Đội tuyển bóng đá quốc gia Phần Lan

  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Phần Lan (tiếng Phần Lan: Suomen jalkapallomaajoukkue) là đội tuyển cấp quốc gia của Phần Lan do Hiệp hội bóng đá Phần Lan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Phần Lan là trận gặp đội tuyển Thụy Điển vào năm 1911. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của Thế vận hội Mùa hè 1912. Đội đã lần đầu tiên tham dự Euro là vào năm 2020. Tại giải năm đó, đội chỉ có một trận thắng trước Bản mẫu:Nft/code, thua 2 trận trước Bản mẫu:Nft/codeBản mẫu:Nft/code, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại các giải đấu

Giải vô địch thế giới

  • 1930 đến 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Không vượt qua vòng loại
  • 1950 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1954 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu

Năm Thành tích Hạng Pld W D L GF GA
1960 đến 1964 Không tham dự
1968 đến 2016 Không vượt qua vòng loại
  2020 Vòng 1 17/24 3 1 0 2 1 3
2024 Không vượt qua vòng loại
    2028 Chưa xác định
  Bản mẫu:Country data Turkey 2032 Chưa xác định
Tổng cộng 1/17 3 1 0 2 1 3

UEFA Nations League

Mùa giải Hạng đấu Bảng Pos Pld W D L GF GA
2018–19 C Vòng bảng 1st 6 4 0 2 5 3
2020–21 B 2nd 6 4 0 2 7 5
2022–23 B 2nd 6 2 2 2 8 6
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu C
3/3 18 10 2 6 20 14

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1900 đến 1908 Không được mời
  1912 Hạng tư 4th 4 2 0 2 5 16
1920 đến 1928 Không vượt qua vòng loại
  1. đổi Bản mẫu:Country data Đức Quốc xã 1936||Vòng 2||14th||1||0||0||1||3||7
1948 Không vượt qua vòng loại
Bản mẫu:Country data Finland 1952 Vòng 2 9th 1 0 0 1 3 4
1956 đến 1976 Không vượt qua vòng loại
Bản mẫu:Country data Soviet Union 1980 Vòng 1 9th 3 1 1 1 3 2
1984 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 4/19 1 lần hạng tư 9 3 1 5 14 29

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho trận đấu tại vòng loại FIFA World Cup 2026 với Malta và trận giao hữu với Andorra vào ngày 14 và 17 tháng 11 năm 2025.[1][2][3][4]
Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2025, sau trận đấu với Andorra.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Lukas Hradecky (đội trưởng) 24 tháng 11, 1989 (36 tuổi) 102 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Monaco
12 1TM Viljami Sinisalo 11 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 6 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Celtic
23 1TM Lucas Bergström 5 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Mallorca

Bản mẫu:Nat fs break

2 2HV Matti Peltola 3 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 23 0 Bản mẫu:Fbaicon/core D.C. United
3 2HV Jussi Niska 15 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Inter Turku
4 2HV Robert Ivanov 19 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 43 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Asteras Tripolis
5 2HV Miro Tenho 2 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 12 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Djurgården
15 2HV Ryan Mahuta 7 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Pardubice
17 2HV Juho Lähteenmäki 15 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core FC Nordsjælland
21 2HV Ville Koski 27 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Istra 1961
2HV Nikolai Alho 12 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 47 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Asteras Tripolis

Bản mẫu:Nat fs break

6 3TV Leo Walta 24 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 10 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Sirius
9 3TV Naatan Skyttä 7 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core 1. FC Kaiserslautern
11 3TV Adam Markhiyev 17 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 5 1 Bản mẫu:Fbaicon/core 1. FC Nürnberg
14 3TV Kaan Kairinen 22 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 28 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Sparta Prague
16 3TV Anssi Suhonen 14 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 12 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Öster
22 3TV Niklas Pyyhtiä 25 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 1 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Modena

Bản mẫu:Nat fs break

7 4 Oliver Antman 15 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 27 8 Bản mẫu:Fbaicon/core Rangers
8 4 Robin Lod 17 tháng 4, 1993 (33 tuổi) 83 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Minnesota United
10 4 Teemu Pukki (đội phó) 29 tháng 3, 1990 (36 tuổi) 133 43 Bản mẫu:Fbaicon/core HJKRET
13 4 Oiva Jukkola 21 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ilves
18 4 Topi Keskinen 7 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Aberdeen
19 4 Benjamin Källman 17 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 37 10 Bản mẫu:Fbaicon/core Hannover 96
20 4 Joel Pohjanpalo (đội phó) 13 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 85 18 Bản mẫu:Fbaicon/core Palermo

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break

  • INJ = Rút lui vì chấn thương.
  • PRE = Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảo

  1. ^ "Huuhkajat nimetty marraskuun otteluihin – Teemu Pukki viimeistä kertaa maajoukkuepaidassa". www.palloliitto.fi. ngày 5 tháng 11 năm 2025.
  2. ^ "Terho sivussa marraskuun otteluista – Jukkola Huuhkajiin". www.palloliitto.fi. ngày 9 tháng 11 năm 2025.
  3. ^ "Mahuta Huuhkajiin – Jensen ja Ståhl sivussa marraskuun otteluista". www.palloliitto.fi. ngày 10 tháng 11 năm 2025.
  4. ^ "Lisää muutoksia Huuhkajiin – Peltola mukaan, Joronen sivussa". www.palloliitto.fi. ngày 11 tháng 11 năm 2025.

Liên kết ngoài