Danh sách quốc gia theo diện tích

Đây là danh sách quốc gia và lãnh thổ phụ thuộc theo diện tích đất liền, diện tích biển, và tổng diện tích.

Mười quốc gia lớn nhất chiếm hơn nửa diện tích đất liền trên toàn thế giới

  Nga (12.6%)
  Trung Quốc (7.07%)
  Hoa Kỳ (7.22%)
  Canada (7.36%)
  Brazil (6.28%)
  Úc (5.60%)
  Ấn Độ (2.42%)
  Argentina (2.05%)
  Kazakhstan (2.01%)
  Algeria (1.76%)
  Khác (45.63%)

Các mục trong danh sách này bao gồm, nhưng không giới hạn trong, những vùng trong tiêu chuẩn ISO 3166-1, bao gồm quốc gia có chủ quyền và lãnh thổ phụ thuộc. Toàn bộ 193 quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc và hai nước quan sát viên được xếp hạng. Danh sách cũng xếp hạng những quốc gia ít được công nhận không có trong ISO 3166-1. Diện tích của những nước ít được công nhận này thường được tính trong diện tích của những nước được công nhận rộng rãi tranh chấp chủ quyền vùng đó; xem cột "Ghi chú" của mỗi nước cho thông tin chi tiết.

Không có trong danh sách này là những tuyên bố chủ quyền lãnh thổ với những vùng trên lục địa Nam Cực hoặc những tổ chức không coi nó như một quốc gia có chủ quyền hay lãnh thổ phụ thuộc, ví dụ như Liên minh châu ÂuBản mẫu:Refn

Danh sách này liệt kê ba số đo diện tích:

  • Tổng diện tích: tổng của diện tích đất liền và diện tích nước nằm trong ranh giới quốc tế và đường bờ biển.
  • Diện tích đất liền: diện tích phần đất liền trong ranh giới quốc tế và đường bờ biển, không tính diện tích nước.
  • Diện tích nước: diện tích bề mặt của tất cả những vùng chứa nước (hồ tự nhiên, hồ chứa nước, và sông) trong ranh giới quốc tế và đường bờ biển.[1] Bao gồm vùng nội thủy. Lãnh hải không được tính trừ khi được ghi chú cụ thể. Vùng tiếp giáp và vùng đặc quyền kinh tế không được tính.

Tất cả số liệu được lấy từ Cục Thống kê Liên Hợp Quốc trừ khi được ghi chú khác.[2]

Bản đồ

Tập tin:Countries by area.svg
Bản đồ thế giới, trừ Nam Cực, tô màu theo diện tích quốc gia tính bằng kilômét vuông.

Danh sách

Nước / Vùng lãnh thổ Diện tích (km²) Hạng Quốc gia Hạng Vùng lãnh thổ Ghi chú
  Nga 17.098.246,00 1 1 Chưa tính Cộng hòa Krym và các vùng đang tranh chấp
Bản mẫu:Country data Canada 9.984.670,00 2 2 Quốc gia lớn nhất châu Mỹ.
  Hoa Kỳ 9.796.742,00 3/4 3/4 Nước lớn thứ 2 ở châu Mỹ, sau Canada. Bao gồm các đảo kiểm soát trên Đại Tây Dương. Hoa Kỳ có 14 vùng lãnh thổ trực thuộc nằm rải rác trong vùng biển Caribe và Thái Bình Dương (Quần đảo Hawaii,…) cùng 326 Biệt khu thổ dân châu Mỹ. (tổng số 301.608,00 km²).
  Trung Quốc 9.596.961,00 4/3 4/3 Không bao gồm Đài Loan, khu vực tranh chấp với Ấn Độ (tổng số 137.296,00 km²).
Bản mẫu:Country data Brasil 8.515.767,00 5 5 Nước lớn nhất Nam Mỹ.
  Úc 7.596.897,00 6 6 Bao gồm Lord Howe, Macquarie và 7 lãnh thổ hải ngoại
  Ấn Độ 3.287.263,00 7 7 Số liệu diện tích theo wiki/, không tính các phần lãnh thổ tranh chấp. Diện tích Ấn Độ tuyên bố chủ quyền là 3.287.263,00 km² và không bao gồm các lãnh thổ tranh chấp.
Bản mẫu:Country data Argentina 2.780.400,00 8 8 Không bao gồm những vùng tuyên bố chủ quyền tại Quần đảo Falkland, , 2 quần đảo này được biết đến như là 2 vùng lãnh thổ của nước Anh ở Nam Đại Tây Dương và vẫn được Anh kiểm soát cho đến nay.
Bản mẫu:Country data Kazakhstan 2.724.900,00 9 9 Gồm cả phần Lãnh thổ ở châu Á và một phần Lãnh thổ ở châu Âu (phía hữu ngạn sông Ural).
Bản mẫu:Country data Algérie 2.381.741,00 10 10 Nước lớn nhất châu Phi.
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dân chủ Congo 2.345.409,00 11 11
Bản mẫu:Country data Greenland 2.166.086,00 - 12 1 Quốc gia cấu thành của Vương quốc Đan Mạch.
Bản mẫu:Country data Ả Rập Xê Út 2.149.690,00 12 13
Bản mẫu:Country data México 1.973.000,00 13 14
  Indonesia 1.905.000,00 14 15 Nước lớn nhất Đông Nam Á.
Bản mẫu:Country data Sudan 1.886.068,00 15 16
Bản mẫu:Country data Libya 1.759.541,00 16 17
Bản mẫu:Country data Iran 1.648.195,00 17 18
  Mông Cổ 1.556.000,00 18 19
Bản mẫu:Country data Peru 1.285.216,00 19 20
Bản mẫu:Country data Chad 1.284.000,00 20 21
Bản mẫu:Country data Niger 1.267.000,00 21 22
Bản mẫu:Country data Angola 1.246.700,00 22 23
Bản mẫu:Country data Mali 1.240.192,00 23 24
Bản mẫu:Country data Nam Phi 1.221.037,00 24 25 Bao gồm Quần đảo Prince Edward (Đảo Marion và Quần đảo Prince Edward).
Bản mẫu:Country data Colombia 1.141.748,00 25 26 Bao gồm Đảo Malpelo, Đảo nhỏ Roncador, Bờ SerranaBờ Serranilla.
Bản mẫu:Country data Ethiopia 1.104.300,00 26 27
Bản mẫu:Country data Bolivia 1.098.581,00 27 28
Bản mẫu:Country data Mauritanie 1.030.700,00 28 29
Bản mẫu:Country data Ai Cập 1.002.450,00 29 30 Bao gồm Tam giác Hala'ib.
Bản mẫu:Country data Tanzania 945.087,00 30 31 Bao gồm các đảo Mafia, PembaZanzibar.
Bản mẫu:Country data Nigeria 923.768,00 31 32
Bản mẫu:Country data Venezuela 916.445,00 32 33 Gồm Federal Dependencies of Venezuela
  Pakistan 881.913,00 33 34 Bao gồm Azad Kashmir và Các vùng Bắc, khu vực đang tranh chấp với Ấn Độ.
Bản mẫu:Country data Namibia 825.615,00 34 35
Bản mẫu:Country data Mozambique 801.590,00 35 36
Bản mẫu:Country data Thổ Nhĩ Kỳ 783.562,00 36 37
Bản mẫu:Country data Chile 756.102,00 37 38 Bao gồm Đảo Phục Sinh (Isla de Pascua; Rapa Nui) và Đảo Sala y Gómez.
Bản mẫu:Country data Zambia 752.618,00 38 39
  Myanmar 676.578,00 39 40 Nước lớn thứ hai tại Đông Nam Á chỉ sau Indonesia
Bản mẫu:Country data Afghanistan 652.860,00 40 41
Bản mẫu:Country data Nam Sudan 644.329,00 41 42
Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp 643.801,90 42 43 Chỉ gồm phần lãnh thổ tại châu Âu; toàn bộ Cộng hòa Pháp bao gồm 12 lãnh thổ hải ngoại. Nếu tính (gồm cả thuộc địa) là 760.075,00 km². Ngoài ra còn có Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp
Bản mẫu:Country data Somalia 637.657,00 43 44
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Trung Phi 622.984,00 44 45
Bản mẫu:Country data Ukraina 603.628,00 45 46
Bản mẫu:Country data Madagascar 587.041,00 46 47
Bản mẫu:Country data Botswana 582.000,00 47 48
Bản mẫu:Country data Kenya 580.367,00 48 49
Bản mẫu:Country data Yemen 555.000,00 49 50 Gồm Perim, Socotra, Cộng hòa Ả Rập Yemen (YAR hay Bắc Yemen) và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Yemen (PDRY hay Nam Yemen).
  Thái Lan 513.120,00 50 51
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha 505.990,00 51 52 Có 19 cộng đồng tự trị gồm Quần đảo BalearicQuần đảo Canary, Catalunya và 3 đảo thuộc chủ quyền Tây Ban Nha ngoài khơi bờ biển Maroc - Quần đảo Chafarina, Peñón de AlhucemasPeñón de Vélez de la Gomera.
Bản mẫu:Country data Turkmenistan 488.100,00 52 53
Bản mẫu:Country data Cameroon 475.442,00 53 54
  Papua New Guinea 462.840,00 54 55
  Thụy Điển 450.295,00 55 56
Bản mẫu:Country data Uzbekistan 447.400,00 56 57
Bản mẫu:Country data Maroc 446.550,00 57 58 Không gồm Tây Sahara.
Bản mẫu:Country data Iraq 438.317,00 58 59
Bản mẫu:Country data Paraguay 406.752,00 59 60
Bản mẫu:Country data Zimbabwe 390.745,00 60 61
Bản mẫu:Country data Na Uy 385.207,00 61 62 Bao gồm Svalbard, Jan Mayen, Đảo Bouvet, Đảo Peter I và Đất Queen Maud
  Nhật Bản 377.973,00 62 63 Gồm Quần đảo Bonin (Ogasawara-gunto), Daito-shoto, Minami-jima, Okino-tori-shima, Quần đảo Ryukyu (Nansei-shoto)Quần đảo Volcano (Kazan-retto); Không bao gồm Quần đảo Nam Kuril.
  Đức 357.588,00 63 64
Bản mẫu:Country data Congo 342.000,00 64 65
  Phần Lan 338.462,00 65 66
  Việt Nam 331.690,00 66 67 Bao gồm Quần đảo Hoàng Sa ,Quần đảo Trường Sa và các đảo khác tại Biển Đông
  Malaysia 330.803,00 67 68
Bản mẫu:Country data Bờ Biển Ngà 322.463,00 68 69
  Ba Lan 312.696,00 69 70
Bản mẫu:Country data Oman 309.501,00 70 71
  Ý 301.340,00 71 72
  Philippines 300.000,00 72 73
Bản mẫu:Country data Ecuador 276.841,00 73 74 Gồm cả Quần đảo Galápagos.
Bản mẫu:Country data Burkina Faso 272.967,00 74 75
  New Zealand 270.467,00 75 76 Gồm Quần đảo Antipodes, Quần đảo Cook, Quần đảo Auckland, Quần đảo Bounty, Đảo Campbell, Quần đảo Chatham, Niue,Tokelau, Quần đảo KermadecLãnh thổ phụ thuộc Ross
Bản mẫu:Country data Gabon 267.668,00 76 77
Bản mẫu:Country data Tây Sahara 266.000,00 77 78 Phần lớn thuộc quyền chiếm đóng của Maroc, một số lãnh thổ thuộc quyền hành chính của Cộng hòa Dân chủ Ả Rập Sahrawi.
Bản mẫu:Country data Guinée 245.857,00 78 79
Bản mẫu:Country data Anh Quốc 242.495,00 79 80 Gồm Rockall, không bao gồm 3 Vùng phụ thuộc (768 km²), Anh có 16 Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh. Có những lãnh thổ chưa giành được độc lập hoặc đã bỏ phiếu để duy trì vị thế lãnh thổ thuộc Anh, có những lãnh thổ không có dân hoặc chỉ có giới quân sự và khoa học tạm cư và Lãnh thổ Nam Cực thuộc Anh (1.395.000 km²) đang tranh chấp.
Bản mẫu:Country data Uganda 241.550,00 80 81
Bản mẫu:Country data Ghana 238.533,00 81 82
  România 238.397,00 82 83
  Lào 237.955,00 83 84
Bản mẫu:Country data Guyana 214.969,00 84 85
Bản mẫu:Country data Belarus 207.600,00 85 86
Bản mẫu:Country data Kyrgyzstan 199.900,00 86 87
Bản mẫu:Country data Sénégal 196.722,00 87 88
Bản mẫu:Country data Syria 185.180,00 88 89 Gồm cả Cao nguyên Golan.
  Campuchia 181.035,00 89 90
Bản mẫu:Country data Uruguay 176.215,00 90 91
Bản mẫu:Country data Somaliland 176.120,00 - - Theo LHQ, Somaliland không phải quốc gia độc lập và chưa được quốc tế công nhận là một khu vực tự trị của Somalia.
Bản mẫu:Country data Suriname 163.820,00 91 92
Bản mẫu:Country data Tunisia 163.610,00 92 93
Bản mẫu:Country data Bangladesh 147.570,00 93 94
Bản mẫu:Country data Nepal 147.516,00 94 95
Bản mẫu:Country data Tajikistan 143.100.00 95 96
  Hy Lạp 131.957,00 96 97
Bản mẫu:Country data Nicaragua 130.370,00 97 98
Bản mẫu:Country data CHDCND Triều Tiên 120.540,00 98 99
Bản mẫu:Country data Malawi 118.484,00 99 100
Bản mẫu:Country data Eritrea 117.600,00 100 101 Gồm cả vùng Badme.
Bản mẫu:Country data Bénin 112.622,00 101 102
Bản mẫu:Country data Honduras 112.492,00 102 103
Bản mẫu:Country data Liberia 111.369,00 103 104
  Bulgaria 110.879,00 104 105
Bản mẫu:Country data Cuba 109.884,00 105 106
Bản mẫu:Country data Guatemala 108.889,00 106 107
Bản mẫu:Country data Iceland 103.000,00 107 108
  Hàn Quốc 100.210,00 108 109
  Hungary 93.028,00 109 110
  Bồ Đào Nha 92.212,00 110 111 Gồm cả Açores và Quần đảo Madeira.
Bản mẫu:Country data Jordan 89.342,00 111 112
Bản mẫu:Country data Serbia 88.361,00 112 113 Gồm cả Kosovo.
Bản mẫu:Country data Azerbaijan 86.600,00 113 114 Gồm cả phần tách rời Cộng hòa tự trị Nakhchivan và vùng Nagorno-Karabakh.
  Áo 83.871,00 114 115
Bản mẫu:Country data UAE 83.657,00 115 116
Bản mẫu:Country data Guyane thuộc Pháp 83.534,00 - 117 Lãnh thổ hải ngoại Pháp.
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Séc 78.865,00 116 118
Bản mẫu:Country data Panama 75.417,00 117 119
Bản mẫu:Country data Sierra Leone 71.740,00 118 120
  Ireland 70.273,00 119 121
Bản mẫu:Country data Georgia 69.700,00 120 122
Bản mẫu:Country data Sri Lanka 65.610,00 121 123
  Litva 65.300,00 122 124
  Latvia 64.559,00 123 125
Svalbard (Na Uy) 62.045,00 - 126 Lãnh thổ của Na Uy, gồm cả Spitsbergen và Bjornoya (Đảo Bear) và không gồm đảo Jan Mayen.
Bản mẫu:Country data Togo 56.785,00 124 127
Bản mẫu:Country data Croatia 56.594,00 126 128
Bản mẫu:Country data Bosna và Hercegovina 51.209,00 126 129
Bản mẫu:Country data Costa Rica 51.100,00 127 130 Gồm cả Isla del Coco.
  Slovakia 49.037,00 128 131
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dominica 48.671,00 129 132
  Estonia 45.227,00 130 133 Gồm cả 1.520 đảo tại Biển Baltic.
  Đan Mạch 43.094,00 131 134 Chỉ gồm riêng Đan Mạch, toàn bộ Vương quốc Đan Mạch gồm cả Greenland rộng 2.210.579 km².
  Hà Lan 41.850,00 132 135 Gồm riêng Hà Lan, toàn bộ Vương quốc Hà Lan là 42.847 km².
Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ 41.284,00 133 136
Bản mẫu:Country data Bhutan 38.394,00 134 137
  Đài Loan 36.193,00 135 138 Chỉ gồm những Lãnh thổ hiện thuộc quyền kiểm soát của Chính phủ Trung Hoa Dân Quốc, tức là các đảo Đài Loan, Bành Hồ, Kim MônMã Tổ.
Bản mẫu:Country data Guiné-Bissau 36.125,00 136 139
Bản mẫu:Country data Moldova 33.846,00 137 140
  Bỉ 30.689,00 137 141
Bản mẫu:Country data Lesotho 30.355,00 139 142
Bản mẫu:Country data Armenia 29.843,00 140 143 Không gồm Nagorno-Karabakh.
Bản mẫu:Country data Quần đảo Solomon 28.896,00 141 144
Bản mẫu:Country data Albania 28.748,00 142 145
Bản mẫu:Country data Guinea Xích Đạo 28.051,00 143 146
Bản mẫu:Country data Burundi 27.834,00 144 147 Chỉ gồm những Lãnh thổ hiện thuộc quyền kiểm soát của Chính phủ
Bản mẫu:Country data Haiti 27.750,00 145 148
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Krym 27.000,00 - - Đã gia nhập Liên bang Nga, trước đó là 1 Cộng hòa tự trị nằm trong nhà nước Ukraine.
Bản mẫu:Country data Rwanda 26.338,00 146 149
Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia 25.713,00 147 150
Bản mẫu:Country data Djibouti 23.200,00 148 151
Bản mẫu:Country data Belize 22.966,00 149 152
Bản mẫu:Country data El Salvador 21.041,00 150 153
Bản mẫu:Country data Israel 20.770,00 151 154 Gồm cả Cao nguyên Golan, nhưng không gồm Dải Gaza hay Bờ Tây.
  Slovenia 20.273,00 152 155
Bản mẫu:Country data Nouvelle-Calédonie 18.575,00 - 156 Quốc gia thuộc Pháp.
Bản mẫu:Country data Fiji 18.274,00 153 157
Bản mẫu:Country data Kuwait 17.818,00 154 158
Bản mẫu:Country data Eswatini 17.364,00 155 159
  Đông Timor 14.874,00 156 160
Bản mẫu:Country data Bahamas 13.943,00 157 161
Bản mẫu:Country data Montenegro 13.812,00 158 162
Bản mẫu:Country data Vanuatu 12.189,00 159 163
Quần đảo Falkland/Malvinas 12.173,00 - 164 Lãnh thổ hải ngoại Anh, Argentina tuyên bố chủ quyền.
Bản mẫu:Country data Qatar 11.586,00 160 165
Bản mẫu:Country data Gambia 11.295,00 161 166
Bản mẫu:Country data Jamaica 10.991,00 162 167
Bản mẫu:Country data Kosovo 10.887,00 168 Serbia tuyên bố chủ quyền.
Bản mẫu:Country data Liban 10.452,00 163 169
Bản mẫu:Country data Síp 9.251,00 164 170 Gồm các vùng: lãnh thổ ly khai Bắc Síp (3.355 km²) của người Thổ Nhĩ Kỳ, vùng đệm LHQ lập (346 km²), nước Anh chiếm giữ Akrotiri và Dhekelia (254 km²).
Bản mẫu:Country data Puerto Rico 9.104,00 - 171 Lãnh thổ Hoa Kỳ.
Bản mẫu:Country data Abkhazia 8.660,00 - - .
Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp 7.747,00 - - "Terres australes et antarctiques françaises"
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 6.959,41 - 172 Các Quần đảo không có người ở thuộc chủ quyền Hoa Kỳ; gồm đảo san hô Palmyra, Đảo Wake, Quần đảo Midway (gồm Đảo Đông, Đảo Sand, Đảo Spit), Đảo Navassa, Đảo Jarvis, Đảo san hô Johnston, Đảo Howland, Đảo Baker, Rạn san hô vòng Kure, Quần đảo HawaiiRạn san hô Kingman.
Bản mẫu:Country data Palestine 6.220,00 165 173 Gồm Bờ Tây (5640 km²) và Dải Gaza (340 km²).
  Brunei 5.765,00 166 174
Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago 5.130,00 167 175
Bản mẫu:Country data Polynésie thuộc Pháp 4.167,00 - 176 Lãnh thổ hải ngoại của Pháp.
Bản mẫu:Country data Transnistria 4.163,00 - - Là một quốc gia ly khai chưa được công nhận nằm trong dải đất hẹp giữa sông Dniester và biên giới Moldova - Ukraina, cũng như một số vùng đất ở bên kia bờ sông
Bản mẫu:Country data Cabo Verde 4.033,00 168 177
Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich (Anh) 3.903,00 - 178 Lãnh thổ hải ngoại Anh, Argentina tuyên bố chủ quyền; gồm cả Shag Rocks, Black Rock, Clerke Rocks, Đảo Nam Georgia, Chim, và Quần đảo Nam Sandwich, gồm một số trong 9 đảo.
Bản mẫu:Country data Nam Ossetia 3.900,00 - -
Bản mẫu:Country data Bắc Síp 3.355,00 - -
Bản mẫu:Country data Samoa 2.842,00 169 179
  Luxembourg 2.586,00 170 180
Bản mẫu:Country data Réunion 2.507,00 - -
Bản mẫu:Country data Mauritius 2.040,00 171 181 Gồm Quần đảo Agalega, Bãi cát ngầm Cargados Carajos (Saint Brvandon), và Rodrigues.
Bản mẫu:Country data Comoros 1.862,00 172 182 Không gồm Mayotte.
Guadeloupe (Pháp) 1.628,00 - 183 Lãnh thổ hải ngoại Pháp gồm La Désirade, Marie Galante, Les saintes, Saint-Barthélemy và Saint Martin (phần của Pháp).
Quần đảo Åland (Phần Lan) 1.580,00 - 184
Bản mẫu:Country data Quần đảo Faroe 1.393,00 - 185 Lãnh thổ tự trị của Đan Mạch.
Bản mẫu:Country data Martinique 1.128,00 - 186 Lãnh thổ hải ngoại Pháp.
Tập tin:Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông 1.106,00 - 187 Đặc khu hành chính của CHND Trung Hoa.
Antille thuộc Hà Lan 999 - 188 Vùng tự trị Hà Lan; gồm Bonaire, Curacao, Saba, Sint Eustatius, và Sint Maarten (phần Hà Lan trên đảo Saint Martin).
Bản mẫu:Country data São Tomé và Príncipe 964 173 189
Quần đảo Turks và Caicos (Anh) 948 - 190 Lãnh thổ hải ngoại Anh.
Sevastopol 864 - - Là 1 thành phố tự trị nằm trên bán đảo Crimea, đã gia nhập vào Liên bang Nga cùng với Cộng hòa tự trị Crimea, trước đó nằm trong nhà nước Ukraine.
Bản mẫu:Country data Kiribati 811 174 191 Gồm nhóm 3 đảo - Quần đảo Gilbert, Quần đảo Line, Quần đảo Phoenix.
Bản mẫu:Country data Bahrain 765,3 175 192
Bản mẫu:Country data Dominica 751 176 193
Bản mẫu:Country data Tonga 747 177 194
  Singapore 728,6 178 195
Bản mẫu:Country data Liên bang Micronesia 702 179 196 Gồm Pohnpei (Ponape), Chuuk (Truk), Quần đảo Yap, và Kosrae (Kosaie).
Bản mẫu:Country data Saint Lucia 616 180 197
Bản mẫu:Country data Đảo Man (Anh) 572 - 198 Vùng phụ thuộc Anh.
Bản mẫu:Country data Guam (Mỹ) 549 - 199 Lãnh thổ chưa được gộp vào của Hoa Kỳ.
Nhà nước Liên bang Novorossiya 542 - - Nhà nước tự xưng tuyên bố thành lập ngày 22/5/2014 do lực lượng ly khai ở 2 tỉnh Donetsk và Luhansk thuộc lãnh thổ miền Đông Ukraina hợp thành.
Bản mẫu:Country data Andorra 468 181 200
Quần đảo Bắc Mariana (Mỹ) 464 - 201 Trong Khối thịnh vượng chung chính trị với Hoa Kỳ; gồm 14 quần đảo, gồm cả Saipan, Rota và Tinian.
Bản mẫu:Country data Palau 459 182 202
Bản mẫu:Country data Seychelles 452 183 203
Bản mẫu:Country data Curaçao (Hà Lan) 444 - 204
Bản mẫu:Country data Antigua và Barbuda 442 184 205 Gồm Redonda, 1,6 km².
Bản mẫu:Country data Barbados 430 185 206
Đảo Heard và quần đảo McDonald (Úc) 412 - 207 Lãnh thổ hải ngoại không có người ở của Úc.
Bản mẫu:Country data Saint Vincent và Grenadines 389 186 208
Jan Mayen (Na Uy) 377 - 209 Là 1 Lãnh thổ tự trị thuộc Na Uy.
Mayotte (Pháp) 374 - 210 Lãnh thổ hải ngoại Pháp.
Bản mẫu:Country data Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 347 - 211 Vùng phụ thuộc Hoa Kỳ.
Bản mẫu:Country data Grenada 344 187 212
  Malta 316 188 213
Bản mẫu:Country data Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha & vùng phụ thuộc (Anh) 308 - 214
Bản mẫu:Country data Maldives 300 189 215
Bonaire (Hà Lan) 294 - 216
Bản mẫu:Country data Quần đảo Cayman 264 - 217 Lãnh thổ hải ngoại Anh.
Bản mẫu:Country data Saint Kitts và Nevis 261 190 218
Bản mẫu:Country data Niue (New Zealand) 260 - 219 Quốc gia tự quản trong Liên hiệp tự do với New Zealand.
Akrotiri và Dhekelia (Anh) 253,8 - 220 Các vùng dựa trên chủ quyền nước Anh tại đảo Síp.
Réunion (Pháp) 251 - 221 Lãnh thổ hải ngoại Pháp.
Bản mẫu:Country data Saint-Pierre và Miquelon (Pháp) 242 - 222 Lãnh thổ hải ngoại Pháp; gồm 8 đảo nhỏ trong nhóm Saint Pierre và Miquelon.
Bản mẫu:Country data Quần đảo Cook (New Zealand) 236 - 223 Tự quản trong Liên hiệp tự do với New Zealand.
Bản mẫu:Country data Samoa thuộc Mỹ 199 - 224 Lãnh thổ chưa sáp nhập của Hoa Kỳ; gồm Đảo Rose và Đảo Swain.
Bản mẫu:Country data Quần đảo Marshall 181 191 225 Gồm dải đá ngầm Bikini, Enewetak, Kwajalein, Majuro, Rongelap, và Utirik.
Bản mẫu:Country data Aruba 180 - 226 Vùng tự quản của Hà Lan.
Bản mẫu:Country data Đảo Phục Sinh 163,6 - 227 Lãnh thổ đặc biệt của Chile
Bản mẫu:Country data Liechtenstein 160 192 228
Bản mẫu:Country data Quần đảo Virgin thuộc Anh 153 - 229 Lãnh thổ hải ngoại Anh; gồm 16 đảo có người ở và 20 đảo không người ở; gồm đảo Anegada.
Wallis và Futuna (Pháp) 142 - 230 Lãnh thổ hải ngoại Pháp; gồm Île Uvéa (Đảo Wallis), Île Futuna (Đảo Futuna), Île Alofi, và 20 đảo nhỏ.
Bản mẫu:Country data Đảo Giáng Sinh (Úc) 135 - 231 Lãnh thổ Úc.
Socotra (Yemen) 132 - 232 Là 1 quần đảo trong Biển Ả Rập, nằm dưới quyền kiểm soát của Yemen, nhưng Somalia tuyên bố chủ quyền.
Bản mẫu:Country data Jersey (Quần đảo Eo Biển, Anh) 119,5 - 233 Vương quốc phụ thuộc Anh.
Bản mẫu:Country data Montserrat (Anh) 102 - 234 Lãnh thổ hải ngoại Anh.
Bản mẫu:Country data Anguilla 91 - 235 Lãnh thổ hải ngoại Anh.
Bản mẫu:Country data Guernsey (Quần đảo Eo Biển, Anh) 78 - 236 Vương quốc phụ thuộc Anh; gồm Alderney, Guernsey, Herm, Sark và một số đảo nhỏ khác.
Bản mẫu:Country data San Marino 61 193 237
Bản mẫu:Country data Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 60 - 238 Lãnh thổ hải ngoại Anh; gồm toàn bộ Quần đảo Chagos.
Bản mẫu:Country data Bermuda (Anh) 54 - 239 Lãnh thổ hải ngoại Anh.
Saint-Martin (Pháp) 54 - 240
Đảo Bouvet (Na Uy) 49 - 241 Đảo không người ở do Na Uy tuyên bố chủ quyền.
Bản mẫu:Country data Quần đảo Pitcairn (Anh) 47 - 242 Vùng tự quản của Úc.
Îles Éparses (Pháp) 39 - 243 thuộc chủ quyền Pháp; gồm Đảo Europa, Đảo Gloriosos (gồm Île Glorieuse, Île du Lys, Verte Rocks, Wreck Rock, Nam Rock), Đảo Tromelin, Đảo Juan de Nova, Bassas da India.
Bản mẫu:Country data Đảo Norfolk (Úc) 36 - 244 Vùng tự quản của Úc.
Bản mẫu:Country data Sint Maarten (Hà Lan) 34 - 245
Tập tin:Flag of Macau.svg Ma Cao 31,3 - 246 Đặc khu hành chính của CHND Trung Hoa.
Bản mẫu:Country data Tuvalu 26 194 247
Bản mẫu:Country data Nauru 21 195 248
Saint-Barthélemy (Pháp) 21 - 249
Bản mẫu:Country data Sint Eustatius (Hà Lan) 21 - 250
Bản mẫu:Country data Quần đảo Cocos (Keeling) (Úc) 14 - 251 Lãnh thổ Úc; gồm 2 quần đảo chính Đảo Tây và Đảo Home.
Saba (Hà Lan) 13 - 252
Bản mẫu:Country data Tokelau (New Zealand) 12 - 253 Lãnh thổ New Zealand.
Bản mẫu:Country data Gibraltar (Anh) 6,8 - 254 Lãnh thổ hải ngoại Anh.
Đảo Clipperton (Pháp) 6 - 255 Sở hữu của Pháp.
Quần đảo Ashmore và Cartier (Úc) 5 - 256 một phần Lãnh thổ phía Bắc Úc; gồm Bãi cát ngầm Ashmore (các đảo nhỏ Tây, Trung và Đông) và Đảo Cartier.
Quần đảo Biển San hô (Úc) 2,89 - 257 Lãnh thổ Úc; gồm nhiều đảo nhỏ và đảo san hô rải rác trên 1 diện tích khoảng 780.000 km², với các đảo nhỏ Willis là phần chính yếu.
Bản mẫu:Country data Monaco 2,02 196 258 Chính phủ Monaco cho rằng diện tích của họ là 1,95 km².
Bản mẫu:Country data Thành Vatican 0,49 197 259 những số liệu cũ cho thấy là 0,44 km2

Ghi chú: Các vùng lãnh thổ được liệt kê và xếp hạng là một phần của một nước có chủ quyền có thể được liệt kê một cách sơ sài; chúng được để trong các dấu ngoặc và in nghiêng.

Nguồn dữ liệu

  • Bảng thống kê công bố về diện tích của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới của Liên Hợp Quốc năm 2007.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Central Intelligence Agency. "Definitions and notes: Location". The World Factbook. Government of the United States. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2011.
  2. ^ Source unless otherwise specified: Demographic Yearbook – Table 3: Population by sex, rate of population increase, surface area and density (PDF) (Báo cáo). United Nations Statistics Division. 2012. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2022. Entries in this table giving figures other than the figures given in this source are explained in the associated Note.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "ciastats" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Danh sách quốc gia