Bộ Sam (彡)
Bộ Sam, bộ thứ 59 có nghĩa là "lông dài" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5F61) "lông dài" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | shān | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄕㄢ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | shan | |
| Wade–Giles: | shan1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | sāam | |
| Việt bính: | saam1 | |
| Bạch thoại tự: | sam | |
| Kana Tiếng Nhật: | サン (サム) san, samu | |
| Hán-Hàn: | 삼 sam | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 터럭 teoreok | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 62 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Sam (彡)
Chữ thuộc Bộ Sam (彡)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 彡 |
| 4 | 形/hình/ 彣/văn/ 彤/đồng/ |
| 6 | 彥/ngạn/ 彦/ngạn/ 须/tu/ |
| 7 | 彧 彨 |
| 8 | 彩 彪 彫 彬 |
| 9 | 彭 |
| 10 | 彮 |
| 11 | 彯 彰 |
| 12 | 影 |
| 19 | 彲 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Sam (彡).
Tra 彡 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary