Awat
Awat (âm Hán Việt: A Ngõa Đề, chữ Hán giản thể: 阿瓦提县) là một huyện thuộc địa khu Aksu, Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 13.976 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 là 210.000 người. Về mặt hành chính, huyện này được chia thành 1 trấn, 7 hương.
- Trấn: Awat
- Hương: A-y-ba-cách, Tháp-mộc-thác-cách-lạp-khắc, Ô-lỗ-khước-lặc, Bái-thập-ngải-nhật-khắc, Anh-ngải-nhật-khắc, Đa-lãng, Ba-cách-thác-cách-lạp-khắc.
| Huyện Awat Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Awati | |
|---|---|
| — huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí tại địa khu Aksu (vàng) và Tân Cương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí huyện lị tại Tân Cương | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Khu tự trị | Tân Cương |
| Địa khu | Aksu |
| Địa cấp thị | 5 trấn, 3 hương |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 13.017,89 km2 (5,026,24 mi2) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 242.481 |
| • Mật độ | 19/km2 (48/mi2) |
| Dân tộc | |
| • Dân tộc chính | Duy Ngô Nhĩ, Hán[2][3] |
| Mã bưu chính | 843200 |
| Website | www |
| Huyện Awat | |||||||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
| |||||||||||
| Tên tiếng Duy Ngô Nhĩ | |||||||||||
| Tiếng Duy Ngô Nhĩ | ئاۋات ناھىيىسى | ||||||||||
| |||||||||||
Dân số
| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 2000 | 209.654 | — |
| 2010 | 237.562 | +1.26% |
| [4] | ||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Awat, elevation 1.044 m (3.425 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 8.2 (46.8) |
14.6 (58.3) |
27.8 (82.0) |
35.6 (96.1) |
36.2 (97.2) |
38.3 (100.9) |
39.0 (102.2) |
39.2 (102.6) |
34.1 (93.4) |
29.8 (85.6) |
22.1 (71.8) |
10.9 (51.6) |
39.2 (102.6) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −0.5 (31.1) |
5.9 (42.6) |
15.0 (59.0) |
23.5 (74.3) |
28.0 (82.4) |
31.0 (87.8) |
32.0 (89.6) |
30.8 (87.4) |
27.0 (80.6) |
20.4 (68.7) |
10.5 (50.9) |
1.3 (34.3) |
18.7 (65.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −7.4 (18.7) |
−1.2 (29.8) |
7.7 (45.9) |
15.8 (60.4) |
20.3 (68.5) |
23.2 (73.8) |
24.3 (75.7) |
23.1 (73.6) |
18.5 (65.3) |
10.7 (51.3) |
2.0 (35.6) |
−5.1 (22.8) |
11.0 (51.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −13.1 (8.4) |
−7.3 (18.9) |
1.1 (34.0) |
8.5 (47.3) |
13.1 (55.6) |
16.2 (61.2) |
17.6 (63.7) |
16.6 (61.9) |
11.5 (52.7) |
3.4 (38.1) |
−3.8 (25.2) |
−9.7 (14.5) |
4.5 (40.1) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −26.0 (−14.8) |
−25.0 (−13.0) |
−12.1 (10.2) |
−3.0 (26.6) |
2.2 (36.0) |
7.4 (45.3) |
8.2 (46.8) |
8.0 (46.4) |
3.3 (37.9) |
−5.5 (22.1) |
−14.1 (6.6) |
−21.9 (−7.4) |
−26.0 (−14.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 1.0 (0.04) |
1.7 (0.07) |
1.6 (0.06) |
2.5 (0.10) |
9.1 (0.36) |
16.6 (0.65) |
14.8 (0.58) |
12.6 (0.50) |
9.3 (0.37) |
2.5 (0.10) |
1.0 (0.04) |
1.1 (0.04) |
73.8 (2.91) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 1.7 | 1.1 | 0.7 | 1.3 | 3.2 | 6.2 | 6.7 | 5.7 | 3.3 | 1.3 | 0.7 | 1.5 | 33.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 5.0 | 2.4 | 0.3 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.1 | 0.7 | 4.9 | 13.5 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 69 | 60 | 47 | 39 | 42 | 50 | 56 | 59 | 62 | 63 | 66 | 74 | 57 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 182.9 | 184.5 | 206.5 | 230.1 | 271.1 | 297.4 | 309.1 | 285.2 | 261.6 | 258.2 | 206.0 | 168.9 | 2.861,5 |
| Phần trăm nắng có thể | 61 | 60 | 55 | 57 | 60 | 66 | 68 | 68 | 71 | 77 | 71 | 59 | 64 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[5][6] | |||||||||||||
Ghi chú
- ^ Địa phương thường dùng UTC+6 (Giờ Tân Cương), sau Bắc Kinh 2 tiếng.
Tham khảo
- ^ Xinjiang: Prefectures, Cities, Districts and Counties
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).