Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia

Bản mẫu:Infobox national football team Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia (tiếng Croatia: Hrvatska nogometna reprezentacija) là đội tuyển cấp quốc gia của Croatia do Liên đoàn bóng đá Croatia quản lý. Đội tuyển Croatia được đánh giá là một trong những đội bóng có thực lực tại châu Âu cũng như thế giới với nhiều năm liền góp mặt tại các giải đấu lớn như World Cup hay Euro.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Croatia là trận gặp đội tuyển Slovakia vào năm 1941. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí á quân của World Cup 2018UEFA Nations League 2022–23.

Sân vận động

Kỷ lục địa điểm nhà

Tập tin:Croatia-Georgia Split 2011 2.jpg
Người hâm mộ tại sân vận động Poljud

Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt Croatia tại các địa điểm khác nhau được sử dụng cho các trận nhà. Kể từ trận đấu đầu tiên của Croatia vào tháng 10 năm 1990, họ đã thi đấu các trận nhà tại 11 sân vận động trên khắp đất nước. Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt của Croatia tại các địa điểm nhà.

Từ khóa: St–số trận, T–trận thắng, H–trận hòa; B–trận bại, %–tỷ lệ phần trăm thắng
Sân vận động Thành phố / Thị trấn St T H B Thắng % Trận đấu cuối cùng được tổ chức
Sân vận động Maksimir Zagreb

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2019
Sân vận động Poljud Split

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2019
Sân vận động Kantrida Rijeka

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2011
Sân vận động Gradski vrt Osijek

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2019
Sân vận động A. Herjavec Varaždin

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2019
Sân vận động A. Drosina Pula

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2019
Sân vận động Rujevica Rijeka

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2019
Sân vận động Cibalia Vinkovci

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2009
Sân vận động Kranjčevićeva Zagreb

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

1996
Sân vận động Šubićevac Šibenik

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2003
Sân vận động Koprivnica Koprivnica

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WDL”.

2016
Tổng số 113 74 29 10 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Percentage”. Bản mẫu:Sortdash

Cập nhật lần cuối: Croatia v Gruzia, ngày 19 tháng 11 năm 2019. Các thống kê bao gồm các trận đấu được công nhận chính thức của FIFA.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Từ 1930 đến 1990, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1994, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1998 đến nay, đội tuyển Croatia đã 7 lần tham dự các Giải vô địch bóng đá thế giới với thành tích cao nhất là á quân của World Cup 2018.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1990 Không tham dự, là một phần của Bản mẫu:Nft/code
1994 Không tham dự, vì chưa phải là thành viên của FIFA
  1998 Hạng ba 3 7 5 0 2 11 5
    2002 Vòng bảng 23 3 1 0 2 2 3
  2006 22 3 0 2 1 2 3
2010 Không vượt qua vòng loại
  2014 Vòng bảng 19 3 1 0 2 6 6
  2018 Á quân 2 7 4 2 1 14 9
  2022 Hạng ba 3 7 2 4 1 8 7
      2026 Vòng 32 đội 20 4 2 0 2 6 7
Maroc     2030 Chưa xác định
  2034
Tổng cộng 7/23
1 lần
á quân
34 20 8 11 49 40

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Từ 1960 đến 1988, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1992, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1996 đến nay, đội tuyển Croatia đã 6 lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó thành tích cao nhất là vào tứ kết (2 lần).

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1988 Không tham dự, là một phần của Bản mẫu:Nft/code
1992 Không tham dự, vì chưa phải là thành viên của UEFA
  1996 Tứ kết 4 2 0 2 5 5
2000 Không vượt qua vòng loại
  2004 Vòng 1 3 0 2 1 4 6
    2008 Tứ kết 4 3 1 0 5 2
    2012 Vòng 1 3 1 1 1 4 3
  2016 Vòng 2 4 2 1 1 5 4
  2020 4 1 1 2 7 8
  2024 Vòng 1 3 0 2 1 3 6
    2028 Chưa xác định
    2032
Tổng cộng 7/8
2 lần tứ kết
25 9 8 8 33 34

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

UEFA Nations League

colspan=11 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|Thành tích tại UEFA Nations League
style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|Mùa giải style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|Hạng đấu style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|Bảng width=28 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|Pld width=28 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|W width=28 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|D width=28 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|L width=28 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|GF width=28 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|GA width=28 style="background:#ff0000; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|Thứ hạng
2018–19 A 4 4 1 1 2 4 10 9th
2020–21 A 3 6 1 0 5 9 16 12th
  2022–23 A 1 8 5 2 1 12 8 2nd
colspan=3 style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|Tổng cộng style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|24 style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|11 style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|4 style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|9 style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|33 style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|40 style="background:#171796; color:white; Bản mẫu:Box-shadow border"|2nd

Kết quả thi đấu

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đây là đội hình triệu tập tham dự FIFA World Cup 2026.[1]
Số trận ra sân và số bàn thắng được tính vào ngày 2 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dominik Livaković 9 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 79 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dinamo Zagreb
12 1TM Ivor Pandur 25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hull City
23 1TM Dominik Kotarski 10 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Copenhagen
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
2 2HV Josip Stanišić 2 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 35 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bayern Munich
3 2HV Marin Pongračić 11 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 23 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Fiorentina
4 2HV Joško Gvardiol 23 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 52 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Manchester City
5 2HV Duje Ćaleta-Car 17 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 38 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Real Sociedad
6 2HV Josip Šutalo 28 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 37 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ajax
22 2HV Luka Vušković 24 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 6 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Hamburger SV
25 2HV Martin Erlić 24 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 13 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Midtjylland
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
7 3TV Nikola Moro 12 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 10 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bologna
8 3TV Mateo Kovačić (đội phó 3) 6 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 117 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Manchester City
10 3TV Luka Modrić (đội trưởng) 9 tháng 9, 1985 (40 tuổi) 202 29 Bản mẫu:Fbaicon/core Milan
13 3TV Nikola Vlašić 4 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 66 11 Bản mẫu:Fbaicon/core Torino
15 3TV Mario Pašalić (đội phó 5) 9 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 89 12 Bản mẫu:Fbaicon/core Atalanta
16 3TV Martin Baturina 16 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 23 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Como
17 3TV Petar Sučić 25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 21 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Inter Milan
18 3TV Kristijan Jakić 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 17 2 Bản mẫu:Fbaicon/core FC Augsburg
19 3TV Toni Fruk 9 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 7 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Rijeka
21 3TV Luka Sučić 8 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 22 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Real Sociedad
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
9 4 Andrej Kramarić (đội phó 4) 19 tháng 6, 1991 (35 tuổi) 119 36 Bản mẫu:Fbaicon/core TSG Hoffenheim
11 4 Ante Budimir 22 tháng 7, 1991 (35 tuổi) 41 7 Bản mẫu:Fbaicon/core Osasuna
14 4 Ivan Perišić (đội phó) 2 tháng 2, 1989 (37 tuổi) 158 39 Bản mẫu:Fbaicon/core PSV Eindhoven
20 4 Igor Matanović 31 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 12 2 Bản mẫu:Fbaicon/core SC Freiburg
24 4 Marco Pašalić 14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 18 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Orlando City
26 4 Petar Musa 4 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 13 2 Bản mẫu:Fbaicon/core FC Dallas

Từng được triệu tập

Đội hình đã từng được triệu tập trong 12 tháng qua. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
  • INJ = Chấn thương.
  • WD = Rút khỏi đội hình hiện tại.
  • SUS = Bị đình chỉ tham dự·.
  • RET = Giải nghệ sau lần triệu tập gần nhất.
  • PRE = Chỉ nằm trong danh sách sơ bộ.
  • COV = Rút lui vì dương tính với COVID-19.

|}

Các cầu thủ nổi tiếng

Cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất

Tập tin:ISL-HRV (7).jpg
Luka Modrić là cầu thủ khoác áo đội tuyển Croatia nhiều nhất với 202 trận.

Tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2026, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất là:

# Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Luka Modrić 2006– 202 29
2 Ivan Perišić 2011– 158 39
3 Darijo Srna 2002–2016 134 22
4 Andrej Kramarić 2014– 119 36
5 Mateo Kovačić 2013– 117 5
6 Stipe Pletikosa 1999–2014 114 0
7 Ivan Rakitić 2007-2020 106 15
8 Josip Šimunić 2001-2013 105 3
Domagoj Vida 2010–2024 105 4
10 Ivica Olić 2002–2015 104 20

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Tập tin:Davor Šuker 300x450px.jpg
Davor Šuker là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia với 45 bàn thắng.

Dưới đây là top 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia (tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2026).

STT Tên cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Thời gian thi đấu
1 Davor Šuker 45 69 0.65 1991–2002
2 Ivan Perišić 39 158 0.25 2011–
3 Andrej Kramarić 36 119 0.3 2014–
4 Mario Mandžukić 33 89 0.37 2007–2018
5 Eduardo da Silva 29 64 0.45 2004–2014
6 Luka Modrić 202 0.14 2006–
7 Darijo Srna 22 134 0.16 2002–2016
8 Ivica Olić 20 104 0.19 2002–2015
9 Niko Kranjčar 16 81 0.2 2004–2013
10 Nikola Kalinić 15 42 0.36 2008–2018
Goran Vlaović 51 0.29 1992–2002
Ivan Rakitić 106 0.14 2007–2019

Huấn luyện viên

Danh hiệu

Các giải đấu chính

Giải thưởng khác

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Here is #Croatia squad". Twitter. HNS.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia