Bước tới nội dung

Vannes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vannes

Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí
Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaPháp
QuậnVannes
TổngChef-lieu của 3 tổng
Chính quyền
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE56260 /

Vannes là tỉnh lỵ của tỉnh Morbihan, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 51.759 người (thời điểm 1999).

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Vannes
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 16.7
(62.1)
20.2
(68.4)
23.7
(74.7)
27.1
(80.8)
29.9
(85.8)
36.0
(96.8)
37.0
(98.6)
38.3
(100.9)
32.1
(89.8)
28.5
(83.3)
20.6
(69.1)
16.4
(61.5)
38.3
(100.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.5
(49.1)
10.5
(50.9)
13.0
(55.4)
15.6
(60.1)
18.6
(65.5)
22.3
(72.1)
23.5
(74.3)
23.5
(74.3)
21.7
(71.1)
17.3
(63.1)
12.9
(55.2)
9.6
(49.3)
16.5
(61.7)
Trung bình ngày °C (°F) 6.5
(43.7)
7.0
(44.6)
8.9
(48.0)
11.1
(52.0)
14.3
(57.7)
17.4
(63.3)
18.9
(66.0)
18.6
(65.5)
16.5
(61.7)
13.4
(56.1)
9.3
(48.7)
6.4
(43.5)
12.4
(54.3)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 3.6
(38.5)
3.5
(38.3)
4.8
(40.6)
6.6
(43.9)
10.0
(50.0)
12.5
(54.5)
14.2
(57.6)
13.7
(56.7)
11.3
(52.3)
9.6
(49.3)
5.8
(42.4)
3.1
(37.6)
8.3
(46.9)
Thấp kỉ lục °C (°F) −7.4
(18.7)
−7.3
(18.9)
−8.6
(16.5)
−2.6
(27.3)
−0.6
(30.9)
3.7
(38.7)
7.0
(44.6)
6.2
(43.2)
2.5
(36.5)
−1.5
(29.3)
−5.8
(21.6)
−7.1
(19.2)
−8.6
(16.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 99.8
(3.93)
71.2
(2.80)
76.8
(3.02)
70.6
(2.78)
62.8
(2.47)
36.8
(1.45)
56.8
(2.24)
50.3
(1.98)
60.2
(2.37)
105.7
(4.16)
105.3
(4.15)
111.6
(4.39)
907.9
(35.74)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) 14.0 10.0 11.2 10.7 10.3 6.5 8.5 7.9 7.7 13.2 12.7 12.6 125.1
Số giờ nắng trung bình tháng 74.6 102.2 151.5 189.9 203.9 252.3 246.3 218.5 207.6 116.5 91.8 84.4 1.939,4
Nguồn: Meteociel[1]

Nhân khẩu học

Biến động dân số
1962196819751982199019992004
30 41136 57640 35942 17845 64451 75953 900

Các thành phố kết nghĩa

Vannes kết nghĩa với:[2]

Những người con của thành phố

Tham khảo

  1. ^ "Normales et records pour Vannes-Sene (56)". Meteociel. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2020.
  2. ^ "Relations internationales". mairie-vannes.fr (bằng tiếng Pháp). Vannes. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2021.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).