Villiers-en-Plaine
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Villiers-en-Plaine | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Deux-Sèvres |
| Quận | Niort |
| Tổng | Coulonges-sur-l'Autize |
| Liên xã | Niort |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Thị trưởng | Alain Parrot |
| Diện tích1 | 27,89 km2 (1,077 mi2) |
| Dân số (2006) | 1.573 |
| • Mật độ | 0,56/km2 (1,5/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 79351 /79160 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Độ cao | 29–84 m (95–276 ft) (avg. 38 m hay 125 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Villiers-en-Plaine là một xã thuộc tỉnh Deux-Sèvres trong vùng Nouvelle-Aquitaine phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 38 mét trên mực nước biển.
Biến động dân số
<timeline> ImageSize = width:250 height:200 PlotArea = left:40 right:10 top:10 bottom:20 TimeAxis = orientation:horizontal AlignBars = justify Colors =
id:gray1 value:gray(0.9)
DateFormat = yyyy Period = from:1960 till:2010 ScaleMajor = unit:year increment:10 start:1960
PlotData =
bar:1800 color:gray1 width:1 from:start till:end bar:1200 color:gray1 from:start till:end bar:600 color:gray1 from:start till:end bar:0 color:gray1
LineData =
layer:front points:(48,117)(84,114) color:blue width:2 #1962 tot 1968. Inwonertal 1962: 1024 1968: 996 points:(84,114)(100,112) color:blue width:2 #1975: 979 points:(100,112)(128,122) color:blue width:2 #1982: 1079 points:(128,122)(160,129) color:blue width:2 #1990: 1153 points:(160,129)(196,141) color:blue width:2 #1999: 1285
</timeline>
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.