Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia
Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia (tiếng Slovene: Slovenska nogometna reprezentanca) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovenia và đại diện cho Slovenia trên bình diện quốc tế.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Slovenia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1992, sau khi Nam Tư cũ tan rã. Thành tích tốt nhất của Slovenia cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội Euro 2024. Tại đấu trường World Cup, đội có 2 lần tham dự vào các năm 2002 và 2010 nhưng đều không vượt qua vòng bảng.
Thành tích quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 | Không tham dự Là một phần của Nam Tư | ||||||
| 1934 | |||||||
| 1938 | |||||||
| 1950 | |||||||
| 1954 | |||||||
| 1958 | |||||||
| 1962 | |||||||
| 1966 | |||||||
| 1970 | |||||||
| 1974 | |||||||
| 1978 | |||||||
| 1982 | |||||||
| 1986 | |||||||
| 1990 | |||||||
| 1994 | Không tham dự | ||||||
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | |
| 2006 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | |
| 2014 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 2018 | |||||||
| 2022 | |||||||
| 2026 | |||||||
| 2030 | Chưa xác định | ||||||
| 2034 | |||||||
| Tổng cộng | 2/7 Vòng 1 |
6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 10 |
Giải vô địch châu Âu
| Năm | Thành tích | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 đến 1992 | Không tham dự, là một phần của Nam Tư | ||||||
| 1996 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 5 | |
| 2004 đến 2020 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 2 | 4 | 0 | 4 | 0 | 2 | 2 | |
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 2/8 Vòng 2 |
7 | 0 | 6 | 1 | 6 | 7 |
UEFA Nations League
| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Giải đấu | Kết quả | Pos | Pld | W | D | L | GF | GA | |
| 2018–19 | C | Vòng bảng | 4th | 6 | 0 | 3 | 3 | 5 | 8 | |
| 2020–21 | C | 1st | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 1 | ||
| 2022–23 | B | 3rd | 6 | 1 | 3 | 2 | 6 | 10 | ||
| Tổng cộng | Vòng bảng giải đấu C |
3/3 | 18 | 5 | 8 | 5 | 19 | 19 | ||
Đội hình hiện tại
Đội hình dưới đây đã hoàn thành UEFA Euro 2024.
Số lần khoác áo và số bàn thắng cập nhật đến ngày 1 tháng 7 năm 2024 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |} PRE = Đội hình dự bị. INJ = Rút lui vì chấn thương.
- RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
Kỷ lục
Chơi nhiều trận nhấtCầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
|
Ghi nhiều bàn thắng nhấtCầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
|
Chú thích
- ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia Lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2012 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA