Đài Trung (tiếng Trung: 臺中市 or 台中市; bính âm: Táizhōng; Wade–Giles: T'ai-chung; POJ: Tâi-tiong) là một thành phố ở phía tây Trung bộ Đài Loan, dân số hơn 1 triệu người là thành phố lớn thứ ba của Đài Loan, sau Tân BắcCao Hùng. Đài Trung có nghĩa là Miền trung Đài Loan. Đây là một thành phố trực thuộc trung ương của Đài Loan.

Thành phố Đài Trung
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thành phố trực thuộc trung ương  —

Hiệu kỳ

Biểu trưng
Từ nguyên: Taichū (Nhật: 臺中 Hepburn: Taichū?, trung tâm Đài Loan)
Tên hiệu: Thành phố Văn hóa (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Vị trí của Thành phố Đài Trung
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
Thành lập1887
Thành phố trực thuộc tỉnh25 tháng 10 năm 1945
Trở thành thành phố trực thuộc trung ương và hợp nhất với Huyện Đài Trung25 tháng 12 năm 2010
Khu
Chính quyền
 • Thành phần
 • Thị trưởngLô Tú Yến (Quốc dân Đảng Trung Quốc)
Diện tích[1][2]
 • Thành phố trực thuộc trung ương2.214,89 km2 (85,517 mi2)
 • Đô thị1.801 km2 (695 mi2)
Thứ hạng diện tích6 trong số 22
Dân số (tháng 8 năm 2025)[3]
 • Thành phố trực thuộc trung ương2.867.848
 • Thứ hạng2 trong số 22
 • Mật độ13/km2 (34/mi2)
 • Đô thị[4]3.799.301
 • Mật độ đô thị2,100/km2 (5,500/mi2)
Mã bưu chính400-439
ChimWhite-eared sibia[5]
HoaTaiwan cherry[5]
CâyTaiwan white pine[5]
Website{{URL|example.com|văn bản hiển thị tùy chọn}}Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thành phố Đài Trung
Tập tin:Taichung (Chinese characters).svg
"Đài Trung" bằng chữ Hán phồn thể (trên) và chữ Hán giản thể (dưới)
Tên tiếng Trung
Phồn thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Giản thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Nghĩa đen"Tai[wan] Central"
Tên tiếng Nhật
HiraganaLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
KatakanaLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
KyūjitaiLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
ShinjitaiLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Lịch sử

Địa lý

Thành phố Đài Trung nằm trên bồn địa Đài Trung[6] dọc theo đồng bằng ven biển chính phía tây trải dài từ phía bắc Đài Loan cho đến mũi phía nam của đảo.

Dãy núi Trung ương nằm ở phía đông của thành phố. Thấp hơn, các vùng đồi lượn sóng chạy ở phía bắc dẫn đến huyện Miêu Lật. Đồng bằng ven biển thống trị phong cảnh ở phía nam và kéo dài đến huyện Chương Hóaeo biển Đài Loan ở phía tây.

Đài Trung có khí hậu cận nhiệt đới ẩm (Köppen Cwa), với nhiệt độ trung bình là 23,0 °C (73,4 °F), và lượng mưa trung bình hàng năm trên 1.700 milimét (67 in).[7] Thành phố có độ ẩm trung bình là 80%. Đài Trung có khí hậu ôn hòa hơn các thành phố chính khác tại Đài Loan. Do được bảo vệ bởi dãy núi Trung ương ở phía đông và vùng đồi Miêu Lật ở phía bắc, Đài Trung hiếm khi phải hứng chịu thiệt hại từ các cơn bão nhiệt đới. Tuy nhiên, các cơn bão bắt nguồn từ biển Đông sẽ đặt ra mối đe dọa với thành phố, bằng chứng là bão Wayne vào năm 1986 đã tấn công Đài Loan từ bờ biển phía tây gần Đài Trung.[8]

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Taichung (1991–2020 normals, extremes 1897–present)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 31.3
(88.3)
33.2
(91.8)
34.7
(94.5)
34.7
(94.5)
37.0
(98.6)
36.8
(98.2)
39.9
(103.8)
39.3
(102.7)
39.0
(102.2)
38.3
(100.9)
34.0
(93.2)
31.7
(89.1)
39.9
(103.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 22.3
(72.1)
22.9
(73.2)
25.2
(77.4)
28.1
(82.6)
30.7
(87.3)
32.3
(90.1)
33.3
(91.9)
32.7
(90.9)
32.2
(90.0)
30.3
(86.5)
27.6
(81.7)
23.9
(75.0)
28.5
(83.2)
Trung bình ngày °C (°F) 17.0
(62.6)
17.7
(63.9)
20.1
(68.2)
23.5
(74.3)
26.4
(79.5)
28.1
(82.6)
28.9
(84.0)
28.4
(83.1)
27.8
(82.0)
25.5
(77.9)
22.6
(72.7)
18.7
(65.7)
23.7
(74.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 13.4
(56.1)
14.2
(57.6)
16.4
(61.5)
20.1
(68.2)
23.1
(73.6)
24.9
(76.8)
25.5
(77.9)
25.3
(77.5)
24.6
(76.3)
22.2
(72.0)
19.0
(66.2)
15.1
(59.2)
20.3
(68.5)
Thấp kỉ lục °C (°F) −0.7
(30.7)
−1.0
(30.2)
2.1
(35.8)
8.6
(47.5)
10.8
(51.4)
15.5
(59.9)
20.5
(68.9)
20.0
(68.0)
14.4
(57.9)
10.5
(50.9)
1.4
(34.5)
1.8
(35.2)
−1.0
(30.2)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 36.6
(1.44)
63.0
(2.48)
86.9
(3.42)
126.8
(4.99)
249.6
(9.83)
329.0
(12.95)
303.3
(11.94)
340.8
(13.42)
147.5
(5.81)
25.0
(0.98)
23.8
(0.94)
30.5
(1.20)
1.762,8
(69.4)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 6.6 8.0 10.1 10.8 12.3 14.1 13.5 15.8 8.5 3.0 4.1 5.3 112.1
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 74.4 75.2 74.6 75.1 75.7 76.2 74.9 77.4 74.3 70.8 72.4 72.6 74.5
Số giờ nắng trung bình tháng 174.0 148.3 152.7 138.2 154.6 160.9 192.7 161.5 173.1 205.9 174.4 174.2 2.010,5
Nguồn: Central Weather Bureau[9][10][11][12][13]

Chính trị

Phân cấp hành chính

Bản đồ Đài Trung
Tên Hán tự
(phồn thể)
Dân số (2010) Diện tích(km²)
Quận Tây 西區 117.645 5,7042
Quận Trung 中區 22.935 0,8803
Quận Đông 東區 73.839 9,2855
Quận Bắc 北區 147.779 6,9376
Quận Nam 南區 113.109 6,8101
Bắc Đồn 北屯區 245.817 62,7034
Nam Đồn 南屯區 152.811 31,2578
Tây Đồn 西屯區 205.408 39,8467
Đại Lý 大里區 197.460 28,8758
Phong Nguyên 豐原區 165.457 41,1845
Thái Bình 太平區 172.865 120,7473
Đại Giáp 大甲區 78.503 58,5192
Đông Thế 東勢區 53.313 117,4065
Thanh Thủy 清水區 85.580 64,1709
Sa Lộc 沙鹿區 81.470 40,4604
Ngô Thê 梧棲區 55.198 18,4063
Đại An 大安區 20.292 27,4045
Đại Đỗ 大肚區 55.745 37,0024
Đại Nhã 大雅區 89.715 32,4109
Hòa Bình 和平區 10.730 1037,8192
Hậu Lý 后里區 54.286 58,9439
Long Tĩnh 龍井區 74.064 38,0377
Thần Cương 神岡區 63.761 35,0445
Thạch Cương 石岡區 16.012 18,2105
Đàm Tử 潭子區 100.181 25,8497
Ngoại Bộ 外埔區 32.052 42,4099
Vụ Phong 霧峰區 63.864 98,0779
Ô Nhật 烏日區 68.654 43,4032
Tân Xã 新社區 25.618 68,8874

Nhân khẩu

Thành phố kết nghĩa

Xem thêm

Ghi chú


Tham khảo

  1. ^ 《中華民國統計資訊網》縣市重要統計指標查詢系統網 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2016.
  2. ^ "Demographia World Urban Areas PDF (April 2016)" (PDF). Demographia. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2016.
  3. ^ 各區人口結構 [Population structure by district]. demographics.taichung.gov.tw (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2019.
  4. ^ "Demographia World Urban Areas PDF" (PDF). Demographia. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2019.
  5. ^ a b c "市樹、花、鳥介紹" (bằng tiếng Trung). 臺中市: 臺中市政府農業局. ngày 24 tháng 6 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2017.
  6. ^ "Taichung Geography". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2006. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2006.
  7. ^ "Districts & Landmarks". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2006. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2006.
  8. ^ Joint Typhoon Warning Center. "Typhoon Wayne (12W)" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2007.
  9. ^ "Monthly Mean". Central Weather Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.
  10. ^ "氣象站各月份最高氣溫統計" (PDF) (bằng tiếng Trung). Central Weather Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 17 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.
  11. ^ "氣象站各月份最高氣溫統計(續)" (PDF) (bằng tiếng Trung). Central Weather Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 17 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.
  12. ^ "氣象站各月份最低氣溫統計" (PDF) (bằng tiếng Trung). Central Weather Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 19 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.
  13. ^ "氣象站各月份最低氣溫統計(續)" (PDF) (bằng tiếng Trung). Central Weather Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 19 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).