Bước tới nội dung

Giải vô địch bóng đá thế giới 1998

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ World Cup 1998)

Bản mẫu:Infobox International Football Competition Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 (tiếng Anh: 1998 FIFA World Cup, còn được gọi đơn giản là France 98) là lần tổ chức thứ 16 của Giải vô địch bóng đá thế giới, diễn ra tại Pháp từ ngày 10 tháng 6 đến ngày 12 tháng 7 năm 1998. Đây là lần thứ hai Pháp đăng cai giải đấu này (lần trước là vào năm 1938) và Pháp cũng trở thành quốc gia thứ hai của châu Âu hai lần tổ chức giải đấu (sau Ý). Đây cũng là giải đấu World Cup đầu tiên có sự hiện diện của 32 đội tuyển ở vòng chung kết, thay cho thể thức 24 đội được sử dụng trước đó.

Bài hát chính thức của giải đấu là "La Copa de la Vida (The Cup of Life)" do Desmond Child và Robi Rosa sáng tác và do Ricky Martin thể hiện.

Linh vật chính thức của giải đấu là Footix, một chú gà trống xanh dương, biểu tượng tiêu biểu cho nước Pháp, với dòng chữ "FRANCE 98" trên ngực. Thân của gà trống hầu như toàn màu xanh dương, giống như màu áo của Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp và được đặt tên theo từ kết hợp của "football" (bóng đá) và tiếp vị ngữ "-ix" từ Astérix, một nhân vật hoạt hình nổi tiếng.

Chủ nhà Pháp đã đoạt chức vô địch sau khi vượt qua đội đương kim vô địch Brasil ở trận chung kết với tỉ số 3–0.

Vòng loại

170 đội bóng tham dự vòng loại và được chia theo sáu châu lục để chọn ra 30 đội vào vòng chung kết cùng với nước chủ nhà Pháp và đội đương kim vô địch thế giới Brasil.

Các đội giành quyền tham dự

Các sân vận động

Mười sân vận động được sử dụng trong giải đấu này:

Saint-Denis Marseille Paris Lyon
Stade de France Sân vận động Vélodrome Sân vận động Công viên các Hoàng tử Sân vận động Gerland
48°55′28″B 2°21′36″Đ / 48,92444°B 2,36°Đ / 48.92444; 2.36000 (Stade de France) 43°16′11″B 5°23′45″Đ / 43,26972°B 5,39583°Đ / 43.26972; 5.39583 (Stade Vélodrome) 48°50′29″B 2°15′11″Đ / 48,84139°B 2,25306°Đ / 48.84139; 2.25306 (Parc des Princes) 45°43′26″B 4°49′56″Đ / 45,72389°B 4,83222°Đ / 45.72389; 4.83222 (Stade de Gerland)
Sức chứa: 80.000 Sức chứa: 60.000 Sức chứa: 48.875 Sức chứa: 44.000
Lens
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.
Sân vận động Félix-Bollaert
50°25′58,26″B 2°48′53,47″Đ / 50,41667°B 2,8°Đ / 50.41667; 2.80000 (Stade Félix-Bollaert)
Sức chứa: 41.300
Nantes
Sân vận động Beaujoire
47°15′20,27″B 1°31′31,35″T / 47,25°B 1,51667°T / 47.25000; -1.51667 (Stade de la Beaujoire)
Sức chứa: 39.500
Toulouse Saint-Étienne Bordeaux Montpellier
Sân vận động Toulouse Sân vận động Geoffroy-Guichard Parc Lescure Sân vận động Mosson
43°34′59,93″B 1°26′2,57″Đ / 43,56667°B 1,43333°Đ / 43.56667; 1.43333 (Stadium de Toulouse) 45°27′38,76″B 4°23′24,42″Đ / 45,45°B 4,38333°Đ / 45.45000; 4.38333 (Stade Geoffroy-Guichard) 44°49′45″B 0°35′52″T / 44,82917°B 0,59778°T / 44.82917; -0.59778 (Parc Lescure) 43°37′19,85″B 3°48′43,28″Đ / 43,61667°B 3,8°Đ / 43.61667; 3.80000 (Stade de la Mosson)
Sức chứa: 37.000 Sức chứa: 36.000 Sức chứa: 35.200 Sức chứa: 34.000

Trọng tài

Đội hình

Vòng chung kết

Vòng bảng

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+2)

Màu sắc được sử dụng trong bảng
Hai đội đứng đầu bảng giành quyền vào vòng 16 đội

Bảng A

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Brasil 3 2 0 1 6 3 +3 6
 Na Uy 3 1 2 0 5 4 +1 5
 Maroc 3 1 1 1 5 5 0 4
 Scotland 3 0 1 2 2 6 –4 1
10 tháng 6 năm 1998
Brasil  2–1  Scotland Stade de France, Saint-Denis
Maroc  2–2  Na Uy Sân vận động Mosson, Montpellier
16 tháng 6 năm 1998
Scotland  1–1  Na Uy Parc Lescure, Bordeaux
Brasil  3–0  Maroc Sân vận động Beaujoire, Nantes
23 tháng 6 năm 1998
Brasil  1–2  Na Uy Sân vận động Vélodrome, Marseille
Scotland  0–3  Maroc Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne

Bảng B

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Ý 3 2 1 0 7 3 +4 7
 Chile 3 0 3 0 4 4 0 3
 Áo 3 0 2 1 3 4 –1 2
 Cameroon 3 0 2 1 2 5 –3 2
11 tháng 6 năm 1998
Ý  2–2  Chile Parc Lescure, Bordeaux
Cameroon  1–1  Áo Sân vận động Toulouse, Toulouse
17 tháng 6 năm 1998
Chile  1–1  Áo Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne
Ý  3–0  Cameroon Sân vận động Mosson, Montpellier
23 tháng 6 năm 1998
Ý  2–1  Áo Stade de France, Saint-Denis
Chile  1–1  Cameroon Sân vận động Beaujoire, Nantes

Bảng C

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Pháp 3 3 0 0 9 1 +8 9
 Đan Mạch 3 1 1 1 3 3 0 4
 Nam Phi 3 0 2 1 3 6 –3 2
 Ả Rập Xê Út 3 0 1 2 2 7 –5 1
12 tháng 6 năm 1998
Ả Rập Xê Út  0–1  Đan Mạch Sân vận động Félix-Bollaert, Lens
Pháp  3–0  Nam Phi Sân vận động Vélodrome, Marseille
18 tháng 6 năm 1998
Nam Phi  1–1  Đan Mạch Sân vận động Toulouse, Toulouse
Pháp  4–0  Ả Rập Xê Út Stade de France, Saint-Denis
24 tháng 6 năm 1998
Pháp  2–1  Đan Mạch Sân vận động Gerland, Lyon
Nam Phi  2–2  Ả Rập Xê Út Parc Lescure, Bordeaux

Bảng D

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Nigeria 3 2 0 1 5 5 0 6
 Paraguay 3 1 2 0 3 1 +2 5
 Tây Ban Nha 3 1 1 1 8 4 +4 4
 Bulgaria 3 0 1 2 1 7 –6 1
12 tháng 6 năm 1998
Paraguay  0–0  Bulgaria Sân vận động Mosson, Montpellier
13 tháng 6 năm 1998
Tây Ban Nha  2–3  Nigeria Sân vận động Beaujoire, Nantes
19 tháng 6 năm 1998
Nigeria  1–0  Bulgaria Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris
Tây Ban Nha  0–0  Paraguay Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne
24 tháng 6 năm 1998
Nigeria  1–3  Paraguay Sân vận động Toulouse, Toulouse
Tây Ban Nha  6–1  Bulgaria Sân vận động Félix-Bollaert, Lens

Bảng E

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Hà Lan 3 1 2 0 7 2 +5 5
 México 3 1 2 0 7 5 +2 5
 Bỉ 3 0 3 0 3 3 0 3
 Hàn Quốc 3 0 1 2 2 9 –7 1
13 tháng 6 năm 1998
Hàn Quốc  1–3  México Sân vận động Gerland, Lyon
Hà Lan  0–0  Bỉ Stade de France, Saint-Denis
20 tháng 6 năm 1998
Bỉ  2–2  México Parc Lescure, Bordeaux
Hà Lan  5–0  Hàn Quốc Sân vận động Vélodrome, Marseille
25 tháng 6 năm 1998
Hà Lan  2–2  México Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne
Bỉ  1–1  Hàn Quốc Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris

Bảng F

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Đức 3 2 1 0 6 2 +4 7
 Nam Tư 3 2 1 0 4 2 +2 7
 Iran 3 1 0 2 2 4 –2 3
 Hoa Kỳ 3 0 0 3 1 5 –4 0
14 tháng 6 năm 1998
Nam Tư  1–0  Iran Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne
15 tháng 6 năm 1998
Đức  2–0  Hoa Kỳ Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris
21 tháng 6 năm 1998
Đức  2–2  Nam Tư Sân vận động Félix-Bollaert, Lens
Hoa Kỳ  1–2  Iran Sân vận động Gerland, Lyon
25 tháng 6 năm 1998
Hoa Kỳ  0–1  Nam Tư Sân vận động Beaujoire, Nantes
Đức  2–0  Iran Sân vận động Mosson, Montpellier

Bảng G

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 România 3 2 1 0 4 2 +2 7
 Anh 3 2 0 1 5 2 +3 6
 Colombia 3 1 0 2 1 3 –2 3
 Tunisia 3 0 1 2 1 4 –3 1
15 tháng 6 năm 1998
Anh  2–0  Tunisia Sân vận động Vélodrome, Marseille
România  1–0  Colombia Sân vận động Gerland, Lyon
22 tháng 6 năm 1998
Colombia  1–0  Tunisia Sân vận động Mosson, Montpellier
România  2–1  Anh Sân vận động Toulouse, Toulouse
26 tháng 6 năm 1998
Colombia  0–2  Anh Sân vận động Félix-Bollaert, Lens
România  1–1  Tunisia Stade de France, Saint-Denis

Bảng H

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Argentina 3 3 0 0 7 0 +7 9
 Croatia 3 2 0 1 4 2 +2 6
 Jamaica 3 1 0 2 3 9 –6 3
 Nhật Bản 3 0 0 3 1 4 –3 0
14 tháng 6 năm 1998
Argentina  1–0  Nhật Bản Sân vận động Toulouse, Toulouse
Jamaica  1–3  Croatia Sân vận động Félix-Bollaert, Lens
20 tháng 6 năm 1998
Nhật Bản  0–1  Croatia Sân vận động Beaujoire, Nantes
21 tháng 6 năm 1998
Argentina  5–0  Jamaica Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris
26 tháng 6 năm 1998
Argentina  1–0  Croatia Parc Lescure, Bordeaux
Nhật Bản  1–2  Jamaica Sân vận động Gerland, Lyon

Vòng đấu loại trực tiếp

Tóm tắt

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.

Vòng 16 đội

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Tứ kết

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Bán kết

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Tranh hạng ba

Bản mẫu:Footballbox

Chung kết

Bản mẫu:Footballbox

Các cầu thủ ghi bàn

6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
Phản lưới nhà

Các giải thưởng

Chiếc giày vàng Quả bóng vàng Giải Yashin Đội tuyển chơi đẹp Đội tuyển hấp dẫn
Croatia Davor Šuker Brasil Ronaldo Pháp Fabien Barthez  Anh
 Pháp
 Pháp

Danh sách các cầu thủ nhận thẻ đỏ của giải đấu

Đội hình toàn sao

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo

Pháp Fabien Barthez
Paraguay José Luis Chilavert

Brasil Roberto Carlos
Pháp Marcel Desailly
Pháp Lilian Thuram
Hà Lan Frank de Boer
Paraguay Carlos Gamarra

Brasil Dunga
Brasil Rivaldo
Đan Mạch Michael Laudrup
Pháp Zinedine Zidane
Hà Lan Edgar Davids

Brasil Ronaldo
Croatia Davor Šuker
Đan Mạch Brian Laudrup
Hà Lan Dennis Bergkamp

Bảng xếp hạng giải đấu

Hạng Đội Bảng Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
1  Pháp C 7 6 1 0 15 2 +13 19
2  Brasil A 7 4 1 2 14 10 +4 13
3  Croatia H 7 5 0 2 11 5 +6 15
4  Hà Lan E 7 3 3 1 13 7 +5 12
Bị loại ở tứ kết
5  Ý B 5 3 2 0 8 3 +5 11
6  Argentina H 5 3 1 1 10 4 +6 10
7  Đức F 5 3 1 1 8 6 +2 10
8  Đan Mạch C 5 2 1 2 9 7 +2 7
Bị loại ở vòng 16 đội
9  Anh G 4 2 1 1 7 4 +3 7
10  Nam Tư F 4 2 1 1 5 4 +1 7
11  România G 4 2 1 1 4 3 +1 7
12  Nigeria D 4 2 0 2 6 9 −3 6
13  México E 4 1 2 1 8 7 +1 5
14  Paraguay D 4 1 2 1 3 2 +1 5
15  Na Uy A 4 1 2 1 5 5 0 5
16  Chile B 4 0 3 1 5 8 −3 3
Bị loại ở vòng bảng
17  Tây Ban Nha D 3 1 1 1 8 4 +4 4
18  Maroc A 3 1 1 1 5 5 0 4
19  Bỉ E 3 0 3 0 3 3 0 3
20  Iran F 3 1 0 2 2 4 −2 3
21  Colombia G 3 1 0 2 1 3 −2 3
22  Jamaica H 3 1 0 2 3 9 −6 3
23  Áo B 3 0 2 1 3 4 −1 2
24  Nam Phi C 3 0 2 1 3 6 −3 2
25  Cameroon B 3 0 2 1 2 5 −3 2
26  Tunisia G 3 0 1 2 1 4 −3 1
27  Scotland A 3 0 1 2 2 6 −4 1
28  Ả Rập Xê Út C 3 0 1 2 2 7 −5 1
29  Bulgaria D 3 0 1 2 1 7 −6 1
30  Hàn Quốc E 3 0 1 2 2 9 −7 1
31  Nhật Bản H 3 0 0 3 1 4 −3 0
32  Hoa Kỳ F 3 0 0 3 1 5 −4 0

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:World Cup Bóng đá

Bản mẫu:Vòng chung kết giải vô địch bóng đá thế giới 1998