Bộ Chuy (隹)
Bộ Chuy, bộ thứ 172 có nghĩa là "chim đuôi ngắn" là 1 trong 9 bộ có 8 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+96B9) "chim đuôi ngắn" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhuī | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓㄨㄟ | |
| Wade–Giles: | chui1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jeui1 | |
| Việt bính: | zeoi1 | |
| Bạch thoại tự: | chui | |
| Kana Tiếng Nhật: | スイ, とり sui, tori | |
| Hán-Hàn: | 추 chu | |
| Hán-Việt: | chuy | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 새 sae | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 233 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chuy (隹)
Chữ thuộc Bộ Chuy (隹)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 隹 |
| 2 | 隺 隻 隼 隽 难 |
| 3 | 寉 隿 雀 |
| 4 | 雁 雂 雃 雄 雅 集 雇 雈 |
| 5 | 雉 雊 雋 雌 雍 雎 雏 |
| 6 | 雐 雑 雒 |
| 7 | 雓 |
| 8 | 雔 雕 |
| 9 | 雖 |
| 10 | 雗 雘 雙 雚 雛 雜 雝 雞 雟 雠 |
| 11 | 雡 離 難 |
| 13 | 雤 |
| 16 | 雥 雦 |
| 20 | 雧 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chuy (隹).
Tra 隹 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary