Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro (tiếng Montenegrotiếng Serbia: Fudbalska reprezentacija Crne Gore / Фудбалска репрезентација Црне Горе) là đội tuyển cấp quốc gia của Montenegro do Hiệp hội bóng đá Montenegro quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới

Thành tích tại giải vô địch châu Âu

Thành tích tại UEFA Nations League

Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA RK
2018–19 C 4 6 2 1 3 7 6 35th
2020–21 C 1 6 4 1 1 10 2 34th
2022–23 B 3 6 2 1 3 6 6 28th
Tổng cộng 18 8 3 7 23 14 28th

Đội hình

Đội hình dưới đây tham dự 2 trận giao hữu gặp Bản mẫu:Nft/codeBản mẫu:Nft/code vào tháng 11 năm 2022.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Milan Mijatović 26 tháng 7, 1987 (39 tuổi) 28 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Al-Adalah
13 1TM Matija Sarkic 23 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 5 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Wolverhampton Wanderers
12 1TM Lazar Carević 16 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vojvodina

Bản mẫu:Nat fs break

15 2HV Stefan Savić 8 tháng 1, 1991 (35 tuổi) 63 7 Bản mẫu:Fbaicon/core Atlético Madrid
6 2HV Žarko Tomašević 22 tháng 2, 1990 (36 tuổi) 58 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Tobol
23 2HV Adam Marušić 17 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 51 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Lazio
7 2HV Marko Vešović 28 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 45 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
3 2HV Risto Radunović 4 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 26 1 Bản mẫu:Fbaicon/core FCSB
2 2HV Andrija Vukčević 11 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Rijeka
21 2HV Miloš Milović 22 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Voždovac

Bản mẫu:Nat fs break

4 3TV Nikola Vukčević 13 tháng 12, 1991 (34 tuổi) 50 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Al Ahli Doha
16 3TV Vladimir Jovović 26 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 48 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Jablonec
10 3TV Marko Janković 9 tháng 7, 1995 (31 tuổi) 38 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
19 3TV Aleksandar Šćekić 12 tháng 12, 1991 (34 tuổi) 35 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dibba Al Fujairah
14 3TV Vukan Savićević 29 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Giresunspor
18 3TV Driton Camaj 7 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Kisvárda
20 3TV Stefan Lončar 19 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Novi Pazar
17 3TV Novica Eraković 12 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sutjeska Nikšić
5 3TV Marko Tući 4 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dečić

Bản mẫu:Nat fs break

9 4 Stefan Mugoša 23 tháng 2, 1992 (34 tuổi) 45 15 Bản mẫu:Fbaicon/core Vissel Kobe
11 4 Nikola Krstović 5 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dunajská Streda
8 4 Dušan Bakić 23 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dinamo Minsk

Triệu tập gần đây

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}

  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Tham khảo

  1. ^ cdm (ngày 21 tháng 8 năm 2016). "Tumbaković pozvao 30 igrača za meč sa Rumunijom, Vučinić na spisku iako ne može da igra" (bằng tiếng Montenegrin).

Liên kết ngoài