Vũ Văn Quyết
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Vũ Văn Quyết | ||
| Ngày sinh | 4 tháng 5, 1999 | ||
| Nơi sinh | Hà Nội, Việt Nam | ||
| Chiều cao | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in)[1] | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Thể Công – Viettel | ||
| Số áo | 2 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2023 | Viettel | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021–2022 | Huế | 8 | (0) |
| 2023– | Thể Công – Viettel | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U-19 Việt Nam | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Vũ Văn Quyết (sinh ngày 4 tháng 5 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Việt Nam hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Thể Công – Viettel tại V.League 1 ở vị trí hậu vệ.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 13 tháng 3 năm 2022[2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Huế | 2021 | V.League 2 | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 2022 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| Tổng kết sự nghiệp | 8 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | ||
Tham khảo
- ^ "Vũ Văn Quyết". Vietnam Professional Football. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Vũ Văn Quyết". Soccerway. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Vũ Văn Quyết tại Soccerway
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Việt Nam
- Nhân vật còn sống
- Người Huế
- Người họ Vũ tại Việt Nam
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Việt Nam
- Cầu thủ câu lạc bộ bóng đá Huế
- Cầu thủ giải bóng đá hạng nhất quốc gia Việt Nam