9 (chín) là một số tự nhiên ngay sau 8 và ngay trước 10.

9
Số đếm9
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương81 (số)
Lập phương729 (số)
Tính chất
Hệ đếmcửu phân
Phân tích nhân tử32 , 3 × 3
Chia hết cho1, 3, 9
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
8 9 10

Tính chất

  • Số 9 là số chính phương (32 =9).
  • Số chín được viết ở dạng gần như là đảo ngược của số 6.
  • Bình phương của 9 là 81.
  • Căn bậc hai của 9 là 3.
  • 1/9 = 0,(1).
  • Tính chất đặc biệt:
    • 9*123456789 = 1111111101
    • 9*987654321 = 8888888889

Trong hóa học

  • 9 là số hiệu nguyên tử của nguyên tô fluor (F)

Tham khảo