Bộ Sắc (色)
Bộ Sắc, bộ thứ 139 có nghĩa là "màu" hoặc "vẻ" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+8272) "màu, vẻ" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | sè | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄙㄜˋ | |
| Wade–Giles: | se4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | sik1 | |
| Việt bính: | sik1 | |
| Bạch thoại tự: | sek | |
| Kana Tiếng Nhật: | ショク, シキ shoku, shiki いろ iro | |
| Hán-Hàn: | 색 saek | |
| Hán-Việt: | sắc | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 빛 bit | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 21 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Sắc (色)
Chữ thuộc Bộ Sắc (色)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 色/sắc/ |
| 4 | 艳/diễm/ |
| 5 | 艴/phất/ |
| 8 | 艵/phanh/ |
| 13 | 艶/diễm/ |
| 18 | 艷/diễm/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Sắc (色).
Tra 色 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary