Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Berchidda
—  Thành phố  —
Comune di Berchidda
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí của Berchidda tại Ý
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.
Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor
Quốc giaBản mẫu:Flagicon Ý
VùngSardegna
TỉnhSassari (SS)
Người sáng lậpBản mẫu:Wikidata
Đặt tên theoBản mẫu:Wikidata
Thủ phủBản mẫu:Wikidata
Chính quyền
 • KiểuBản mẫu:Wikidata
 • Thị trưởngSebastiano Sannitu (từ 18 tháng 5 năm 2005)
Diện tíchBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Dân số (Tháng 12 năm 2004[1])
 • Tổng cộng3.037
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
Tên cư dânBerchiddesi
Múi giờBản mẫu:Wikidata
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu điện07022
Mã điện thoạiBản mẫu:Wikidata
Mã ISO 3166Bản mẫu:Wikidata
Thành phố kết nghĩaBản mẫu:Wikidata
Thánh bảo trợThánh Sebastian
Ngày lễ20 tháng 1

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Berchidda là một đô thị ở tỉnh Sassari trong vùng Sardegna, có khoảng cách khoảng 170 km về phía bắc của Cagliari và cách khoảng 30 km về phía tây nam của Olbia.

Đô thị này nằm trên một ngọn đồi và phía bắc giáp dãy núi Limbara. Hồ Coghinas nằm gần đó.

Berchidda giáp các đô thị: Alà dei Sardi, Calangianus, Monti, Oschiri, Tempio Pausania.

Quá trình thay đổi dân số

<timeline> Colors=

id:lightgrey value:gray(0.9)
id:darkgrey value:gray(0.8)
id:sfondo value:rgb(1,1,1)
id:barra value:rgb(0.6,0.7,0.8)

ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:4000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:1000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:200 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo

BarData=

bar:1861 text:1861
bar:1871 text:1871
bar:1881 text:1881
bar:1901 text:1901
bar:1911 text:1911
bar:1921 text:1921
bar:1931 text:1931
bar:1936 text:1936
bar:1951 text:1951
bar:1961 text:1961
bar:1971 text:1971
bar:1981 text:1981
bar:1991 text:1991
bar:2001 text:2001

PlotData=

color:barra width:20 align:left
bar:1861 from: 0 till:1333
bar:1871 from: 0 till:1402
bar:1881 from: 0 till:1579
bar:1901 from: 0 till:2125
bar:1911 from: 0 till:2323
bar:1921 from: 0 till:2769
bar:1931 from: 0 till:2923
bar:1936 from: 0 till:3018
bar:1951 from: 0 till:3428
bar:1961 from: 0 till:3576
bar:1971 from: 0 till:3261
bar:1981 from: 0 till:3374
bar:1991 from: 0 till:3353
bar:2001 from: 0 till:3177

PlotData=

bar:1861 at:1333 fontsize:XS text: 1333 shift:(-8,5)
bar:1871 at:1402 fontsize:XS text: 1402 shift:(-8,5)
bar:1881 at:1579 fontsize:XS text: 1579 shift:(-8,5)
bar:1901 at:2125 fontsize:XS text: 2125 shift:(-8,5)
bar:1911 at:2323 fontsize:XS text: 2323 shift:(-8,5)
bar:1921 at:2769 fontsize:XS text: 2769 shift:(-8,5)
bar:1931 at:2923 fontsize:XS text: 2923 shift:(-8,5)
bar:1936 at:3018 fontsize:XS text: 3018 shift:(-8,5)
bar:1951 at:3428 fontsize:XS text: 3428 shift:(-8,5)
bar:1961 at:3576 fontsize:XS text: 3576 shift:(-8,5)
bar:1971 at:3261 fontsize:XS text: 3261 shift:(-8,5)
bar:1981 at:3374 fontsize:XS text: 3374 shift:(-8,5)
bar:1991 at:3353 fontsize:XS text: 3353 shift:(-8,5)
bar:2001 at:3177 fontsize:XS text: 3177 shift:(-8,5)

TextData=

fontsize:S pos:(20,20)
text:Dữ liệu từ ISTAT

</timeline>

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Số liệu thống kê căn cứ vào Viện thống kê Italia Istat.


Bản mẫu:Navbox

Bản mẫu:Asbox