Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Wales

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Infobox national football team

Đội tuyển bóng đá quốc gia Wales (tiếng Wales: Tîm pêl-droed cenedlaethol Cymru; tiếng Anh: Wales national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Wales do Hiệp hội bóng đá Wales quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Wales là trận gặp đội tuyển Scotland vào năm 1876. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tới vòng tứ kết World Cup 1958 và bán kết Euro 2016 ở ngay lần đầu tham dự.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Xứ Wales đã công bố đội hình cho trận giao hữu với Bắc Ireland vào ngày 31 tháng 3 năm 2026.[1]

Số lần khoác áo, bàn thắng và tuổi được tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
12 1TM Danny Ward 22 tháng 6, 1993 (33 tuổi) 44 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Wrexham
1 1TM Karl Darlow 8 tháng 10, 1990 (35 tuổi) 14 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Leeds United
1TM Adam Davies 17 tháng 7, 1992 (34 tuổi) 6 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sheffield United
21 1TM Tom King 9 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Everton
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
6 2HV Joe Rodon 22 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 60 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Leeds United
3 2HV Neco Williams 13 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 55 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Nottingham Forest
13 2HV Ben Cabango 30 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 16 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Swansea City
14 2HV Rhys Norrington-Davies 22 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 15 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Queens Park Rangers
2 2HV Jay Dasilva 22 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Coventry City
4 2HV Dylan Lawlor 1 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 5 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Cardiff City
15 2HV Ronan Kpakio 25 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Cardiff City
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
8 3TV Harry Wilson (đội trưởng thứ 3) 22 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 69 17 Bản mẫu:Fbaicon/core Fulham
5 3TV Ethan Ampadu (đội phó) 14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 61 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Leeds United
22 3TV Josh Sheehan 30 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 17 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bolton Wanderers
10 3TV Liam Cullen 23 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 15 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Swansea City
16 3TV Joel Colwill 27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Cardiff City
24 3TV Kai Andrews 6 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hibernian
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
20 4 Daniel James 10 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 63 10 Bản mẫu:Fbaicon/core Leeds United
11 4 Brennan Johnson 23 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 44 7 Bản mẫu:Fbaicon/core Crystal Palace
7 4 David Brooks 8 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 43 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Bournemouth
19 4 Sorba Thomas 25 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 25 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Stoke City
23 4 Nathan Broadhead 5 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 18 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Wrexham
18 4 Mark Harris 29 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 17 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Oxford United
17 4 Rabbi Matondo 9 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 15 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Brann
9 4 Lewis Koumas 19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 10 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hull City

Triệu tập gần đây

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • SUS = Bị đình chỉ
  • INJ = Rút khỏi danh sách do chấn thương
  • UNF = Rút khỏi danh sách do tình trạng không đủ sức khỏe
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  • WD = Rút khỏi danh sách vì lý do không liên quan đến chấn thương

|}

Kỷ lục

Khoác áo đội tuyển nhiều nhất

Tính đến 31 tháng 3 năm 2026[2] (cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia):
Gareth Bale là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 111 trận và ghi được 41 bàn.
# Tên cầu thủ Số trận Bàn thắng Thời gian thi đấu
1 Gareth Bale 111 41 2006–2022
2 Chris Gunter 109 0 2007–2022
Wayne Hennessey 109 0 2007–2023
4 Ben Davies 100 3 2012–
5 Neville Southall 92 0 1982–1997
6 Aaron Ramsey 86 21 2008–2024
Ashley Williams 86 2 2008–2019
8 Gary Speed 85 7 1990–2004
9 Craig Bellamy 78 19 1998–2013
10 Joe Allen 77 2 2009–2025
Joe Ledley 77 4 2005–2018

Ghi nhiều bàn thắng nhất

# Tên cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Thời gian thi đấu
1 Gareth Bale 41 111 0.37 2006–2022
2 Ian Rush 28 73 0.38 1980–1996
3 Trevor Ford 23 38 0.61 1947–1957
Ivor Allchurch 23 68 0.34 1951–1966
5 Dean Saunders 22 75 0.29 1986–2001
6 Aaron Ramsey 21 86 0.24 2008–2024
7 Craig Bellamy 19 78 0.24 1998–2013
8 Harry Wilson 17 69 0.25 2013–
9 Robert Earnshaw 16 59 0.27 2002–2011
Cliff Jones 16 59 0.27 1954–1970
Mark Hughes 16 72 0.22 1984–1999

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích Số
trận
Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1938 Không tham dự
19501954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Tứ kết 5 1 3 1 4 4
1962 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022 Vòng bảng 3 0 1 2 1 6
2026 Không vượt qua vòng loại
20302034 Chưa xác định
Tổng cộng 2/22
Tứ Kết
8 1 4 3 5 10

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Wales đã hai lần dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu và gây chấn động lớn khi lọt vào bán kết sau khi bất ngờ thắng Bỉ với tỉ số 3-1 ở vòng tứ kết Euro 2016 ở ngay lần đầu tham dự.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 Không tham dự
1964 đến 2012 Không vượt qua vòng loại
Pháp 2016 Bán kết 6 4 0 2 10 6
Liên minh châu Âu 2020 Vòng 16 đội 4 1 1 2 3 6
2024 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Đồng chủ nhà
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032 Chưa xác định
Tổng cộng Bán kết 10 5 1 4 13 12

UEFA Nations League

Mùa giải Hạng đấu Thành tích Vị trí Pld W D L GF GA
2018–19 B Vòng bảng Thứ 19 4 2 0 2 6 5
2020–21 B Thứ 17 6 5 1 0 7 1
2022–23 A Thứ 16 6 0 1 5 6 11
2024–25 B Thứ 19 6 3 3 0 9 4
Tổng cộng Vòng bảng
hạng đấu A
Thứ 16 22 10 5 7 28 21

Tham khảo

  1. ^ "Ramsey left out again for Wales' World Cup play-offs". BBC. ngày 17 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2026.
  2. ^ Alpuin, Luis Fernando Passo (ngày 20 tháng 2 năm 2009). "Wales – Record International Players". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2009.