Bộ Mao, bộ thứ 82 có nghĩa là "lông mao" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+6BDB) "lông mao, tóc"
Phát âm
Bính âm:máo
Chú âm phù hiệu:ㄇㄠˊ
Wade–Giles:mao2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:mòuh
Việt bính:mou4
Bạch thoại tự:mô͘
Kana Tiếng Nhật:ボ-, モ- bō, mō
け ke
Hán-Hàn:모 mo
Hán-Việt:mao
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:털 teol
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Trong Từ điển Khang Hy có 211 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Mao (毛)

Chữ thuộc Bộ Mao (毛)

Số nét
bổ sung
Chữ
0
3
4
5
6
7
8
9
10
11 毿
12
13
14
15
18
22

Liên kết ngoài