Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:EngvarB

Bản mẫu:Infobox national football team

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia (tiếng Anh: North Macedonia national football team, tiếng Macedonia: Фудбалска репрезентација на Македонија, Fudbalska reprezentacija na Makedonija, trước đây gọi là Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia) đại diện cho Bắc Macedonia ở môn bóng đá nam quốc tế và được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Bắc Macedonia. Đội tuyển này thi đấu trên sân nhà của mình tại Toše Proeski ArenaSkopje.

Bắc Macedonia đang thăng hoa trong làng bóng đá trong những năm gần đây, lọt đến Euro 2020 (giải đấu lớn đầu tiên của họ) và trận chung kết play-off vòng loại khu vực châu Âu của World Cup 2022 (sau khi đánh bại Ý tại Palermo).[1]

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kristijan Naumovski 17 tháng 9, 1988 (37 tuổi) 7 0
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Shkupi
22 1TM Damjan Shishkovski 18 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Doxa
26 1TM Igor Aleksovski 24 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 1 0
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Rabotnichki
1TM Stole Dimitrievski 25 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 60 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Rayo Vallecano
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
2 2HV Egzon Bejtulai 7 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 26 0
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Shkëndija
3 2HV Stefan Ashkovski 24 tháng 2, 1992 (34 tuổi) 20 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Lamia
4 2HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (35 tuổi) 59 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Pyunik
5 2HV Vladica Brdarovski 7 tháng 2, 1990 (36 tuổi) 8 0
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Shkupi
6 2HV Bojan Dimoski 23 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 3 0
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Akademija Pandev
8 2HV Ezgjan Alioski 12 tháng 2, 1992 (34 tuổi) 65 12 Bản mẫu:Fbaicon/core Fenerbahçe
13 2HV Stefan Ristovski (đội trưởng) 12 tháng 2, 1992 (34 tuổi) 80 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Dinamo Zagreb
14 2HV Darko Velkovski 21 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 47 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Al-Ettifaq
15 2HV Jovan Manev 25 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Adana Demirspor
2HV Visar Musliu 13 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 50 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Ingolstadt 04
2HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 23 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Universitatea Craiova
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
7 3TV Elif Elmas 24 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 48 10 Bản mẫu:Fbaicon/core Napoli
10 3TV Enis Bardhi 2 tháng 7, 1995 (31 tuổi) 54 13 Bản mẫu:Fbaicon/core Trabzonspor
11 3TV Darko Churlinov 11 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 19 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Burnley
16 3TV David Babunski 1 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 14 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Mezőkövesd
17 3TV Valon Ethemi 3 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core İstanbulspor
18 3TV Agon Elezi 1 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Varaždin
21 3TV Jani Atanasov 31 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 6 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Cracovia
24 3TV Davor Zdravkovski 29 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core AEL
3TV Arijan Ademi 29 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 28 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Bắc Kinh Quốc An
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
9 4 Aleksandar Trajkovski 5 tháng 9, 1992 (33 tuổi) 82 20 Bản mẫu:Fbaicon/core Al-Fayha
19 4 Milan Ristovski 8 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 17 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Spartak Trnava
20 4 Bojan Miovski 24 tháng 6, 1999 (27 tuổi) 15 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Aberdeen
23 4 Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (36 tuổi) 50 10 Bản mẫu:Fbaicon/core Udinese

Triệu tập gần đây

Những cầu thủ sau đây đã được gọi vào đội trong vòng 12 tháng qua và vẫn sẵn sàng để lựa chọn. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
Notes
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ / dự phòng
  • RET = Giã từ đội tuyển quốc gia
  • SUS = Đình chỉ phục vụ
  • U21 = Cầu thủ được triệu tập vào đội hình U-21.
  • WD = Cầu thủ rút lui khỏi đội.

|}

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Thành tích tại giải vô địch bóng đá châu Âu
Năm Thành tích Vị trí ST T H B BT BB
1960 đến 1992 Một phần của  Nam Tư
1996 Không vượt qua vòng loại
2000
2004
2008
2012
2016
Châu Âu 2020 Vòng bảng Thứ 23 3 0 0 3 2 8
2024 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Chưa xác định
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032
Tổng cộng Vòng bảng 1/8 3 0 0 3 2 8

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Năm Hạng ST T H B BT BB Vị trí Hạng
2018–19 D 6 5 0 1 14 5 1/4 41
2020–21 C 6 2 3 1 9 8 2/4 40
2022–23 C 6 2 1 3 7 7 4/4 42
Tổng cộng 18 9 4 5 30 20

Tham khảo

  1. ^ "Italy vs. North Macedonia". ESPN. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2022.
  2. ^ "Селекторот Милевски го објави списокот со повикани фудбалери за Финска и Азербејџан". gol.mk (bằng tiếng Macedonia). Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2023.
  3. ^ "Gibraltar-North Macedonia | UEFA Nations League 2023 | UEFA.com". UEFA.
  4. ^ "Most North Macedonia Caps - EU-Football.info". eu-football.info.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Thể loại commons

Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia