648NQ/HĐNN7[19]
1986 Nguyễn Phú Soại Tiệp Khắc 705NQ/HĐNN7[13]
1986 Võ Anh Tuấn zimbabuê Zambia từ 1986 705NQ/HĐNN7[13]

748NQ/HĐNN7[22]

1986 Trần Văn Hưng Anh và Bắc Ailen Canađa 705NQ/HĐNN7[13]
1986 Vũ Bạch Mai Ai Cập Cộng hòa Ảrập Ai Cập Xuđăng, Cộng hòa Ảrập Yêmen 705NQ/HĐNN7[13]
1986 Nguyễn Huy Lợi Ănggôla, Ghinê Xích Đạo, Xaotômê và Prinxipê, cape 705NQ/HĐNN7[13]
1986 Nguyễn Tiến Thông Bungari, Thổ Nhĩ Kỳ 748NQ/HĐNN7[24]
1986 Nguyễn Hòa Myanmar Bănglađét và Nêpal 748NQ/HĐNN7[25]
1986 Phạm Mạnh Diễm Myanmar Bănglađét và Nêpal
1986 Huỳnh Tiếng Nam Tư Hy Lạp 748NQ/HĐNN7[26]
1986 Chu Đức Thành Cộng hòa Arập Xiri Síp và Libăng 748NQ/HĐNN7[22]
1986 Trần Đức Tuệ Libya, Đại dân quốc Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Ả Rập Libya 748NQ/HĐNN7[22]
1986 Vũ Đình Hòe Madagascar Seychelles 748NQ/HĐNN7[22]
1986 Phan Hùng Mozambique 748NQ/HĐNN7[22]
1986 Đỗ Ngọc Dương Úc Niu Dilân và Vanuatu 748NQ/HĐNN7[22]
1986 Lê Khắc Cuba 768NQ/HĐNN7[27]
1986 Lê Đức Căng Nicaragoa Panama và Côxta Rica 768NQ/HĐNN7[28]
1987 Nguyễn Mạnh Cầm Xô Viết 783NQ/HĐNN7[29]
1987 Nguyễn Minh Phương Trung Q 783NQ/HĐNN7[30]
1987 Phạm Văn Sơn Êtiôpia Tandania, Burunđi, Uganđa, Ruanđa 783NQ/HĐNN7[23]

1990

4815162342

  1. ^ 214 NQ/TVQH
  2. ^ 140NQ/TVQH
  3. ^ 472 NQ/TVQH
  4. ^ 116 NQ/TVQH
  5. ^ 1084 NQ/TVQH
  6. ^ 1084 NQ/TVQH
  7. ^ "Nghị quyết số 004 NQ/TVQH – Wikisource tiếng Việt". vi.wikisource.org. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2025.
  8. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q "Nghị quyết số 139NQ/HĐNN7". quochoi.vn. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  9. ^ a b c d quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3525. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  10. ^ a b c "169NQ/HĐNN7". quochoi.vn. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  11. ^ a b c d e f g h i j k "Nghị quyết 511NQ/HĐNN7". Quốc hội Việt Nam. ngày 29 tháng 5 năm 1984. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  12. ^ 1329NQ/TVQH
  13. ^ a b c d e f g h i quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3691. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  14. ^ a b quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3585. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  15. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3395. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  16. ^ 864 NQ/TVQH
  17. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3510. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  18. ^ a b c d e f g h "Nghị quyết số 345NQ/HĐNN7". Quốc Hội Việt Nam. ngày 29 tháng 4 năm 1983. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  19. ^ a b c d e f g h i j quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3641. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  20. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3601. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  21. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3631. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  22. ^ a b c d e f g quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  23. ^ a b quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3718. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  24. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  25. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  26. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  27. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3706. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  28. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3706. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  29. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3718. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  30. ^ quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3718. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)