Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia (tiếng Slovene: Slovenska nogometna reprezentanca) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovenia và đại diện cho Slovenia trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Slovenia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1992, sau khi Nam Tư cũ tan rã. Thành tích tốt nhất của Slovenia cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội Euro 2024. Tại đấu trường World Cup, đội có 2 lần tham dự vào các năm 20022010 nhưng đều không vượt qua vòng bảng.

Thành tích quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
1930 Không tham dự
Là một phần của Nam Tư
1934
1938
1950
1954
1958
1962
1966
1970
1974
1978
1982
1986
1990
1994 Không tham dự
1998 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 1 3 0 0 3 2 7
2006 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 1 3 1 1 1 3 3
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022
2026
2030 Chưa xác định
2034
Tổng cộng 2/7
Vòng 1
6 1 1 4 5 10

Giải vô địch châu Âu

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1996 Không vượt qua vòng loại
Bỉ Hà Lan 2000 Vòng 1 3 0 2 1 4 5
2004 đến 2020 Không vượt qua vòng loại
Đức 2024 Vòng 2 4 0 4 0 2 2
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Chưa xác định
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032
Tổng cộng 2/8
Vòng 2
7 0 6 1 6 7

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Giải đấu Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 C Vòng bảng 4th 6 0 3 3 5 8
2020–21 C 1st 6 4 2 0 8 1
2022–23 B 3rd 6 1 3 2 6 10
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu C
3/3 18 5 8 5 19 19

Đội hình hiện tại

Đội hình dưới đây đã hoàn thành UEFA Euro 2024.

Số lần khoác áo và số bàn thắng cập nhật đến ngày 1 tháng 7 năm 2024 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jan Oblak (đội trưởng) 7 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 69 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Atlético Madrid
12 1TM Vid Belec 6 tháng 6, 1990 (36 tuổi) 21 0 Bản mẫu:Fbaicon/core APOEL
16 1TM Igor Vekić 6 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vejle
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
2 2HV Žan Karničnik 18 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 32 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Celje
3 2HV Jure Balkovec 9 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 35 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Alanyaspor
4 2HV Miha Blažič 8 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 32 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Lech Poznań
6 2HV Jaka Bijol 5 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 53 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Udinese
13 2HV Erik Janža 21 tháng 6, 1993 (33 tuổi) 13 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Górnik Zabrze
20 2HV Petar Stojanović 7 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 57 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Sampdoria
21 2HV Vanja Drkušić 30 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 11 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sochi
23 2HV David Brekalo 3 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 15 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Orlando City
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
5 3TV Jon Gorenc Stanković 14 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 28 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Sturm Graz
7 3TV Benjamin Verbič 27 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 61 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Panathinaikos
8 3TV Sandi Lovrić 28 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 35 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Udinese
10 3TV Timi Max Elšnik 29 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 19 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpija Ljubljana
14 3TV Jasmin Kurtić 10 tháng 1, 1989 (37 tuổi) 92 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Südtirol
15 3TV Tomi Horvat 24 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sturm Graz
22 3TV Adam Gnezda Čerin 16 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 35 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Panathinaikos
24 3TV Nino Žugelj 23 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bodø/Glimt
25 3TV Adrian Zeljković 19 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Spartak Trnava
26 3TV Josip Iličić 29 tháng 1, 1988 (38 tuổi) 83 17 Bản mẫu:Fbaicon/core Maribor
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
9 4 Andraž Šporar 27 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 57 12 Bản mẫu:Fbaicon/core Panathinaikos
11 4 Benjamin Šeško 31 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 33 11 Bản mẫu:Fbaicon/core RB Leipzig
17 4 Jan Mlakar 23 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 21 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Pisa
18 4 Žan Vipotnik 18 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 10 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Bordeaux
19 4 Žan Celar 14 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Lugano

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |} PRE = Đội hình dự bị. INJ = Rút lui vì chấn thương.

  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Kỷ lục

Chú thích

  1. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài