Ze với dấu mũ ngược (З̌ з̌, chữ nghiêng: З̌ з̌) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin. Nó được sử dụng trong bảng chữ cái tiếng Nganasantiếng Shughni, đại diện cho âm [ð][d͡z].[1] Hình dạng của nó bắt nguồn từ chữ Kirin Ze ⟨З⟩ với dấu mũ ngược.

Ze với dấu mũ ngược
З̌ з̌
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/d͡z/, /ð/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Mã máy tính

Kí tự З з ̌
Tên Unicode CYRILLIC CAPITAL LETTER ZE CYRILLIC SMALL LETTER ZE COMBINING CARON
Mã hóa ký tự decimal hex decimal hex decimal hex
Unicode 1047 U+0417 1079 U+0437 780 U+030C
UTF-8 208 151 D0 97 208 183 D0 B7 204 140 CC 8C
Tham chiếu ký tự số З З з з ̌ ̌


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Latin (1931-1938)". Omniglot. Truy cập 17 tháng 7, 2025.

Tài liệu tham khảo

  • Аламшо, М.; Карамшо, Д. (2000). Хуг̌ну̊ни зив̌. Хоруғ: Помир. tr. 134.