National Bank Open 2023 - Đơn nữ
| National Bank Open 2023 - Đơn nữ | |
|---|---|
| National Bank Open 2023 | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Tỷ số chung cuộc | 6–1, 6–0 |
| Số tay vợt | 56 |
| Số hạt giống | 16 |
Jessica Pegula là nhà vô địch, đánh bại Liudmila Samsonova trong trận chung kết, 6–1, 6–0. Đây là danh hiệu WTA 1000 thứ 2 của Pegula. Do trời mưa, Samsonova đã phải thi đấu hai trận (vòng 3 và vòng tứ kết) vào thứ Sáu và hai trận nữa (bán kết và chung kết) vào Chủ Nhật. Cô cũng chỉ có hai tiếng nghỉ ngơi giữa trận bán kết và trận chung kết. Trong khi đó, Pegula thi đấu một trận mỗi ngày từ thứ Tư đến Chủ Nhật của giải đấu.[cần dẫn nguồn]
Simona Halep là đương kim vô địch,[1][2] nhưng không bảo vệ danh hiệu do đang bị tạm đình chỉ thi đấu vì vi phạm các quy tắc chống doping.[3]
Iga Świątek và Aryna Sabalenka cạnh tranh vị trí số 1 bảng xếp hạng đơn WTA. Świątek giữ nguyên thứ hạng sau khi vào vòng tứ kết.
Đây là giải đấu chuyên nghiệp đầu tiên của cựu tay vợt số 1 thế giới Caroline Wozniacki, người trước đó đã giải nghệ vào năm 2020.[4] Cô thua ở vòng 2 trước Markéta Vondroušová.[5]
Hạt giống
8 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2.
- 1.
Iga Świątek (Bán kết)
- 2.
Aryna Sabalenka (Vòng 3)
- 3.
Elena Rybakina (Bán kết)
- 4.
Jessica Pegula (Vô địch)
- 5.
Caroline Garcia (Vòng 2)
- 6.
Coco Gauff (Tứ kết)
- 7.
Petra Kvitová (Vòng 3)
- 8.
Maria Sakkari (Vòng 2)
- 9.
Markéta Vondroušová (Vòng 3)
- 10.
Daria Kasatkina (Tứ kết)
- 11.
Beatriz Haddad Maia (Vòng 2)
- 12.
Belinda Bencic (Tứ kết)
- 13.
Madison Keys (Vòng 2, rút lui)
- 14.
Karolína Muchová (Vòng 3)
- 15.
Liudmila Samsonova (Chung kết)
- 16.
Victoria Azarenka (Vòng 2, rút lui)
Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.
Kết quả
Từ viết tắt
|
|
Chung kết
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||||||||
| 1 | 6 | 4 | 6 | |||||||||||||||||
| Q | 3 | 6 | 2 | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 77 | 4 | |||||||||||||||||
| 4 | 6 | 64 | 6 | |||||||||||||||||
| 4 | 6 | 5 | 7 | |||||||||||||||||
| 6 | 2 | 7 | 5 | |||||||||||||||||
| 4 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||
| 15 | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 10 | 7 | 5 | 68 | |||||||||||||||||
| 3 | 5 | 7 | 710 | |||||||||||||||||
| 3 | 6 | 1 | 2 | |||||||||||||||||
| 15 | 1 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
| 12 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||
| 15 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||
Nửa trên
Nhánh 1
| Vòng 1 | Vòng 2 | Vòng 3 | Tứ kết | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 78 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | 710 | 2 | 66 | 2 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 68 | 6 | 1 | 6 | 4 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 4 | 63 | 14 | 1 | 6 | 4 | ||||||||||||||||||||||
| 6 | 77 | 5 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| 64 | 2 | 14 | 7 | 6 | |||||||||||||||||||||||
| 14 | 77 | 6 | 1 | 6 | 4 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 11 | 6 | 6 | Q | 3 | 6 | 2 | |||||||||||||||||||||
| LL | 4 | 2 | 11 | 5 | 7 | 3 | |||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 6 | WC | 7 | 5 | 6 | |||||||||||||||||||||
| Q | 3 | 2 | WC | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| Q | 6 | 6 | Q | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| PR | 2 | 2 | Q | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 8 | 4 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
Nhánh 2
| Vòng 1 | Vòng 2 | Vòng 3 | Tứ kết | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | 4 | LL | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||
| LL | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 77 | 6 | 4 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 63 | 2 | w/o | |||||||||||||||||||||||||
| WC | 2 | 5 | 13 | ||||||||||||||||||||||||
| 13 | 6 | 7 | 4 | 6 | 5 | 7 | |||||||||||||||||||||
| 9 | 6 | 6 | 6 | 2 | 7 | 5 | |||||||||||||||||||||
| 4 | 2 | 9 | 6 | 7 | |||||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 6 | WC | 2 | 5 | ||||||||||||||||||||||
| Q | 2 | 2 | 9 | 3 | 0 | ||||||||||||||||||||||
| Q | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| WC | 3 | 1 | Q | 2 | 2 | ||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
Nửa dưới
Nhánh 3
| Vòng 1 | Vòng 2 | Vòng 3 | Tứ kết | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 4 | 6 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
| Q | 61 | 3 | 6 | 4 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 77 | 6 | 3 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 6 | 6 | 10 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 6 | 2 | 3 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 2 | 10 | 6 | 7 | |||||||||||||||||||||||
| 10 | 6 | 6 | 10 | 7 | 5 | 68 | |||||||||||||||||||||
| 16 | 6 | 6 | 3 | 5 | 7 | 710 | |||||||||||||||||||||
| 3 | 0 | 16 | |||||||||||||||||||||||||
| 6 | 77 | w/o | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | 62 | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||||
| PR | 79 | 0 | 710 | 3 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 67 | 6 | 68 | PR | 77 | 65 | 3 | |||||||||||||||||||||
| 3 | 63 | 77 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
Nhánh 4
| Vòng 1 | Vòng 2 | Vòng 3 | Tứ kết | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 6 | 5 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| Q | 6 | 6 | Q | 2 | 7 | 0 | |||||||||||||||||||||
| WC | 3 | 2 | 7 | 77 | 3 | 1 | |||||||||||||||||||||
| Q | 7 | 4 | 6 | 12 | 63 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||
| 5 | 6 | 2 | Q | 3 | 7 | 4 | |||||||||||||||||||||
| 2 | 3 | 12 | 6 | 5 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 12 | 6 | 6 | 12 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||
| 15 | 4 | 6 | 6 | 15 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 6 | 2 | 3 | 15 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 2 | 6 | 3 | 3 | 2 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 1 | 6 | 15 | 77 | 4 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 2 | 62 | 6 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| LL | 0 | 4 | 3 | 65 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 6 | 77 | |||||||||||||||||||||||||
Vòng loại
Hạt giống
Lesia Tsurenko (Vượt qua vòng loại, rút lui khỏi vòng đấu chính)
Alycia Parks (Vượt qua vòng loại)
Danielle Collins (Vượt qua vòng loại)
Camila Giorgi (Vượt qua vòng loại)
Linda Fruhvirtová (Vòng 1)
Peyton Stearns (Vượt qua vòng loại)
Yulia Putintseva (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
Katie Boulter (Vượt qua vòng loại)
Magdalena Fręch (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
Cristina Bucșa (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)Jodie Burrage (Vòng 1)
Kayla Day (Vượt qua vòng loại)
Kimberly Birrell (Vượt qua vòng loại)
Yuan Yue (Vòng 1)
Elizabeth Mandlik (Vòng loại cuối cùng)
Ashlyn Krueger (Vòng loại cuối cùng)
Vượt qua vòng loại
Thua cuộc may mắn
Kết quả vòng loại
Vòng loại thứ 1
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 1 | 6 | 6 | |||||||||||
| WC | 1 | 3 | |||||||||||
| 1 | 6 | 6 | |||||||||||
| 15 | 4 | 2 | |||||||||||
| 6 | 1 | 2 | |||||||||||
| 15 | 0 | 6 | 6 | ||||||||||
Vòng loại thứ 2
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 2 | 4 | 6 | 7 | ||||||||||
| WC | 6 | 4 | 5 | ||||||||||
| 2 | 6 | 6 | |||||||||||
| 10 | 1 | 2 | |||||||||||
| 3 | 3 | ||||||||||||
| 10 | 6 | 6 | |||||||||||
Vòng loại thứ 3
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 3 | 6 | 1 | 6 | ||||||||||
| WC | 1 | 6 | 1 | ||||||||||
| 3 | 7 | 610 | 7 | ||||||||||
| 5 | 712 | 5 | |||||||||||
| 6 | 2 | 6 | |||||||||||
| 14 | 2 | 6 | 1 | ||||||||||
Vòng loại thứ 4
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 4 | 6 | 6 | |||||||||||
| 2 | 4 | ||||||||||||
| 4 | 6 | 4 | 6 | ||||||||||
| 16 | 3 | 6 | 4 | ||||||||||
| 7 | 4 | 4 | |||||||||||
| 16 | 5 | 6 | 6 | ||||||||||
Vòng loại thứ 5
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 5 | 0 | 6 | 1 | ||||||||||
| 6 | 3 | 6 | |||||||||||
| 2 | 6 | 3 | |||||||||||
| 12 | 6 | 1 | 6 | ||||||||||
| 2 | 2 | ||||||||||||
| 12 | 6 | 6 | |||||||||||
Vòng loại thứ 6
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 6 | 4 | 6 | 6 | ||||||||||
| 6 | 3 | 1 | |||||||||||
| 6 | 6 | 6 | |||||||||||
| 9 | 2 | 4 | |||||||||||
| 2 | 2 | ||||||||||||
| 9 | 6 | 6 | |||||||||||
Vòng loại thứ 7
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 7 | 2 | 6 | 6 | ||||||||||
| WC | 6 | 2 | 0 | ||||||||||
| 7 | 2 | 4 | |||||||||||
| 13 | 6 | 6 | |||||||||||
| 3 | 4 | ||||||||||||
| 13 | 6 | 6 | |||||||||||
Vòng loại thứ 8
| Vòng 1 | Vòng loại cuối cùng | ||||||||||||
| 8 | 6 | 6 | |||||||||||
| 3 | 3 | ||||||||||||
| 8 | 6 | 6 | |||||||||||
| 2 | 2 | ||||||||||||
| 7 | 6 | ||||||||||||
| 11 | 5 | 4 | |||||||||||
Tham khảo
- ^ "Halep battles past Haddad Maia to claim Toronto title". Women's Tennis Association. ngày 14 tháng 8 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2023.
- ^ Berkok, John (ngày 14 tháng 8 năm 2022). "Simona Halep battles past Beatriz Haddad Maia to win in Toronto". Tennis. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Former world No. 1 Simona Halep hit with second doping charge amid suspension". sports.yahoo.com. ngày 19 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Montreal draw analysis: Wozniacki returns, Venus Williams faces Keys". wtatennis.com. ngày 4 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Wimbledon champion Vondrousova beats Wozniacki in Montreal". WTA Tennis. ngày 9 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2023.