40 (bốn mươi) là một số tự nhiên ngay sau 39 và ngay trước 41.

40
Số đếm40
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương1600 (số)
Lập phương64000 (số)
Tính chất
Hệ đếmcơ số 40
Phân tích nhân tử23 × 5
Chia hết cho1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 40
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
39 40 41
Số tròn chục
30 40 50

Trong toán học

Tham khảo

  1. ^ "Sloane's A000567: Octagonal numbers". The On-Line Encyclopedia of Integer Sequences. OEIS Foundation. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2016.
  2. ^ "Sloane's A028442: Numbers n such that Mertens' function is zero". The On-Line Encyclopedia of Integer Sequences. OEIS Foundation. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2016.
  3. ^ "Sloane's A005349: Niven (or Harshad) numbers". The On-Line Encyclopedia of Integer Sequences. OEIS Foundation. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2016.