Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia
Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia (tiếng Ả Rập: منتخب تونس لكرة القدم; tiếng Pháp: Équipe de Tunisie de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Tunisia do bên Liên đoàn bóng đá Tunisia quản lý.
Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2004 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao toàn Phi 1991. Đội đã từng 7 tham dự giải vô địch bóng đá thế giới là vào các năm 1978, 1998, 2002, 2006, 2018, 2022 và 2026, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.
Danh hiệu
- Vô địch: 1963
Thành tích quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
Tính đến nay, đội tuyển Tunisia có 7 lần tham dự các vòng chung kết Giải bóng đá vô địch thế giới, tuy nhiên đều không vượt qua vòng bảng.
| Năm | Kết quả | Th | St | T | H | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 đến 1958 | Không tham dự là thuộc địa của Pháp | |||||||
| 1962 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1966 | Bỏ cuộc | |||||||
| 1970 đến 1974 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 9/16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | |
| 1982 đến 1994 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 26/32 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | |
| 29/32 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | ||
| 24/32 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 6 | ||
| 2010 đến 2014 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 24/32 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 8 | |
| 21/32 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 47/48 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 12 | ||
| Tổng cộng | 7/23 Vòng bảng |
21 | 3 | 5 | 13 | 16 | 38 | |
Cúp bóng đá châu Phi
Tunisia từng 3 lần đăng cai vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, chỉ sau Ai Cập và Ghana (4 lần). Họ cũng từng 3 lần vào chung kết giải đấu, trong đó vô địch một lần năm 2004 khi là chủ nhà.
| Cúp bóng đá châu Phi | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng chung kết: 21 | |||||||||
| Năm | Vòng | Hạng | Pld | W | D | L | GF | GA | |
| 1957 đến 1959 | Không tham dự là thuộc địa của Pháp | ||||||||
| Hạng ba | 3rd | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | ||
| Vòng bảng | 5th | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 5 | ||
| Á quân | 2nd | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 3 | ||
| 1968 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| 1970 đến 1974 | Không tham dự | ||||||||
| 1976 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng tư | 4th | 5 | 1 | 3 | 1 | 5 | 4 | ||
| 1980 | Bỏ cuộc | ||||||||
| Vòng bảng | 7th | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | ||
| 1984 đến 1992 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 9th | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | ||
| Á quân | 2nd | 6 | 2 | 2 | 2 | 10 | 9 | ||
| Tứ kết | 5th | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | ||
| Hạng tư | 4th | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 9 | ||
| Vòng bảng | 11th | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 1 | ||
| Vô địch | 1st | 6 | 4 | 2 | 0 | 10 | 4 | ||
| Tứ kết | 6th | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 5 | ||
| 5th | 4 | 1 | 2 | 1 | 7 | 6 | |||
| Vòng bảng | 12th | 3 | 0 | 3 | 0 | 3 | 3 | ||
| Tứ kết | 6th | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| Bản mẫu:Country data South Africa 2013 | Vòng bảng | 12th | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | |
| Tứ kết | 7th | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | ||
| 8th | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 7 | |||
| Bản mẫu:Country data Egypt 2019 | Hạng tư | 4th | 7 | 1 | 4 | 2 | 6 | 5 | |
| Tứ kết | 8th | 5 | 2 | 0 | 3 | 5 | 3 | ||
| Vòng bảng | 20th | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | ||
| Vòng 16 đội | 12th | 4 | 1 | 2 | 1 | 7 | 6 | ||
| Chưa xác định | |||||||||
| Tổng cộng | 1 lần vô địch |
22/35 | 87 | 26 | 32 | 29 | 106 | 103 | |
- Khung đỏ: Chủ nhà
Cúp Liên đoàn các châu lục
Tunisia từng một lần tham dự Cúp Liên đoàn các châu lục với tư cách nhà vô địch châu Phi. Tuy nhiên họ không vượt qua vòng bảng.
| Năm | Kết quả | Th | St | T | H | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1992 đến 2003 | Không giành quyền tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 6 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | |
| 2009 đến 2017 | Không giành quyền tham dự | |||||||
| Tổng cộng | 1/10 Vòng bảng |
3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | |
Thế vận hội Mùa hè
Tunisia từng hai lần tham dự Thế vận hội Mùa hè, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Thế vận hội Mùa hè | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng chung kết: 2 | ||||||||
| Năm | Vòng | Hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
| 1900 đến 1956 | Không tham dự là thuộc địa của Pháp | |||||||
| Vòng bảng | 15th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 11 | |
| 1964 đến 1984 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 13th | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 6 | |
| Tổng cộng | 2 lần vòng bảng | 2/19 | 6 | 0 | 2 | 4 | 6 | 17 |
Cúp bóng đá Ả Rập
| Năm | Vòng | Hạng | Pld | W | D | L | GF | GA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vô địch | 1st | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 1 | ||
| 1964 | Không tham dự | ||||||||
| 1966 | |||||||||
| 1985 | |||||||||
| Vòng bảng | 7th | 4 | 0 | 3 | 1 | 3 | 4 | ||
| 1992 | Không tham dự | ||||||||
| 1998 | |||||||||
| 2002 | |||||||||
| 2012 | |||||||||
| Á quân | 2nd | 6 | 4 | 0 | 2 | 9 | 6 | ||
| Tổng cộng | 1 lần vô địch | 3/10 | 14 | 8 | 3 | 3 | 23 | 11 | |
Kết quả thi đấu
2026
| 3 tháng 1 Vòng 16 đội CAN 2025 | Mali |
1–1 (s.h.p.) (3–2 p) |
Casablanca, Maroc | |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.cafonline.com/afcon2025/match-centre?competition=190&season=2025&match=2506811 | Chaouat |
Sân vận động: Sân vận động Mohammed V Lượng khán giả: 41,982 Trọng tài: Abongile Tom (Bản mẫu:Nfa) |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 28 tháng 3 Giao hữu | Haiti |
0–1 | Toronto, Canada | |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://globalsportsarchive.com/en/soccer/match/2026-03-29/haiti-vs-tunisia/4060696 | Tounekti |
Sân vận động: BMO Field Lượng khán giả: 13,408 Trọng tài: Pierre-Luc Lauzière (Bản mẫu:Nfa) |
| 31 tháng 3 Giao hữu | Canada |
0–0 | Toronto, Canada | |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ[note 1] | https://globalsportsarchive.com/en/soccer/match/2026-04-01/canada-vs-tunisia/4066384 | Sân vận động: BMO Field Lượng khán giả: 22,624 Trọng tài: Keylor Herrera (Bản mẫu:Nfa) |
| 1 tháng 6 Giao hữu | Áo |
1–0 | Vienna, Áo | |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | Sabitzer |
https://www.espn.com/soccer/match/_/gameId/401856597/tunisia-austria | Sân vận động: Ernst-Happel-Stadion Lượng khán giả: 35,100 Trọng tài: Jérémie Pignard (Bản mẫu:Nfa) |
| 6 tháng 6 Giao hữu | Bỉ |
5–0 | Brussels, Bỉ | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | https://www.uefa.com/european-qualifiers/friendlies/match/2047814/ | Sân vận động: Sân vận động Nhà vua Baudouin Trọng tài: Anastasios Sidiropoulos (Bản mẫu:Nfa) |
| 14 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Thụy Điển |
5–1 | Guadalupe, Nuevo León, México | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC−6 | https://www.fifa.com/en/match-centre/match/17/285023/289273/400021474 | Sân vận động: Sân vận động BBVA Lượng khán giả: 50,987 Trọng tài: Yael Falcón (Argentina) |
| 20 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Tunisia |
0–4 | Guadalupe, Nuevo León, México | |
|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC−6 | https://www.fifa.com/en/match-centre/match/17/285023/289273/400021475 | Sân vận động: Sân vận động BBVA Lượng khán giả: 51,243 Trọng tài: István Kovács (România) |
| 25 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Tunisia |
1– | Kansas City, Missouri, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC−5 | https://www.fifa.com/en/match-centre/match/17/285023/289273/400021473 | Sân vận động: Sân vận động Arrowhead Lượng khán giả: 68,391 Trọng tài: Katia Itzel García (México) |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đây là đội hình tham dự FIFA World Cup 2026.
Các chỉ số thống kê tính tới ngày 25 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}
- Chú thích
INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
Kỷ lục
- Tính đến 25 tháng 6 năm 2026
Thi đấu nhiều nhất
- Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
|
Ghi nhiều bàn nhất
|
Tham khảo
- ^ Callaghan, Joe (ngày 1 tháng 4 năm 2026). "Canada's rain-delayed draw with Tunisia ends 'odd day'". Toronto Star (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2026.
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia Lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2010 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "note", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="note"/> tương ứng
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Bài viết có văn bản tiếng Pháp
- Bản mẫu bóng đá cần bảo trì
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia
- Đội tuyển bóng đá quốc gia châu Phi
- Đội tuyển thể thao quốc gia Tunisia
- Trang có lỗi chú thích