Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| WTA German Open 2023 - Đơn |
|---|
|
| Vô địch | Petra Kvitová |
|---|
| Á quân | Donna Vekić |
|---|
| Tỷ số chung cuộc | 6–2, 7–6(8–6) |
|---|
|
| Số tay vợt | 32 (6 Q / 3 WC ) |
|---|
| Số hạt giống | 8 |
|---|
|
|
|
|
Petra Kvitová là nhà vô địch, đánh bại Donna Vekić trong trận chung kết, 6–2, 7–6(8–6). Đây là danh hiệu WTA Tour thứ 31 của Kvitová.
Ons Jabeur là đương kim vô địch,[1] nhưng thua ở vòng 1 trước Jule Niemeier.[2]
Hạt giống
Kết quả
Từ viết tắt
Chung kết
Nửa trên
Nửa dưới
Vòng loại
Hạt giống
Vượt qua vòng loại
Thua cuộc may mắn
Elina Avanesyan
Kết quả vòng loại
Vòng loại thứ 1
Vòng loại thứ 2
Vòng loại thứ 3
Vòng loại thứ 4
Vòng loại thứ 5
Vòng loại thứ 6
Tham khảo
Liên kết ngoài
|
|---|
| Grand Slam | |
|---|
| WTA 1000 | |
|---|
| WTA 500 |
- Adelaide 1 (S, D)
- Adelaide 2 (S, D)
- Abu Dhabi (S, D)
- Doha (S, D)
- Charleston (S, D)
- Stuttgart (S, D)
- Berlin (S, D)
- Eastbourne (S, D)
- Washington DC (S, D)
- San Diego (S, D)
- Tokyo (S, D)
- Trịnh Châu (S, D)
|
|---|
| WTA 250 |
- Auckland (S, D)
- Hobart (S, D)
- Hua Hin (S, D)
- Lyon (S, D)
- Linz (S, D)
- Mérida (S, D)
- Austin (S, D)
- Monterrey (S, D)
- Bogotá (S, D)
- Rabat (S, D)
- Strasbourg (S, D)
- Nottingham (S, D)
- Rosmalen (S, D)
- Birmingham (S, D)
- Bad Homburg (S, D)
- Budapest (S, D)
- Palermo (S, D)
- Hamburg (S, D)
- Lausanne (S, D)
- Warsaw (S, D)
- Prague (S, D)
- Cleveland (S, D)
- Osaka (S, D)
- Quảng Châu (S, D)
- Ninh Ba (S, D)
- Hồng Kông (S, D)
- Seoul (S, D)
- Nam Xương (S, D)
- Monastir (S, D)
|
|---|
| Đội tuyển | |
|---|
|
|