Bộ Chu (舟)
Bộ Chu, bộ thứ 137 có nghĩa là "thuyền" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+821F) "thuyền" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhōu | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓㄡ | |
| Wade–Giles: | chou1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jau1 | |
| Việt bính: | zau1 | |
| Bạch thoại tự: | chiu | |
| Kana Tiếng Nhật: | シュウ, シュ shū, shu ふね fune | |
| Hán-Hàn: | 주 ju | |
| Hán-Việt: | chu | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 배 bae | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 197 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chu (舟)
Chữ thuộc Bộ Chu (舟)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 舟 |
| 2 | 舠 |
| 3 | 舡 舢 舣 舤 |
| 4 | 舥 舦 舧 舨 舩 航 舫 般 舭 舮 舯 舰 舱 |
| 5 | 舲 舳 舴 舵 舶 舷 舸 船 舺 舻 |
| 6 | 舼 舽 舾 舿 |
| 7 | 艀 艁 艂 艃 艄 艅 艆 艇 艈 艉 |
| 8 | 艊 艋 艌 艍 |
| 9 | 艎 艏 艐 艑 艒 艓 艔 |
| 10 | 艕 艖 艗 艘 艙 |
| 11 | 艚 艛 艜 艝 |
| 12 | 艞 艟 艠 |
| 13 | 艡 艢 艣 艤 艥 |
| 14 | 艦 艧 艨 艩 |
| 15 | 艪 |
| 16 | 艫 |
| 17 | 艬 |
| 18 | 艭 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chu (舟).
Tra 舟 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary