Álvaro Negredo
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Hatnote”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Álvaro Negredo Sánchez (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh ngày 20 tháng 8 năm 1985) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha đang chơi cho CLB Cádiz ở vị trí tiền đạo tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha La Liga.
Với biệt danh La fiera de Vallecas (quái thú vùng Vallecas),[1][2] anh bắt đầu sự nghiệp tại Real Madrid, dù vậy anh không thể tìm được vị trí trong đội Một, sau đó chuyển sang thi đấu cho Almería và Sevilla. Trong 6 mùa giải, anh ghi tổng cộng 102 bàn thắng trong 209 trận tại La Liga.
Là thành viên trong đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha từ năm 2009, Negredo giúp đội tuyển vô địch Euro 2012.
Sự nghiệp CLB
Rayo Vallecano
Sinh ra tại Madrid, Negredo bắt đầu sự nghiệp tại CLB địa phương Rayo Vallecano, có trận đấu chuyên nghiệp đầu tiên vào đầu năm 2005 tại giải Segunda División B.
Almería
Sevilla
Manchester City
Ngày 19 tháng 7 năm 2013 Manchester City thông báo có được Negredo với giá 20 triệu £. Anh chuyển sang Manchester City một thời gian ngắn sau đồng đội Jesús Navas.[3]
Thống kê sự nghiệp CLB
- Tính đến 13 tháng 2 năm 2016
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | League Cup | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Rayo Vallecano B | 2003–04[4] | Tercera División | 15 | 14 | — | — | — | — | 15 | 14 | ||||
| 2004–05[4] | Tercera División | 25 | 14 | — | — | — | — | 25 | 14 | |||||
| Tổng cộng | 40 | 28 | — | — | — | — | 40 | 28 | ||||||
| Rayo Vallecano | 2004–05[5] | Segunda División B | 12 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 13 | 1 | ||
| Real Madrid B | 2005–06[6] | Segunda División | 25 | 4 | — | — | — | — | 25 | 4 | ||||
| 2006–07[7] | Segunda División | 40 | 18 | — | — | — | — | 40 | 18 | |||||
| Tổng cộng | 65 | 22 | — | — | — | — | 65 | 22 | ||||||
| Almería | 2007–08[8] | La Liga | 36 | 13 | 2 | 0 | — | — | — | 38 | 13 | |||
| 2008–09[9] | La Liga | 34 | 19 | 1 | 0 | — | — | — | 35 | 19 | ||||
| Tổng cộng | 70 | 32 | 3 | 0 | — | — | — | 73 | 32 | |||||
| Sevilla | 2009–10[10] | La Liga | 35 | 11 | 7 | 2 | — | 7 | 1 | — | 49 | 14 | ||
| 2010–11[11] | La Liga | 38 | 20 | 7 | 5 | — | 8 | 1 | 2 | 0 | 55 | 26 | ||
| 2011–12[12] | La Liga | 30 | 14 | 4 | 0 | — | 2 | 0 | — | 36 | 14 | |||
| 2012–13[13] | La Liga | 36 | 25 | 6 | 6 | — | — | — | 42 | 31 | ||||
| Tổng cộng | 139 | 70 | 24 | 13 | — | 17 | 2 | 2 | 0 | 182 | 85 | |||
| Manchester City | 2013–14[14] | Premier League | 32 | 9 | 4 | 3 | 5 | 6 | 7 | 5 | — | 48 | 23 | |
| Valencia | 2014–15[15] | La Liga | 29 | 5 | 4 | 1 | — | — | — | 33 | 6 | |||
| 2015–16[15] | La Liga | 15 | 4 | 6 | 5 | — | 5 | 1 | — | 26 | 10 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 395 | 169 | 40 | 20 | 5 | 6 | 24 | 7 | 3 | 0 | 465 | 202 | ||
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Đội tuyển quốc gia
- Tính đến 19 tháng 11 năm 2013.[16]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Tây Ban Nha | 2009 | 4 | 2 |
| 2010 | 0 | 0 | |
| 2011 | 3 | 3 | |
| 2012 | 5 | 1 | |
| 2013 | 9 | 4 | |
| Tổng cộng | 21 | 10 | |
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 14 tháng 10 năm 2009 | Sân vận động Bilino Polje, Zenica, Bosna và Herzegovina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bosna và Hercegovina | flag alias = Flag of Bosnia and Herzegovina.svg | flag alias-1992 = Flag of Bosnia and Herzegovina (1992-1998).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–3 || 2–5 || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. | 14 tháng 10 năm 2009 | Sân vận động Bilino Polje, Zenica, Bosna và Hercegovina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bosna và Hercegovina | flag alias = Flag of Bosnia and Herzegovina.svg | flag alias-1992 = Flag of Bosnia and Herzegovina (1992-1998).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–4 || 2–5 || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. | 4 tháng 6 năm 2011 | Sân vận động Gillette, Foxborough, Hoa Kỳ | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Hoa Kỳ | flag alias = Flag of the United States.svg | flag alias-1776 = Flag of the United States (1776–1777).svg | flag alias-1777 = Flag of the United States (1777–1795).svg | flag alias-1777-Ross = Betsy Ross flag.svg | flag alias-1795 = Flag of the United States (1795-1818).svg | flag alias-1795FM = Flag of the United States (1795–1818).svg | flag alias-1818 = Flag of the United States (1818-1819).svg | flag alias-1819 = Flag of the United States (1819-1820).svg | flag alias-1820 = Flag of the United States (1820-1822).svg | flag alias-1822 = Flag of the United States (1822–1836).svg | flag alias-1836 = Flag of the United States (1836-1837).svg | flag alias-1837 = Flag of the United States (1837-1845).svg | flag alias-1845 = Flag of the United States (1845-1846).svg | flag alias-1846 = Flag of the United States (1846-1847).svg | flag alias-1847 = Flag of the United States (1847-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of the United States (1848-1851).svg | flag alias-1851 = Flag of the United States (1851-1858).svg | flag alias-1858 = Flag of the United States (1858-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of the United States (1859-1861).svg | flag alias-1861 = Flag of the United States (1861-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of the United States (1863–1865).svg | flag alias-1865 = Flag of the United States (1865-1867).svg | flag alias-1867 = Flag of the United States (1867-1877).svg | flag alias-1877 = Flag of the United States (1877-1890).svg | flag alias-1890 = Flag of the United States (1890-1891).svg | flag alias-1891 = Flag of the United States (1891-1896).svg | flag alias-1896 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = Flag of the United States (1908-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of the United States (1912-1959).svg | flag alias-1959 = Flag of the United States (1959–1960).svg | flag alias-1960 = Flag of the United States (Pantone).svg | flag alias-yacht = United States yacht flag.svg | flag alias-air force = Flag of the United States Air Force.svg | flag alias-coast guard-1799 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1799).png | flag alias-coast guard-1815 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1815).png | flag alias-coast guard-1836 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1836).png | flag alias-coast guard-1841 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1841).png | flag alias-coast guard-1867 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1867).png | flag alias-coast guard-1868 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1868).png | flag alias-coast guard-1915 = Ensign of the United States Coast Guard (1915-1953).png | flag alias-coast guard-1953 = Ensign of the United States Coast Guard.svg | flag alias-coast guard = Flag of the United States Coast Guard.svg | link alias-coast guard = Tuần duyên Hoa Kỳ | flag alias-army = Flag of the United States Army.svg | link alias-naval = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-navy-1864 = Flag of the United States Navy (1864-1959).svg | flag alias-navy = Flag of the United States Navy (official).svg | link alias-navy = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-marines-1914 = Flag of the United States Marine Corps (1914-1939).png | flag alias-marines = Flag of the United States Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ | flag alias-merchant marine = Flag of the United States Merchant Marine Higher Resolution.jpg | link alias-merchant marine = Đội tàu buôn quốc gia Hoa Kỳ | flag alias-space force = Flag of the United States Space Force.svg | link alias-space force = Lực lượng Không gian Hoa Kỳ | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Hoa Kỳ | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ quốc gia Hoa Kỳ | empty = USA Selects | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–2 || 0–4 || Giao hữu |
| 4. | 6 tháng 9 năm 2011 | Sân vận động Las Gaunas, Logroño, Tây Ban Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–0 || 6–0 || Vòng loại Euro 2012 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5. | 6 tháng 9 năm 2011 | Sân vận động Las Gaunas, Logroño, Tây Ban Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–0 || 6–0 || Vòng loại Euro 2012 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6. | 30 tháng 5 năm 2012 | Stade de Suisse, Bern, Thụy Sĩ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hàn Quốc | flag alias = Flag of South Korea.svg | flag alias-1945 = Flag of South Korea (1945–1948).svg | flag alias-1948 = Flag of South Korea (1948–1949).svg | flag alias-1949 = Flag of South Korea (1949–1984).svg | flag alias-1984 = Flag of South Korea (1984–1997).svg | flag alias-1997 = Flag of South Korea (1997–2011).svg | flag alias-army = Flag of the Republic of Korea Army.svg | flag alias-air force = Flag of the Republic of Korea Air Force.svg | link alias-army = Lục quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-naval = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-air force = Không quân Đại Hàn Dân Quốc | flag alias-marines = Flag of the Republic of Korea Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Đại Hàn Dân Quốc | name alias-badminton = Hàn Quốc | link alias-badminton = Đội tuyển cầu lông quốc gia Triều Tiên | link alias-navy = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc | flag alias-navy=Naval jack of South Korea.svg | flag alias-military = Flag of the Republic of Korea Armed Forces.svg | link alias-military = Quốc quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-anthem = Aegukga (Hàn Quốc) | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 4–1 || 4–1 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7. | 14 tháng 8 năm 2013 | Sân vận động Monumental Isidro Romero Carbo, Guayaquil, Ecuador | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ecuador | flag alias = Flag of Ecuador.svg | flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg | flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg | flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg | flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg | flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg | flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg | link alias-army = Lục quân Ecuador | flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg | link alias-naval = Hải quân Ecuador | link alias-anthem = Salve, Oh Patria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–1 || 0–2 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8. | 6 tháng 9 năm 2013 | Sân vận động Olympic Helsinki, Helsinki, Phần Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Phần Lan | flag alias = Flag of Finland.svg | flag alias-Đại công quốc = Flag of Russia.svg | flag alias-1809 = Flag of Russia.svg | flag alias-1917 = Flag of Finland 1918 (state).svg | flag alias-1918 = Flag of Finland (1918-1920).svg | flag alias-1920 = Flag of Finland.svg | flag alias-state = Flag of Finland (state).svg | flag alias-state-1918 = Flag of Finland 1918-1920 (State).svg | flag alias-state-1920 = Flag of Finland 1920-1978 (State).svg | flag alias-naval = Military Flag of Finland.svg | border-naval = | flag alias-naval-1918 = Flag of Finland 1918-1920 (Military).svg | border-naval-1918 = | flag alias-naval-1920 = Flag of Finland 1920-1978 (Military).svg | border-naval-1920 = | link alias-naval = Hải quân Phần Lan | flag alias-navy = Naval Jack of Finland.svg | link alias-navy = Hải quân Phần Lan | link alias-air force = Không quân Phần Lan | link alias-army = Lục quân Phần Lan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–2 || 0–2 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9. | 11 tháng 10 năm 2013 | Sân vận động Iberostar, Palma, Tây Ban Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Belarus | flag alias = Flag of Belarus.svg | flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg | flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg | link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || 2–1 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10. | 15 tháng 10 năm 2013 | Sân vận động Carlos Belmonte, Albacete, Tây Ban Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Gruzia | flag alias = Flag of Georgia.svg | flag alias-1990 = Flag of Georgia (1990-2004).svg | flag alias-army = Army Flag of Georgia.svg | link alias-army = Lục quân Gruzia | flag alias-naval = Naval Ensign of Georgia.svg | link alias-naval = Hải quân Gruzia | flag alias-air force = Flag of the Georgian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Gruzia | link alias-anthem = Tavisupleba | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || Vòng loại World Cup 2014 |
Cuộc sống cá nhân
Các anh của Negredo, César và Rubén cũng từng là cầu thủ bóng đá, César là hậu vệ còn Rubén là tiền đạo. Cả hai thi đấu toàn bộ sự nghiệp tại các giải đấu thấp.[17][18][19]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ César Negredo at BDFutbol
- ^ Rubén Negredo at BDFutbol
- ^ Palabra de los Negredo (Word of Negredo) Bản mẫu:Webarchive; Deia, ngày 28 tháng 2 năm 2010 Bản mẫu:In lang
Liên kết ngoài
- Sevilla official profile Bản mẫu:Webarchive
- BDFutbol profile
- National team data
- Futbolme profile Bản mẫu:In lang
- Bản mẫu:PAGENAMEBASE tại National-Football-Teams.comLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “EditAtWikidata”.
- Bản mẫu:PAGENAMEBASE – Thành tích thi đấu FIFABản mẫu:EditAtWikidata
- Transfermarkt profile
Bản mẫu:Đội hình Tây Ban Nha tại Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 Bản mẫu:Vua phá lưới Copa del Rey