Warmia-Mazury
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Warmia-Mazury Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “native name”. | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Huy hiệu | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí ở Ba Lan | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Được chia thành các huyện | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Tọa độ (Olsztyn): Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Flagcountry/core |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Số huyện | Bản mẫu:Collapsible list |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Total | 24.191,8 km2 (93,405 mi2) |
| Dân số (2006) | |
| • Total | 1.427.091 |
| • Mật độ | 5,9/km2 (15/mi2) |
| • Đô thị | 856.559 |
| • Rural | 570.532 |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Biển số xe | N |
| Website | Official Voivodeship's website |
| |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Warmia-Mazury là một tỉnh của Ba Lan, giáp biên giới với các hạt Alytus, Marijampolė của Litva, tỉnh Kaliningrad của Nga và biển Baltic. Tỉnh lỵ là Olsztyn. Tỉnh có diện tích 24.202,95 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 1.428.385 người.
Các thành phố thị xã
Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)[1]):
|
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.