Bộ Long (龍)
Bộ Long, bộ thứ 212 có các cách viết 龍, 龙, hoặc 竜 có nghĩa là "rồng" là 1 trong 2 bộ có 16 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9F8D) "rồng" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | lóng | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄌㄨㄥˊ | |
| Wade–Giles: | lung2 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | lung4 | |
| Việt bính: | lung4 | |
| Bạch thoại tự: | lêng | |
| Kana Tiếng Nhật: | リョー ・リュー ryō, ryū たつ tatsu | |
| Hán-Hàn: | 룡 ryong | |
| Hán-Việt: | long | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 용 yong | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 14 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Long (龍)
Chữ thuộc Bộ Long (龍)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 龍/long/ |
| 2 | 龎/bàng/ |
| 3 | 龏/cung/ 龐/bàng/ |
| 4 | 龑/yểm/ |
| 5 | 龒/long/ |
| 6 | 龓 龔/cung/ 龕/kham/ |
| 16 | 龖/đạp/ |
| 17 | 龗/linh/ |
| 32 | 龘/đạp/ |
| 48 | 𪚥/triệp/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Long (龍).
Tra 龍 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary