Asahikawa
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Asahikawa Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
Tòa thị chính Asahikawa | |||
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |||
Vị trí Asahikawa trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kamikawa) | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Hokkaidō", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Hokkaidō", và "Bản mẫu:Location map Hokkaidō" đều không tồn tại.Vị trí Asahikawa trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Hokkaidō | ||
| Tỉnh | Hokkaidō | ||
| Phó tỉnh | Kamikawa | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Hirosuke Imazu | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 329,306 | ||
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp | ||
| Mã bưu điện | 070-8525 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 9-46 Rokujō-dōri, Asahikawa-shi, Hokkaido 070-8525 | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Asahikawa (Bản mẫu:Ruby (Húc Xuyên thị) Asahikawa-shi) là thành phố thuộc phó tỉnh Kamikawa, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 329.306 người và mật độ dân số là 440 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 747,7 km2.
Tham khảo
- ^ "Asahikawa (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2024.