Tập tin:IPA Kiel 2020 full vie-1.png
Biểu đồ IPA chính thức mới nhất được dịch sang Tiếng Việt và đã sửa đổi vào năm 2018. (Được dịch bởi Nguyễn Minh Châu & Phạm Thị Thu Hà)

Dưới đây là hướng dẫn cơ bản để đọc các ký hiệu của Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế.

Đối với mỗi ký hiệu IPA, một số ví dụ sẽ được đưa ra. Ở đây, "RP" là viết tắt của Received Pronunciation (Cách phát âm được thừa nhận), là cách phát âm được coi là chuẩn ở Anh còn "GA" là viết tắt của General American (Tiếng Anh Mỹ thông dụng). Các ngôn ngữ được sử dụng để ví dụ cho các âm tố chủ yếu là những ngôn ngữ quen thuộc như tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức chuẩntiếng Tây Ban Nha. Ngoài ra, ở đây cũng sẽ sử dụng các ngôn ngữ phổ biến khác như Hán ngữ tiêu chuẩn, tiếng Hindustan, tiếng Ả Rập, và tiếng Nga. Các ngôn ngữ ít phổ biến hơn cũng được sử dụng, ví dụ như tiếng SwahiliZulu (đối với nhánh Bantu) hoặc tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (đối với nhánh Turk).

Cột bên trái hiển thị: [a] (Tập âm thanh "PR-open front unrounded vowel.ogg" không có sẵn). Nhấp vào chữ "listen" để nghe âm tố. Các phụ âm được phát âm một lần, sau đó là một nguyên âm và kết hợp giữa nguyên âm với phụ âm.

Các ký hiệu chính

Các biểu tượng được sắp xếp theo hình dáng của nó với các chữ cái của bảng chữ cái Latinh. Các ký hiệu không giống với bất kỳ chữ cái Latinh nào sẽ được đặt ở cuối.

Ở cột 1 sẽ là ký hiệu ngữ âm của các âm tố, cột 2 là ví dụ trong một số ngôn ngữ, cột 3 là tên âm tố và cách phát âm.

  • Cột 1 là ký hiệu ngữ âm.
  • Cột 2 là ví dụ. Có thể dùng những ví dụ tiếng Việt, xem đặc điểm ở cột 3 rồi tìm những điểm tương đồng của nó với các âm chưa phát âm được.
  • Cột 3 là miêu tả, bao gồm bộ phận phát âm, cách phát âm, âm vô/hữu thanh (và chuyển động của hơi). Một phụ âm hay nguyên âm đều có những phụ âm và nguyên âm có một hoặc nhiều đặc điểm trùng khớp nêu trên. Do đó, từ những âm đã phát âm được, ta có thể so sánh các đặc điểm tương đồng để phát âm chính xác các âm chưa phát âm được.

Âm vô thanh và hữu thanh: Vô thanh là khi thanh quản không rung khi phát âm còn hữu thanh là ngược lại. Khi phát âm các âm hữu thanh, phần trước thanh quản sẽ hơi hếch ra so với vô thanh.

IPA Ví dụ Miêu tả
A
[a] (Tập âm thanh "PR-open front unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt cái ca, RP cat, tiếng Đức Mann, tiếng Pháp gare Nguyên âm không tròn môi trước mở. Cách phát âm: Lưỡi đặt thấp dưới miệng (mở) và gần răng (trước), không tròn môi.
[ä] (Tập âm thanh "Open central unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Quan Thoại 他 (tā), GA father, tiếng Tây Ban Nha casa, tiếng Đức patte Nguyên âm không tròn môi giữa mở. Cách phát âm: Lưỡi hơi lùi về so với [a].
[ɐ] (Tập âm thanh "Near-open central unrounded vowel.ogg" không có sẵn) RP cut, tiếng Đức Kaiserslautern Nguyên âm giữa gần mở. Cách phát âm: Lưỡi hơi nâng lên so với [ä]. Có thể tròn môi hoặc không. Đôi khi, ký hiệu ngữ âm của âm này là ⟨ʌ⟩.
[ɑ] (Tập âm thanh "Open back unrounded vowel.ogg" không có sẵn) RP father, tiếng Pháp pâte, tiếng Hà Lan bad

Nguyên âm không tròn môi sau mở. Cách phát âm: Lưỡi đặt thấp dưới miệng (mở) và đặt lùi về sau (sau), không tròn môi.

[ɑ̃] (Tập âm thanh "Fr-en.ogg" không có sẵn) Tiếng Pháp Caen, sans hoặc temps Âm [ɑ] nhưng được mũi hoá.
[ɒ] (Tập âm thanh "PR-open back rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh Canada cot, Tiếng Ba Tư ف‍ارسی (fârsi) Nguyên âm tròn môi sau mở. Cách phát âm: Như [ɑ], nhưng tròn môi.
[ʌ] (Tập âm thanh "PR-open-mid back unrounded vowel2.ogg" không có sẵn) GA cut Nguyên âm không tròn môi sau nửa mở. Cách phát âm: Lưỡi hơi nâng lên so với [ɐ] và đặt lùi về sau, không tròn môi.
[æ] (Tập âm thanh "Near-open front unrounded vowel.ogg" không có sẵn) RP cat

Nguyên âm không tròn môi trước gần mở. Cách phát âm: Lưỡi hơi nâng lên so với [a].

B
[b] (Tập âm thanh "Voiced bilabial plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh babble Âm tắc đôi môi hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), hai môi khép lại rồi thoát âm ra (âm đôi môi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ɓ] (Tập âm thanh "Voiced bilabial implosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Swahili bwana, tiếng Việt bóng bàn Âm hút vào đôi môi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [b] nhưng không đẩy luồng khí từ cơ gian sườn và cơ bụng (hơi phổi) mà đẩy thanh môn xuống để luồng khí thoát ra (hút vào, không có hơi phổi).
[β] (Tập âm thanh "Voiced bilabial fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Tây Ban Nha la Bamba hoặc bebida, tiếng Hàn 무궁 (mugunghwa) Âm xát không xuýt đôi môi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [b] nhưng thân lưỡi không cong lên mà để bình thường, khép bộ phận phát âm (hai môi) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm xát không xuýt).
[ʙ] (Tập âm thanh "Bilabial trill.ogg" không có sẵn) Tiếng Nias simbi Âm rung đôi môi hữu thanh. Giống như [b] nhưng không thoát hơi thẳng ra từ miệng mà hướng hơi lên phía trên rồi giữ (âm rung).
C
[c] (Tập âm thanh "Voiceless palatal plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt chua chát, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kebap, Tiếng Séc stín, Tiếng Hy Lạp και Âm tắc ngạc cứng vô thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), đặt đầu lưỡi lên ngạc cứng rồi rút xuống (âm ngạc cứng), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[ç] (Tập âm thanh "Voiceless palatal fricative.ogg" không có sẵn) Xem mục S
[ɕ] (Tập âm thanh "Voiceless alveolo-palatal sibilant.ogg" không có sẵn)
[ɔ] (Tập âm thanh "PR-open-mid back rounded vowel.ogg" không có sẵn) Xem mục O
D
[d] (Tập âm thanh "Voiced alveolar plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh dad Âm tắc lợi hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng trên rồi rút xuống (âm lợi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[ɗ] (Tập âm thanh "Voiced alveolar implosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt đa đa, tiếng Swahili Dodoma Âm hút vào lợi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [d] nhưng không đẩy luồng khí từ cơ gian sườn và cơ bụng (hơi phổi) mà đẩy thanh môn xuống để luồng khí thoát ra (hút vào, không có hơi phổi).
[ɖ] (Tập âm thanh "Voiced retroflex stop.oga" không có sẵn) GA harder Âm tắc quặt lưỡi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [d], nhưng không đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng mà đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[ð] (Tập âm thanh "Voiced dental fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh the, bathe Âm xát không xuýt răng hữu thanh. Cách phát âm: Đặt sát bộ phận phát âm với nhau (đầu lưỡi và răng trên) tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm xát không xuýt), đặt đầu lưỡi ở răng trên (âm răng), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[dz] (Tập âm thanh "Voiced alveolar sibilant affricate.oga" không có sẵn) Tiếng Anh adds, tiếng Ý zero Âm tắc xát xuýt lợi hữu thanh. Cách phát âm: Đặt hai bộ phận phát âm (đầu lưỡi và lợi) lại với nhau chặn hơi rồi rút lưỡi xuống tạo thành khe hở gây nhiễu âm (âm tắc xát xuýt), đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng (âm lợi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[] (Tập âm thanh "Voiced palato-alveolar affricate.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh judge Âm tắc xát xuýt sau lợi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [dz], nhưng không đặt đầu lưỡi lên lợi mà hơi lùi về sau (âm sau lợi).
[] (Tập âm thanh "Voiced alveolo-palatal affricate.ogg" không có sẵn) Tiếng Ba Lan niewiedź Âm tắc xát xuýt lợi-ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [dʒ] nhưng không đặt lưỡi sau lợi mà hơi lùi về ngạc cứng (lợi-ngạc cứng).
[ɖʐ] (Tập âm thanh "Voiced retroflex affricate.ogg" không có sẵn) Tiếng Ba Lan em Âm tắc xát xuýt quặt lưỡi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [dz], nhưng không đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng mà đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
E
[e] (Tập âm thanh "Close-mid front unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt tê tê, tiếng Pháp clé Nguyên âm không tròn môi trước nửa đóng. Cách phát âm: Lưỡi hơi nâng lên ngang răng trên (nửa đóng) và gần răng (trước), không tròn môi.
[ɘ] (Tập âm thanh "Close-mid central unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh Úc bird Nguyên âm không tròn môi giữa nửa đóng. Cách phát âm: Như [e] nhưng lưỡi hơi lùi về sau.
[ə] (Tập âm thanh "Mid-central vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt cơ nh, Tiếng Anh above Nguyên âm giữa vừa. Cách phát âm: Lưỡi nâng lên giữa miệng (vừa) và lưỡi hơi lùi về sau (giữa). Tròn môi hay không đều được.
[ɚ] (<phonos file="En-us-er.ogg">listen</phonos>) Tiếng Anh runner Âm [ə] nhưng bị r-hóa.
[ɛ] (Tập âm thanh "Open-mid front unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt khe kh, RP bet Nguyên âm không tròn môi trước nửa mở. Cách phát âm: Như [e] nhưng lưỡi đặt hơi thấp xuống ngang răng dưới (nửa mở), không tròn môi.
[ɛ̃] Tiếng Pháp vin, main Âm [ɛ] nhưng bị mũi hóa.
[ɜ] (Tập âm thanh "Open-mid central unrounded vowel.ogg" không có sẵn) RP bird Nguyên âm không tròn môi giữa nửa mở. Cách phát âm: Lưỡi hơi nâng lên ngang răng dưới (nửa mở) và hơi lùi về sau (giữa), không tròn môi.
[ɝ] (<phonos file="En-us-er.ogg">listen</phonos>) GA bird Âm [ɜ] nhưng bị r-hóa.
F
[f] (Tập âm thanh "Voiceless labio-dental fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt phè phỡn, tiếng Anh fun, tiếng Pháp photo Âm xát không xuýt môi răng vô thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (môi dưới và răng trên, âm môi răng) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (xát không xuýt), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh).
[ɸ] (Tập âm thanh "Voiceless bilabial fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Nhật 富士 Fuji Âm xát không xuýt đôi môi vô thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (hai môi, âm đôi môi) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (xát không xuýt), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh).
[ɟ] (Tập âm thanh "Voiced palatal plosive.ogg" không có sẵn) Xem mục J
[ʄ] (Tập âm thanh "Voiced palatal implosive.ogg" không có sẵn)
G
[g] (Tập âm thanh "Voiced velar plosive 02.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh gag Âm tắc ngạc mềm hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), lưỡi lui về ngạc mềm (âm ngạc mềm), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[ɠ] (Tập âm thanh "Voiced velar implosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Swahili Uganda Âm hút vào ngạc mềm hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [g] nhưng không đẩy luồng khí từ cơ gian sườn và cơ bụng (hơi phổi) mà đẩy thanh môn xuống để luồng khí thoát ra (hút vào, không có hơi phổi).
[ɢ] (Tập âm thanh "Voiced uvular stop.oga" không có sẵn) Âm tắc tiểu thiệt hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [g] nhưng lưỡi không chạm vào ngạc mềm mà chạm vào tiểu thiệt (âm tiểu thiệt).
[ɣ] (Tập âm thanh "Voiced velar fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt gà gô Âm xát không xuýt ngạc mềm hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), lưỡi lui về tiểu thiệt (âm tiểu thiệt), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[ʒ] (Tập âm thanh "Voiced palato-alveolar sibilant.ogg" không có sẵn) Xem mục Z
H
[h] (Tập âm thanh "Voiceless glottal fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt hàng hải Âm xát thanh hầu vô thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (thanh hầu?) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (xát không xuýt), hơi phát từ thanh hầu (âm thanh hầu), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh).
[ɦ] (Tập âm thanh "Voiced glottal fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Afrikaans hoe Âm xát thanh hầu hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [h] nhưng thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ʰ] Ký hiệu dùng để đánh dấu âm bật hơi.
[ħ] (Tập âm thanh "Voiceless pharyngeal fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Ả Rập مُحَمَّد‎ Muammad Âm xát yết hầu vô thanh. Cách phát âm: Giống như [h], nhưng vị trí phát âm nhích lên yết hầu (âm yết hầu).
[ʜ] (Tập âm thanh "Voiceless epiglottal trill.ogg" không có sẵn) Tiếng Ả Rập Iraq حَي [ʜaj] Âm rung yết hầu vô thanh. Cách phát âm: Giống như [h], nhưng hướng hơi về sau yết hầu rồi giữ (âm rung).
[ɥ] (Tập âm thanh "LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-IPA ɥ.wav" không có sẵn) Xem mục J
I
[i] (Tập âm thanh "Close front unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt t m, tiếng Pháp ville Nguyên âm không tròn môi trước đóng. Cách phát âm: Lưỡi nâng lên cao (đóng) và gần răng (trước), không tròn môi.
[ɪ] (Tập âm thanh "Near-close near-front unrounded vowel.ogg" không có sẵn) RP sit Nguyên âm không tròn môi trước gần đóng. Cách phát âm: Lưỡi gần nâng lên cao (gần đóng) và gần răng (trước), không tròn môi.
[ɨ] (Tập âm thanh "Close central unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt t t, Tiếng Nga ты Nguyên âm không tròn môi giữa đóng. Cách phát âm: Lưỡi nâng lên cao (đóng) và lui về sau răng (giữa), không tròn môi.
J
[j] (Tập âm thanh "Palatal approximant.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt (giọng miền Nam) vặt vãnh, RP yes Âm tiếp cận ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Đưa bộ phận phát âm lại gần nhau (lưỡi và ngạc cứng, âm ngạc cứng) nhưng không tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm tiếp cận), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ʲ] Tiếng Nga Ленин Ký hiệu dùng để đánh dấu âm ngạc hóa.
[ʝ] (Tập âm thanh "Voiced palatal fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt trung cổ già Âm xát ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [j] nhưng khép bộ phận phát âm (lưỡi và ngạc cứng) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm xát không xuýt).
[ɟ] (Tập âm thanh "Voiced palatal plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ gör, tiếng Séc díra Âm tắc ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), đặt đầu lưỡi lên ngạc cứng rồi rút xuống (âm ngạc cứng), thanh quản rung khi phát âm (vô thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[ʄ] (Tập âm thanh "Voiced palatal implosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Swahili jambo Âm phụt ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ɟ] nhưng đẩy thanh môn xuống để luồng khí thoát ra (hút vào, không có hơi phổi).
[ɥ] (Tập âm thanh "LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-IPA ɥ.wav" không có sẵn) Tiếng Pháp lui Âm tiếp cận môi ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Đưa bộ phận phát âm lại gần nhau (môi và ngạc cứng, âm môi - ngạc cứng) nhưng không tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm tiếp cận), đặt đầu lưỡi ở ngạc cứng (âm ngạc cứng), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
K
[k] (Tập âm thanh "Voiceless velar plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt kéo co Âm tắc ngạc mềm vô thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), lưỡi lui về ngạc mềm (âm ngạc mềm), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
L
[l] (Tập âm thanh "Alveolar lateral approximant.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt leo lẻo Âm tiếp cận bên lợi hữu thanh. Cách phát âm: Đưa bộ phận phát âm lại gần nhau (lưỡi và lợi, âm lợi) nhưng không tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm tiếp cận), đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng trên rồi rút xuống (âm lợi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh). Hơi đi thẳng ra từ hai bên lưỡi (âm bên).
[ɫ] (Tập âm thanh "Velarized alveolar lateral approximant.ogg" không có sẵn) Tiếng Nga малый Âm tiếp cận bên ngạc mềm/yết hầu hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [l] nhưng phát âm từ ngạc mềm (âm ngạc mềm) hoặc yết hầu (âm yết hầu).
[ɬ] (Tập âm thanh "Voiceless alveolar lateral fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Wales llwyd Âm xát bên lợi vô thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (lưỡi và lợi, âm lợi) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm xát), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh). Hơi đi thẳng ra từ hai bên lưỡi (âm bên).
[ɭ] (Tập âm thanh "Retroflex lateral approximant.ogg" không có sẵn) Âm tiếp cận bên quặt lưỡi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [l] nhưng đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[ɺ] Âm vỗ bên quặt lưỡi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ɭ] nhưng lưỡi đặt nhanh lên ngạc cứng rồi rút xuống (âm vỗ). Hơi đi ra từ hai bên lưỡi (âm bên).
[ɮ] (Tập âm thanh "Voiced alveolar lateral fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Zulu dla Âm xát bên lợi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ɬ] nhưng thanh quản rung khi phát âm.
[ʟ] (Tập âm thanh "Velar lateral approximant.ogg" không có sẵn) Âm tiếp cận bên ngạc mềm hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ɭ] nhưng lưỡi lui về ngạc mềm (âm ngạc mềm).
[ʎ] (Tập âm thanh "Palatal lateral approximant.ogg" không có sẵn) Tiếng Ý tagliatelle, tiếng Bồ Đào Nha mulher Âm tiếp cận bên ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Đưa bộ phận phát âm lại gần nhau (lưỡi và ngạc cứng, âm ngạc cứng) nhưng không tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm tiếp cận), đặt đầu lưỡi ở ngạc cứng (âm ngạc cứng), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ǀ] (Tập âm thanh "Dental click.ogg" không có sẵn) Xem mục Khác
M
[m] (Tập âm thanh "Bilabial nasal.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt mỉa mai Âm mũi đôi môi hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi thoát ra từ miệng và mũi (âm mũi), hai môi khép lại rồi thoát âm ra (âm đôi môi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ɱ] (Tập âm thanh "Labiodental nasal.ogg" không có sẵn) Âm mũi môi răng hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi thoát ra từ miệng và mũi (âm mũi), môi dưới và răng trên khép lại rồi thoát âm ra (âm đôi môi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ɯ] (Tập âm thanh "Close back unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Xem mục U
[ʍ] (Tập âm thanh "Voiceless labio-velar fricative.ogg" không có sẵn) Xem mục W
N
[n] (Tập âm thanh "Alveolar nasal.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt non nớt Âm mũi lợi hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi thoát ra từ miệng và mũi (âm mũi), đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng trên rồi rút xuống (âm lợi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ŋ] (Tập âm thanh "Velar nasal.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt nghng nghng Âm mũi ngạc mềm hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [n] nhưng lưỡi chạm ngạc mềm (âm ngạc mềm).
[ɲ] (Tập âm thanh "Palatal nasal.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt nhanh nhảu Âm mũi ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [n] nhưng lưỡi chạm ngạc cứng (âm ngạc cứng).
[ɳ] (Tập âm thanh "Retroflex nasal.ogg" không có sẵn) Tiếng Hindi वरु (Varu) Âm quặt lưỡi ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ɲ] nhưng đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[ɴ] (Tập âm thanh "Uvular nasal.ogg" không có sẵn) Âm mũi tiểu thiệt hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ŋ] nhưng lưỡi chạm tiểu thiệt (âm tiểu thiệt).
O
[o] (Tập âm thanh "Close-mid back rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt ô tô Nguyên âm tròn môi sau nửa đóng. Cách phát âm: Lưỡi hơi nâng lên ngang răng trên (nửa đóng) và lui về sau (sau), tròn môi.
[ɔ] (Tập âm thanh "PR-open-mid back rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt con cò Nguyên âm tròn môi sau nửa mở. Cách phát âm: Giống như [o] nhưng lưỡi hơi hạ thấp (nửa mở).
[ɔ̃] Tiếng Pháp Lyon, champ Âm [ɔ] được mũi hóa.
[ø] (Tập âm thanh "Close-mid front rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Pháp feu, boeufs Nguyên âm tròn môi trước nửa đóng. Cách phát âm: Như [o] nhưng lưỡi để gần răng (trước).
[ɵ] (Tập âm thanh "Close-mid central rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Thụy Điển dum Nguyên âm tròn môi giữa nửa đóng. Cách phát âm: Như [o] nhưng lưỡi hơi lui về sau (giữa).
[œ] (Tập âm thanh "Open-mid front rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Pháp boeuf, seul Nguyên âm tròn môi trước nửa mở. Cách phát âm: Như [ø] nhưng lưỡi hơi hạ thấp (nửa mở).
[œ̃] Tiếng Pháp un, parfum Âm [œ] được mũi hóa.
[ɶ] (Tập âm thanh "Open front rounded vowel.ogg" không có sẵn) Nguyên âm tròn môi trước mở. Cách phát âm: Lưỡi đặt thấp dưới miệng (mở) và gần răng (trước), tròn môi.
[θ] (Tập âm thanh "Voiceless dental fricative.ogg" không có sẵn) Xem mục T
[ɸ] (Tập âm thanh "Voiceless bilabial fricative.ogg" không có sẵn) Xem mục F
P
[p] (Tập âm thanh "Voiceless bilabial plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Pháp papa Âm tắc đôi môi vô thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), hai môi khép lại rồi thoát âm ra (âm đôi môi), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh).
Q
[q] (Tập âm thanh "Voiceless uvular plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Ả Rập قُرْآن (Qu'ran‎) Âm tắc tiểu thiệt vô thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), lưỡi lui về tiểu thiệt (âm tiểu thiệt), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
R
[r] (Tập âm thanh "Alveolar trill.ogg" không có sẵn) Tiếng Tây Ban Nha perro Âm rung lợi hữu thanh. Cách phát âm: Hướng hơi lên phía trên rồi giữ (âm rung), đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng trên rồi rút xuống (âm lợi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ɾ] (Tập âm thanh "Alveolar tap.ogg" không có sẵn) Tiếng Tây Ban Nha pero Âm vỗ lợi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [r] nhưng lưỡi đặt nhanh lên ngạc cứng rồi rút xuống (âm vỗ).
[ʀ] (Tập âm thanh "Uvular trill.ogg" không có sẵn) Âm rung tiểu thiệt hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [r] nhưng lưỡi chạm tiểu tiệt (âm tiểu thiệt).
[ɽ] (<phonos file="Retroflex flap.ogg">listen</phonos>) Tiếng Urdu ساڑی (sari) Âm vỗ quặt lưỡi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ɾ] nhưng đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[ɹ] (Tập âm thanh "Alveolar approximant.ogg" không có sẵn) RP rear Âm tiếp cận lợi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [r] nhưng đưa bộ phận phát âm lại gần nhau (lưỡi và lợi, âm lợi) mà không tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm tiếp cận).
[ɻ] (Tập âm thanh "Retroflex Approximant2.oga" không có sẵn) Tiếng Quan Thoại Mandarin 人民日报 (Rénmín Rìbào) Âm tiếp cận quặt lưỡi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ɹ] nhưng đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[ʁ] (Tập âm thanh "Voiced uvular fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Pháp rouge Âm xát không xuýt tiểu thiệt hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ʀ] nhưng khép bộ phận phát âm (lưỡi và tiểu thiệt) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm xát không xuýt).
S
[s] (Tập âm thanh "Voiceless alveolar sibilant.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt xôn xao Âm xát xuýt lợi vô thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (lưỡi và lợi, âm lợi) lại tạo thành khe hở, thắt hẹp khe hở đó gây nhiễu âm (âm xát xuýt), thanh quản không rung khi phát âm.
[ʃ] (Tập âm thanh "Voiceless palato-alveolar sibilant.ogg" không có sẵn) RP shop Âm xát xuýt sau lợi vô thanh. Cách phát âm: Giống như [s] nhưng lưỡi hơi lùi về sau lợi (âm sau lợi).
[ʂ] (Tập âm thanh "Voiceless retroflex sibilant.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt (giọng miền Nam) san sẻ, tiếng Nga Пушкин Âm xát xuýt quặt lưỡi vô thanh. Cách phát âm: Giống như [s] nhưng đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[ç] (Tập âm thanh "Voiceless palatal fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Đức Ich Âm xát không xuýt ngạc cứng vô thanh. Cách phát âm: Giống như [c], nhưng hơi không thoát ra thẳng từ miệng mà phải khép bộ phận phát âm (cong lưỡi lên sát phần trên miệng) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm xát không xuýt).
[ɕ] (Tập âm thanh "Voiceless alveolo-palatal sibilant.ogg" không có sẵn) Tiếng Quan Thoại 西安 Xi'an, Tiếng Ba Lan ściana Âm xát xuýt lợi ngạc cứng vô thanh. Cách phát âm: Giống như [ç], nhưng không đặt đầu lưỡi lên ngạc cứng rồi rút xuống mà hơi nhích lên sau răng dưới (âm lợi ngạc cứng), thắt hẹp khe hở giữa đầu lưỡi và ngạc cứng tạo ra tiếng xuýt (âm xát xuýt).
T
[t] (Tập âm thanh "Voiceless alveolar plosive.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt tàn tt Âm tắc lợi hữu thanh. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng trên rồi rút xuống (âm lợi), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[ʈ] (Tập âm thanh "Voiceless retroflex stop.oga" không có sẵn) Tiếng Việt trai tráng Âm tắc quặt lưỡi vô thanh. Cách phát âm: Giống như [t], nhưng không đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng mà đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[ts] (Tập âm thanh "Voiceless alveolar sibilant affricate.oga" không có sẵn) Tiếng Nga царь Âm tắc xát xuýt lợi vô thanh. Cách phát âm: Đặt hai bộ phận phát âm (đầu lưỡi và lợi) lại với nhau chặn hơi rồi rút lưỡi xuống tạo thành khe hở gây nhiễu âm (âm tắc xát xuýt), đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng (âm lợi), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
[] (Tập âm thanh "Voiceless palato-alveolar affricate.ogg" không có sẵn) RP church Âm tắc xát xuýt sau lợi vô thanh. Cách phát âm: Giống như [ts], nhưng không đặt đầu lưỡi lên lợi mà hơi lùi về sau (âm sau lợi).
[] (Tập âm thanh "Voiceless alveolo-palatal affricate.ogg" không có sẵn) Tiếng Quan Thoại 北京 (Běijīng), Tiếng Ba Lan ciebei Âm tắc xát xuýt lợi-ngạc cứng vô thanh. Cách phát âm: Giống như [tʃ] nhưng không đặt lưỡi sau lợi mà hơi lùi về ngạc cứng (lợi-ngạc cứng).
[] (Tập âm thanh "Voiceless retroflex affricate.ogg" không có sẵn) Tiếng Quan Thoại 真正 zhēnzhèng, Tiếng Ba Lan czas Âm tắc xát xuýt quặt lưỡi vô thanh. Cách phát âm: Giống như [tɕ], nhưng không đặt đầu lưỡi ở phần nhô lên sau răng mà đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
[θ] (Tập âm thanh "Voiceless dental fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Anh thigh, thorn Âm xát không xuýt răng vô thanh. Cách phát âm: Đặt sát bộ phận phát âm với nhau (đầu lưỡi và răng trên) tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm xát không xuýt), đặt đầu lưỡi ở răng trên (âm răng), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh). Hơi đi thẳng ra từ giữa lưỡi (âm giữa lưỡi).
U
[u] (Tập âm thanh "Close back rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt lung tung Nguyên âm tròn môi sau đóng. Cách phát âm: Lưỡi nâng lên cao (đóng) và lui về sau (sau), tròn môi.
[ʊ] (Tập âm thanh "Near-close near-back rounded vowel.ogg" không có sẵn) GA foot Nguyên âm tròn môi sau gần đóng. Cách phát âm: Giống như [u] nhưng lưỡi chỉ hơi nâng lên cao (gần đóng).
[ʉ] (Tập âm thanh "Close central rounded vowel.ogg" không có sẵn) RP food Nguyên âm tròn môi giữa đóng. Cách phát âm: Giống như [u] nhưng lưỡi chỉ hơi lui về sau răng (giữa).
[ʋ] (Tập âm thanh "Labiodental approximant.ogg" không có sẵn) Xem mục V
[ɥ] (Tập âm thanh "LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-IPA ɥ.wav" không có sẵn) Xem mục Y
[ɯ] (Tập âm thanh "Close back unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kayık Nguyên âm không tròn môi sau đóng. Cách phát âm: Cách phát âm: Lưỡi nâng lên cao (đóng) và lui về sau (sau), không tròn môi.
V
[v] (Tập âm thanh "Voiced labio-dental fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt văn v Âm xát không xuýt môi răng hữu thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (môi dưới và răng trên, âm môi răng) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (xát không xuýt), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ʋ] (Tập âm thanh "Labiodental approximant.ogg" không có sẵn) Tiếng Hindi रुण (Varuṇ) Âm tiếp cận môi răng hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [v] nhưng đưa bộ phận phát âm lại gần nhau (môi dưới và răng trên, âm môi răng) mà không tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm tiếp cận).
[ɤ] (Tập âm thanh "Close-mid back unrounded vowel.ogg" không có sẵn) Xem mục A
[ɣ] (Tập âm thanh "Voiced velar fricative.ogg" không có sẵn) Xem mục G
[ʌ] (Tập âm thanh "PR-open-mid back unrounded vowel2.ogg" không có sẵn) Xem mục A
W
[w] (Tập âm thanh "Voiced labio-velar approximant.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt oai oái, tiếng Anh wow Âm tiếp cận môi - ngạc mềm hữu thanh. Cách phát âm: Đưa bộ phận phát âm lại gần nhau (lưỡi và ngạc mềm và chu miệng, âm môi - ngạc mềm) nhưng không tạo thành khe hở làm nhiễu âm (âm tiếp cận), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ʷ] Ký hiệu dùng để đánh dấu âm môi hóa.
[ʍ] (Tập âm thanh "Voiceless labio-velar fricative.ogg" không có sẵn) Âm tiếp cận môi - ngạc mềm vô thanh. Cách phát âm: Giống như [w] nhưng thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh).
[ɰ] (Tập âm thanh "Voiced velar approximant.ogg" không có sẵn) Tiếng Tây Ban Nha agua Âm tiếp cận ngạc mềm hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [w] nhưng không chu môi lên.
X
[x] (Tập âm thanh "Voiceless velar fricative.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt khắc khoải, tiếng Anh (Scotland) loch Âm xát không xuýt ngạc mềm vô thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (lưỡi và ngạc mềm, âm ngạc mềm) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (xát không xuýt), lưỡi lui về ngạc mềm (âm ngạc mềm), thanh quản không rung khi phát âm (vô thanh).
[χ] (Tập âm thanh "Voiceless uvular fricative.ogg" không có sẵn) Âm xát không xuýt tiểu thiệt vô thanh. Cách phát âm: Giống như [x] nhưng lưỡi chạm tiểu thiệt (âm tiểu thiệt).
Y
[y] (Tập âm thanh "Close front rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Pháp rue, tiếng Đức Buellow Nguyên âm tròn môi trước đóng. Cách phát âm: Lưỡi nâng lên cao (đóng) và gần răng (trước), tròn môi.
[ʏ] (Tập âm thanh "Near-close near-front rounded vowel.ogg" không có sẵn) Tiếng Đức Duesseldorf Nguyên âm tròn môi trước gần đóng. Cách phát âm: Lưỡi gần nâng lên cao (gần đóng) và gần răng (trước), tròn môi.
[ʎ] (Tập âm thanh "Palatal lateral approximant.ogg" không có sẵn) Xem mục L
Z
[z] (Tập âm thanh "Voiced alveolar sibilant.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt (giọng miền Bắc) da dẻ, tiếng Anh zoo Âm xát xuýt lợi hữu thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (lưỡi và lợi, âm lợi) lại tạo thành khe hở, thắt hẹp khe hở đó gây nhiễu âm (âm xát xuýt), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ʒ] (Tập âm thanh "Voiced palato-alveolar sibilant.ogg" không có sẵn) Tiếng Pháp journal, tiếng Anh pleasure Âm xát xuýt sau lợi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [z] nhưng lưỡi hơi lùi về sau lợi (âm sau lợi).
[ʑ] (Tập âm thanh "Voiced alveolo-palatal sibilant.ogg" không có sẵn) Tiếng Ba Lan źle Âm xát xuýt lợi ngạc cứng hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [ʒ], nhưng lưỡi không hơi lùi về sau lợi mà hơi nhích lên sau răng dưới (âm lợi ngạc cứng), thắt hẹp khe hở giữa đầu lưỡi và ngạc cứng tạo ra tiếng xuýt (âm xát xuýt).
[ʐ] (Tập âm thanh "Voiced retroflex sibilant.ogg" không có sẵn) Âm xát xuýt quặt lưỡi hữu thanh. Cách phát âm: Giống như [z] nhưng đặt lưỡi cong lên gần ngạc cứng (âm quặt lưỡi).
Khác
[ʔ] (Tập âm thanh "Glottal stop.ogg" không có sẵn) Tiếng Việt anh ánh (không đọc nối "nh" với "á" thành "a nhánh") Âm tắc thanh hầu. Cách phát âm: Đóng bộ phận phát âm, giữ rồi bật hơi ra, hơi chỉ thoát ra từ miệng (âm tắc), âm phát ra từ thanh hầu (âm thanh hầu).
[ʕ] (Tập âm thanh "Voiced pharyngeal fricative.ogg" không có sẵn) Âm xát yết hầu hữu thanh. Cách phát âm: Khép bộ phận phát âm (yết hầu) lại tạo thành khe hở làm nhiễu âm (xát không xuýt), hơi phát từ yết hầu (âm yết hầu), thanh quản rung khi phát âm (hữu thanh).
[ǀ] (Tập âm thanh "Dental click.ogg" không có sẵn) Chép miệng Âm chắt răng. Cách phát âm: Đưa lưỡi lên răng (âm răng) giữ hơi rồi rút nhanh tạo tiếng chép miệng.
[ǁ] (Tập âm thanh "Alveolar lateral click.ogg" không có sẵn) Âm chắt lợi. Cách phát âm: Như [ǀ] nhưng lui lưỡi về lợi (âm lợi).
[ǃ] (Tập âm thanh "Postalveolar click.ogg" không có sẵn) Âm chắt sau lợi. Cách phát âm: Như [ǁ] nhưng lui lưỡi về sau lợi (âm sau lợi).
[ʘ] (Tập âm thanh "Clic bilabial sourd.ogg" không có sẵn) Âm chắt đôi môi. Cách phát âm: Như [ǀ] nhưng dùng môi để chép, giống như hôn (âm đôi môi).
[ǂ] (Tập âm thanh "Palatoalveolar click.ogg" không có sẵn) Âm chắt ngạc cứng. Cách phát âm: Như [ǀ] nhưng lưỡi lui về ngạc cứng, hơi giống tặc lưỡi (âm ngạc cứng).

Ký hiệu đi cùng chữ cái

Ký hiệu Ví dụ Miêu tả
Đặt trên chữ
[ã] Tiếng Pháp vin blanc Âm mũi hóa, giống như chèn thêm chữ "n" hay "ng" nhưng đọc không hết.
[ä] Tiếng Bồ Đào Nha vá Nguyên âm giữa, lui lưỡi không quá sâu cũng không đẩy lưỡi lên quá.
[ă] Tiếng Việt ăn mn Âm ngắn, đọc rất nhanh.
Đặt dưới chữ
[a̯] Tiếng Anh cow Nhị trùng âm. Tức là có một nguyên âm khác đi sau một nguyên âm chính.
[n̥] Âm vô thanh, tức phụ âm không rung thanh quản.
[n̩] Tiếng Anh button Phụ âm không có nguyên âm đi sau, giống âm cuối trong tiếng Việt.
[d̪] Tiếng Tây Ban Nha dos, Tiếng Đức deux Âm răng, đặt lưỡi lên vùng răng.
Đặt cạnh chữ
[kʰ] Tiếng Anh come Âm bật hơi. Đọc với luồng hơi bật ra.
[k'] Tiếng Zulu ukuza Âm phụt, đẩy bật âm lên từ cổ họng. Đôi khi cũng có chức năng biểu thị âm bật hơi.
[aː] Âm dài, đọc dài ra.
[aˑ] Âm nửa dài, đọc hơi dài ra.
[ˈa] pronunciation
[pɹ̥əʊ̯ˌnɐnsiˈeɪʃn̩]
Trọng âm chính. Âm theo sau là trọng âm.
[ˌa] Trọng âm phụ. Âm theo sau là trọng âm.
[.] Đánh dấu tách từng âm vị ra. (Thường được lược đi)

Ngoặc phiên âm

Hai loại dấu ngoặc thường được sử dụng để đính kèm bản phiên âm trong IPA:

  • / Dấu chéo / biểu thị âm tố được nghe và nói bởi người bản xứ, tức là biểu âm xét theo cách của riêng ngôn ngữ đó. Ví dụ, tiếng Tây Ban Nha có từ la bamba được phiên âm là /la bamba/, dù chúng có sự khác nhau nhưng với người bản xứ thì hai âm này là một.
  • [Dấu ngoặc vuông] biểu thị âm tố được nghe và nói bởi mọi người, tức là biểu âm theo kiểu quốc tế. Ví dụ, tiếng Tây Ban Nha có từ la bamba được phiên âm là [la ˈβamba] vì nó được xét theo cách biểu âm chung của quốc tế.

Ngoài ra, còn có hai dấu khác:

  • // Dấu gạch chéo kép // biểu thị có nhiều cách nói cho một từ. Ví dụ, từ "djun" có người nói là /djuːn/, có người lại là /duːn/, có người lại là /dʒuːn/. Viết //dj// có nghĩa là âm tố này không thống nhất cách đọc.
  • | Dấu thanh đọc | biểu thị sự thống nhất hoàn toàn trong cách đọc. Ví dụ, chữ s trong talkss trong lulls đọc khác nhau (/s/ và /z/). Nếu như các nhà ngữ âm thống nhất cùng một âm /s/, họ sẽ dùng dấu thanh đọc |s|, ngược lại thống nhất /z/ thì dùng |z|.

Vấn đề kết xuất

Có nhiều ký hiệu ngữ âm có sự khác biệt nếu sử dụng phông chữ khác nhau.

Bàn phím trên-màn hình đang sử dụng đầu vào máy tính

Các tiện ích bàn phím IPA trực tuyến có sẵn và chúng bao gồm một khoảng của các ký hiệu IPA và các dấu phụ.

Cũng thấy

Các liên kết ngoại