Darko Bulatović
Darko Bulatović (Kirin Serbia: Дарко Булатовић; sinh 5 tháng 9 năm 1989) là một hậu vệ bóng đá Montenegro thi đấu cho Sutjeska Nikšić.[1]
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Darko Bulatović | ||
| Ngày sinh | 5 tháng 9, 1989 | ||
| Nơi sinh | Nikšić, Nam Tư | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Voždovac | ||
| Số áo | 19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Sutjeska Nikšić | |||
| –2006 | OFK Beograd | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2010 | Sutjeska Nikšić | 72 | (1) |
| 2011 | Miedź Legnica | ? | (1) |
| 2011 | → Czarni Żagań (mượn) | 14 | (0) |
| 2012–2014 | Čelik Nikšić | 39 | (1) |
| 2014–2016 | Radnički Niš | 47 | (1) |
| 2016–2017 | Čukarički | 16 | (0) |
| 2017–2018 | KA | 18 | (1) |
| 2018 | Voždovac | 13 | (0) |
| 2018– | Sutjeska Nikšić | 44 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010 | U-21 Montenegro | 1 | (0) |
| 2019– | Montenegro | 3 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 3, 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 10, 2019 | |||
Tham khảo
- ^ "Darko Bulatović". srbijafudbal.net (bằng tiếng Serbia). Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2015.
Liên kết ngoài
- Darko Bulatović tại Soccerway
- Darko Bulatović at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Darko Bulatović stats at utakmica.rs
- Darko Bulatović tại FootballDatabase.eu
- Darko Bulatović at playerhistory.com