Tranquillo Barnetta
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Tranquillo Barnetta (sinh ngày 22 tháng 5 năm 1985 ở St. Gallen) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Sĩ hiện đang là tiền vệ của St. Gallen và đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ. Anh thường chơi ở vị trí tiền vệ cánh nhưng cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ lùi.
Sự nghiệp
Câu lạc bộ
Barnetta bắt đầu sự nghiệp cùng đội bóng quê nhà FC St. Gallen nhưng ngay lập tức được Bayer Leverkusen mua về vào tháng 1 năm 2004. Trong mùa giải đầu tiên của anh cùng Bayer, anh có một quãng thời gian được đem cho Hannover 96 mượn, trở lại Bayer vào tháng 3 năm 2005.
Sau màn trình diễn tốt tại World Cup ở Đức, Barnetta trở thành nhân tố quan trọng trong đội hình Bayer. Mùa giải 2008-09 là mùa giải đáng quên với anh, sau khi Bayer về đích ở vị trí thấp hơn hai bậc so với mùa giải trước và số bàn thắng của anh bị giảm đi. Trong kì chuyển nhượng mùa hè, anh được cho là sẽ rời khỏi Bayer sau khi đội bóng mua về Toni Kroos. Anh thể hiện được phong độ tốt ở mùa giải 2009-10, ghi 2 bàn ngay trong trận đấu thứ hai ở mùa giải và đóng góp vào thành tích bất bại của Bayer trong nửa đầu của mùa giải.
Đội tuyển quốc gia
Barnetta là thành viên đội U17 vô địch giải U17 châu Âu 2002 với đồng đội Philippe Senderos và Reto Ziegler. Anh là thành viên quan trọng ở đội tuyển quốc gia và lần đầu được gọi vào đội tuyển ở Euro 2004 nhưng không được ra sân. Ở World Cup 2006, anh ghi 2 bàn trong trận đấu ở vòng bảng gặp đội tuyển bóng đá quốc gia Togo, nhưng lỡ một quả luân lưu trong loạt luân lưu mà đội tuyển bóng đá quốc gia Ukraina đã thắng 3-0.
Thống kế sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Thành tích câu lạc bộ | Giải quốc gia | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Câu lạc bộ | Giải | Mùa | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn |
| Thụy Sĩ | Giải | Cúp Thụy Sĩ | Châu Âu | Khác | Tổng | |||||||
| St. Gallen | Giải ngoại hạng | 2002-03 | 30 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 | 10 |
| 2003-04 | 30 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 | 5 | ||
| Đức | Giải | DFB-Pokal | Châu Âu | Khác | Tổng | |||||||
| Hannover 96 (mượn) | Bundesliga | 2004-05 | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 2 |
| Bayer Leverkusen | 2005-06 | 31 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31 | 6 | |
| 2006-07 | 30 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 | 1 | ||
| 2007-08 | 32 | 6 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 33 | 7 | ||
| 2008-09 | 31 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31 | 4 | ||
| 2009-10 | 32 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 34 | 4 | ||
| 2010-11 | 24 | 2 | 1 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 31 | 2 | ||
| 2011-12 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | ||
| Eintracht Frankfurt (mượn) | 2013-14 | 22 | 1 | 2 | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 31 | 1 | |
| Schalke 04 | 2012-13 | 21 | 0 | 3 | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 31 | 0 | |
| 2013-14 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| 2014-15 | 22 | 3 | 1 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 27 | 3 | ||
| USA | Giải | US Open Cup | Châu lục | Khác | Tổng | |||||||
| Philadelphia Union | MLS | 2015 | 11 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | 1 |
| 2016 | 17 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18 | 2 | ||
| Tổng sự nghiệp | 348 | 47 | 13 | 0 | 25 | 1 | 0 | 0 | 386 | 48 | ||
| Cập nhật: 18 tháng 7 năm 2016 | ||||||||||||
Bàn thắng quốc tế
| Barnetta - bàn thắng cho đội tuyển Thụy Sĩ | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | ||||||||||||||
| 1. | 1 tháng 3 năm 2006 | Hampden Park, Glasgow | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Scotland | flag alias = Flag of Scotland.svg | flag alias-1542 = Flag of Scotland (traditional).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1-0 || 3-1 || Giao hữu | ||||||||||
| 2. | 27 tháng 5 năm 2006 | St. Jakob-Park, Basel | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bờ Biển Ngà | flag alias = Flag of Côte d'Ivoire.svg | link alias-anthem = L'Abidjanaise | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1-0 || 1-1 || Giao hữu | ||||||||||
| 3. | 19 tháng 6 năm 2006 | Westfalenstadion, Dortmund | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Togo | flag alias = Flag of Togo (3-2).svg | flag alias-1957 = Flag of Togo (1957-1958).svg | flag alias-1958 = Flag of Togo (1958-1960).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2-0 || 2-0 || World Cup 2006 | |||||||||
| 4. | 22 tháng 8 năm 2007 | Sân vận động Genève, Geneva | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hà Lan | flag alias = Flag of the Netherlands.svg | flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg | flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg | link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan | flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1-0 (penalty) ||rowspan=2|2-1 ||rowspan=2|Giao hữu | ||||
| 5. | 2-0 | |||||||||||||||||||
| 6. | 7 tháng 9 năm 2007 | Sân vận động Ernst Happel, Vienna | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Chile | flag alias = Flag of Chile.svg | flag alias-1812 = Flag of Chile (1812-1814).svg | flag alias-1817 = Flag of Chile of the transition (1817).svg | link alias-naval = Hải quân Chile | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || 1-0 || 2-1 || Giao hữu | ||||||||
| 7. | 4 tháng 6 năm 2011 | Sân vận động Wembley, Luân Đôn | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Anh | flag alias = Flag of England.svg | flag alias-naval = English White Ensign 1620.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Anh | flag alias-navy = English White Ensign 1620.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Anh | link alias-cricket = Đội tuyển cricket Anh | empty = England Saxons | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1-0 ||rowspan=2|2-2 ||rowspan=2|Vòng loại Euro 2012 | ||||
| 8. | 2-0 | |||||||||||||||||||
| 9. | 15 tháng 8 năm 2012 | Sân vận động Poljud, Split | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Croatia | flag alias = Flag of Croatia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Croatia.svg | flag alias-1990 = Flag of Croatia (1990).svg | flag alias-naval = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-naval = Croatian Navy | flag alias-air force = Flag of the Croatian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Croatia | link alias-military = Armed Forces of Croatia | flag alias-army = Flag of Croatian Army.svg | link alias-army = Lục quân Croatia | flag alias-navy = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-navy = Hải quân Croatia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2-1 || 4-2 || Giao hữu |
| 10. | 16 tháng 10 năm 2012 | Laugardalsvöllur, Reykjavík | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Iceland | flag alias = Flag of Iceland.svg | flag alias-old = Hvítbláinn.svg | flag alias-navy = Flag of Iceland (state).svg | flag alias-1918 = Flag of Iceland (1918-1944).svg | border-navy = | link alias-navy = Tuần duyên Iceland | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1-0 || 2-0 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Xem thêm
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Official website”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Bản mẫu:In lang
- barnettafan.ch Bản mẫu:Webarchive – Fanpage của Tranquillo Barnetta Bản mẫu:In lang
- Bản mẫu:Fussballdaten
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Sinh năm 1985
- Nhân vật còn sống
- Người St. Gallen (thành phố)
- Người Thụy Sĩ gốc Ý
- Cầu thủ bóng đá Thụy Sĩ
- Cầu thủ bóng đá Thụy Sĩ ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá FC St. Gallen
- Cầu thủ bóng đá Hannover 96
- Cầu thủ bóng đá Bayer Leverkusen
- Cầu thủ bóng đá FC Schalke 04
- Cầu thủ bóng đá Eintracht Frankfurt
- Cầu thủ bóng đá Philadelphia Union
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài tại Hoa Kỳ
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2004
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2006
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2010
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thụy Sĩ
- Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá Major League Soccer
- Vận động viên Thụy Sĩ ở Đức
- Vận động viên Thụy Sĩ ở Hoa Kỳ
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Thụy Sĩ