Thành viên:Sundance Kid VN
Giao diện
| Nhóm thành viên | Ngôn ngữ | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
{{#babel: vi|en-1|}} | |||||||||
Trang con
- Thành viên:Sundance Kid VN/Status (biên niên điều động các Đại sứ, 1960 đến 1989)
- Thành viên:Sundance Kid VN/nháp (thời gian hoạt động mở / đóng cửa các Sứ quán)
- Thành viên:Sundance Kid VN/nháp1 (nháp)
- Thành viên:Sundance Kid VN/nháp2 (nháp)
Xã hội
† : Đã qua đời
Bộ Ngoại giao Việt Nam
- Hàm Đại sứ Việt Nam (chức danh, danh hiệu)
- Đại sứ Việt Nam (chức vụ)
| Thứ trưởng Bộ Ngoại giao | |
|---|---|
| Hoàng Lương † | Đặng Hoàng Giang |
| Đoàn Xuân Hưng | |
| Lê Văn Bàng | Nguyễn Phú Bình |
| Nguyễn Văn Thơ | |
| Nguyễn Tâm Chiến | |
| Vũ Xuân Áng ? | |
| Lê Quang Chánh † | Nguyễn Minh Hằng |
| Hoàng Văn Lợi † | |
| Chu Tuấn Cáp † | Lê Mai † |
| Nguyễn Đăng Hành † | Hoàng Văn Tiến † |
| Vũ Dũng † | Nguyễn Bá Hùng |
| Nguyễn Văn Ngạnh | |
Chính trị gia
| Bộ trưởng | Thứ trưởng | Cấp bậc khác |
|---|---|---|
| Phan Hiền / Lê Thụy Lan † (Tư pháp + Ngoại giao) | Phan Hiền / Nguyễn Văn Hán † (VH-TT-DL) | Bùi Thị Cẩm † |
| Nguyễn Quang Lâm † (NN PT NT) | Nguyễn Hoàng Long |
Trương Quang Phiên |
| Nguyễn Nhạc (Kế hoạch và Đầu tư) | ||
| Nguyễn Song Tùng (Lao động - TB XH) † | ||
| Hồ Huấn Nghiêm (Công - Thương) | ||
| Hoàng Xuân Tùy (Giáo dục) † | ||
| Lê Dung (Giao thông) † | Lê Thị Lịch † | |
| Hoàng Quốc Vượng (Công Thương) | ||
| Trần Quốc Khánh (KH-CN) | ||
| Trần Quốc Khánh (Công Thương) |
| Thể thao | Quân đội Việt Nam | Nhân vật hiện đại | Nhân vật phong kiến † | Dịch |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Phương | Nguyễn Văn Khiêm | Léopold Sabatier † | Chu Mãi Thần |
Colin Murphy † |
| Võ Thị Mỹ Tiên |
Nguyễn Xuân Kiên | Patrick-Édouard Bloch |
Sĩ Huy |
|
| Ngọc Minh Chuyên | Nguyễn Đức Việt † | Vương Duy Trinh | ||
| Phạm Chuyên |
Phàn Tiếp | |||
| Nguyễn Minh Vân |
Lê Hiến Giản | |||
Nghệ thuật
Nhân vật sân khấu
| Diễn viên | Diễn viên kiêm đạo diễn | Đạo diễn / biên đạo | Quản lý | |
|---|---|---|---|---|
| Diễm Lộc |
Thu Quế | Trần Tường |
Lê Hùng |
Hà Nhân |
| Thanh Dậu | Tống Toàn Thắng |
Lê Đức Trung |
Xuân Huyền |
Sĩ Tiến |
| Minh Thu | Nam Cường | Mạnh Tuấn |
Trần Minh Ngọc | Vương Duy Biên |
| Thu Hằng 'chèo' | Phương Khanh |
Chu Văn Thức † | Mai Ngọc Căn † | |
| Lê Thu Hằng | Thanh Hiền (1980) | Phạm Thị Ngọc Trinh † | Đặng Hùng † | |
| Khôi Nguyên † | Huệ Đàn† | Trương Thương Huyền | Đặng (Văn) Hùng | |
| Ánh Hồng | Hoàng Lâm Tùng | Lê Chí Kiên | ||
| An Chinh |
Phú Kiên | |||
| Hải Điệp | Thu Hương |
|||
| Thùy Liên | Tống Toàn Thắng |
|||
| Mai Trần |
||||
Nhân vật điện ảnh
Phim
Khác
Âm nhạc
| Ca khúc | Albums | ||
|---|---|---|---|
| Dạ khúc cho tình nhân | Tình em là đại dương | The First Step | Dạ khúc cho tình nhân |
| Hãy về đây bên anh |
Lạc mất em |
Cầu vồng sau mưa | Dạ khúc cho tình nhân 2 Qua cơn mê (album) |
| Khúc hát mừng sinh nhật | Muốn nói với anh |
Con đường mưa |
Dạ khúc cho tình nhân 3 Những bài ca không quên |
| Tóc gió thôi bay | Thập nhị mỹ nhân |
Bộ đội | Dạ khúc cho tình nhân 5 Xót xa |
| Chị tôi (Trần Tiến) |
Khi ta yêu nhau | Giọt... Lam | |
| Nắng ấm quê hương | Nguyên Vũ Special |
Lê Cát Trọng Lý | |
| Việt Nam | Em đã quên | Ngôi sao lẻ loi | Đôi giày vải |
| Một mình | Portrait 17 | PAK 01 | Non-stop |
| Vì sao | |||
Khoa học
Sinh học
| Viết | Dịch | ||
|---|---|---|---|
| Cymbidium tamphianum | Rết khổng lồ Việt Nam | Aspidistra khangii (tỏi đá) | Đốm |
| Vanda hienii | Scolopendridae (họ rết) | Tupistra khangii (tỏi đá) | Bớt sắc tố bẩm sinh |
| Aspidistra letreae | Scolopendra (rết) | Rhacophorinae (nhái) | |
| Aspidistra phongdiensis | Đục đanh hoa | Vanda christensoniana (phong lan) | |
| Baiyuerius tamdao | Đục đanh chấm Hải Nam | Hemiphyllodactylus nahangensis (thạch sùng) | |
| Ếch rêu khôi | Chạch vây bằng vẩy bu-xây | Hemiphyllodactylus cattien (thạch sùng) | |
| Artocarpus montanus | Chiên bẹt | Physalis - tầm bóp | |
| Sát khuyển Quảng Bình | Chuột chũi Ngọc Linh | Cardiospermum (tầm phong - tầm bóp) | |
| Daldinia concentrica | Chuột chũi Fansipan | ||
| Daldinia | Chuột chũi đuôi ngắn | ||
| Xylariaceae | Callosciurus honkhoaiensis (sóc) | ||
| Chionanthus macrothyrsus | Ô rô Phong Điền | ||
| Perilimnastes dongchauensis | Acanthosaura murphyi (kỳ nhông) | ||
| Cá Thè be sọc lớn | |||
Công nghệ
| Dịch |
|---|
| Enhanced CD |
| Âm thanh độ phân giải cao |
| Năm thường bắt đầu vào Thứ hai |
Bảo trì
Bản mẫu cần viết (fixed)
- Bản mẫu:Infobox deity/color (màu sắc khung thông tin thần/thánh)
- Bản mẫu:Biểu tượng lá cờ (biểu tượng lá cờ, đã đổi hướng)
- Bản mẫu:IPcheck (kiểm tra IP thành viên)
- Bản mẫu:Birth year (năm sinh, đã đổi hướng)
- Bản mẫu:RomanianSoccer (tự cấp link theo từng cầu thủ người Romani)
- ^ Phát hành lần đầu không qua vô tuyến truyền hình