Varberg (đô thị)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Varbergs kommun | |
|---|---|
| — Kommun — | |
| Varbergs kommun | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Quốc gia | |
| Hạt | hạt Halland |
| Tỉnh | Halland và Västergötland |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Seat | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 913,86 km2 (352,84 mi2) |
| • Đất liền | 874,20 km2 (337,53 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 127 |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 56,240 |
| • Thứ hạng | 38 |
| • Mật độ | 63,4/km2 (164/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Website | http://www.varberg.se/ |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Varberg Municipality (Varbergs kommun) là một đô thị ở hạt Halland, ở tây nam Thụy Điển. Thủ phủ là Varberg.
Đơn vị này được lập năm 1971 thông qua việc sáp nhập Thành phố Varberg và các đô thị nông nghiệp xung quanh. Có 25 đơn vị hành chính địa phương thuộc đô thị này.
Các đơn vị dân cư trực thuộc
Có 16 khu vực đô thị (cũng gọi là Tätort hay đơn vị địa phương) ở đô thị Varberg.
Bảng dưới đây liệt kê các đơn vị trực thuộc của đô thị này theo quy mô dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2005. Thủ phủ được bôi đậm.
| # | Địa phương | Dân số |
|---|---|---|
| 1 | Varberg | 26,041 |
| 2 | Tvååker | 2,390 |
| 3 | Veddige | 2,192 |
| 4 | Träslövsläge | 1,985 |
| 5 | Bua | 1,792 |
| 6 | Trönninge | 847 |
| 7 | Skällinge | 603 |
| 8 | Södra Näs | 600 |
| 9 | Väröbacka | 521 |
| 10 | Rolfstorp | 502 |
| 11 | Tångaberg | 445 |
| 12 | Åsby | 429 |
| 13 | Kungsäter | 360 |
| 14 | Tofta | 350 |
| 15 | Himle | 259 |
| 16 | Löftaskog | 226 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Varberg Municipality - Trang mạng chính thức
- Halland County Museum at Varberg Bản mẫu:Webarchive - Trang mạng chính thức
- Coat of arms
Bản mẫu:Halland County Bản mẫu:Localities in Varberg Municipality Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.