Dadal, Khentii
Dadal (tiếng Mông Cổ: Дадал) là một sum của tỉnh Khentii tại miền đông Mông Cổ. Vào năm 2010, dân số của sum là 2.612 người.[1]
| Dadal Дадал | |
|---|---|
| Tập tin:Chingghis statue at Dadal sum.JPG | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4.727 km2 (1,825 mi2) |
| Dân số | |
| • Ước tính (2010) | 2.612 |
Lịch sử
Đây là một trong những khu vực được cho là nơi sinh của Thành Cát Tư Hãn. Có một bức tượng vinh danh ông trên địa bàn sum.
Địa lý
Sum giáp với các sum Bayan-Adarga, Binder và Norovlin, cùng với tỉnh láng giềng Dornod và Nga. Trung tâm sum, Bayan-Ovoo, nằm cách tỉnh lỵ Öndörkhaan 254 km và cách thủ đô Ulaanbaatar 585 km.[2]
Than và muối được phát hiện trên địa bàn sum.[2]
Động vật có gấu, hươu, nai.[2]
Khí hậu
Khu vực này có khí hậu cận Bắc Cực.[3] Nhiệt độ trung bình hàng năm ở khu vực xung quanh là 1 °C. Tháng ấm nhất là tháng 7, khi nhiệt độ trung bình là 22 °C và lạnh nhất là tháng 1, với -22 °C.[4] Lượng mưa trung bình hàng năm là 541 mm. Tháng mưa nhiều nhất là tháng 7, với lượng mưa trung bình 127 mm và khô nhất là tháng 2, với lượng mưa 2 mm.[5]
Kinh tế
Sum có một trường học, một bệnh viện và một trung tâm văn hóa.[2]
Giao thông
Dadal có sân bay Dadal, một sân bay nhỏ với một đường băng chưa trải nhựa.
Tham khảo
- ^ Монгол улсын 2010 оны хүн амын тооллогын дүн (сум, дүүргийн түвшнээр)
- ^ a b c d Юрий Кручкин «Монголия. Географическая энциклопедия», Улан-Батор, 2009. [1] Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
- ^ Peel, M C; Finlayson, B L; McMahon, T A (2007). "Updated world map of the Köppen-Geiger climate classification". Hydrology and Earth System Sciences 11: sid. 1633-1644. doi:10.5194/hess-11-1633-2007. Läst 30 januari 2016.
- ^ "NASA Earth Observations Data Set Index" Lưu trữ ngày 1 tháng 6 năm 2020 tại Wayback Machine. NASA. Läst 30 januari 2016.
- ^ "NASA Earth Observations: Rainfall (1 month - TRMM)" Lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2021 tại Wayback Machine. NASA/Tropical Rainfall Monitoring Mission. Läst 30 januari 2016.