Bộ Chỉ (止)
Bộ Chỉ, bộ thứ 77 có nghĩa là "dừng lại" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+6B62) "dừng lại" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhǐ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˇ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | jyy | |
| Wade–Giles: | chih3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jí | |
| Việt bính: | zi2 | |
| Bạch thoại tự: | chí | |
| Kana Tiếng Nhật: | シ shi とまる tomaru とめる tomeru やめる yameru | |
| Hán-Hàn: | 지 ji | |
| Hán-Việt: | chỉ | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 그칠 geuchil | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 99 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chỉ (止)
Chữ thuộc Bộ Chỉ (止)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 止/chỉ/ |
| 1 | 正/chính/ |
| 2 | 此/thử/ |
| 3 | 步/bộ/ |
| 4 | 武/võ/ 歧/kỳ/ 歨/bộ/ 歩/bộ/ |
| 5 | 歪/oa/ 歫/cự/ |
| 6 | 歬/tiền/ 歭/trĩ/ |
| 8 | 歮/sáp/ |
| 9 | 歰/sáp/ 歱/chủng/ 歲/tuế/ 歳/tuế/ |
| 10 | 歴/lịch/ |
| 11 | 歵 歶 |
| 12 | 歷/lịch/ |
| 14 | 歸/quy/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chỉ (止).
Tra 止 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary