Bước tới nội dung

Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ CONMEBOL)
Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “native name”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “native name”.
Tập tin:CONMEBOL logo (2017).svg.png
Thành lập9 tháng 7 năm 1916; 110 năm trước (1916-07-09)
LoạiTổ chức thể thao
Trụ sở chínhLuque, Paraguay
Thành viên
10 thành viên
Tổng thư ký
Eduardo de Luca
Chủ tịch
Alejandro Domínguez
Websitehttp://www.conmebol.com/

Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ (tiếng Tây Ban Nha: Confederación Sudamericana de Fútbol;[lower-alpha 1] tiếng Bồ Đào Nha: Confederação Sul-Americana de Futebol;[lower-alpha 2] viết tắt: CONMEBOL) là cơ quan quản lý bóng đá cấp châu lục tại Nam Mỹ, [lower-alpha 3]đồng thời là một trong sáu liên đoàn châu lục trực thuộc FIFA. Đây là liên đoàn bóng đá cấp châu lục lâu đời nhất thế giới, có trụ sở đặt tại Luque, Paraguay. CONMEBOL chịu trách nhiệm tổ chức và điều hành các giải đấu bóng đá quốc tế lớn ở Nam Mỹ. Với 10 liên đoàn thành viên, đây là liên đoàn có số lượng thành viên ít nhất trong số các liên đoàn trực thuộc FIFA.[1]

Các đội tuyển quốc gia thuộc CONMEBOL đã giành tổng cộng 10 chức vô địch FIFA World Cup (Brasil 5 lần, Argentina 3 lần, Uruguay 2 lần) và các câu lạc bộ Nam Mỹ đã đoạt 22 Cúp Liên lục địa cùng 4 FIFA Club World Cup. Argentina, Brasil và Uruguay mỗi đội từng giành 2 huy chương vàng bóng đá nam Olympic.

Vòng loại World Cup khu vực CONMEBOL thường được mô tả là "vòng loại khắc nghiệt nhất thế giới" do áp dụng thể thức vòng tròn một lượt, quy tụ nhiều đội tuyển hàng đầu thế giới, sự tiến bộ của các đội yếu hơn, điều kiện khí hậu – địa lý đa dạng, lợi thế sân nhà rõ rệt và sự cổ vũ cuồng nhiệt của khán giả.[2][3]

Juan Ángel Napout (Paraguay) giữ chức Chủ tịch CONMEBOL cho đến ngày 3 tháng 12 năm 2015, khi ông bị bắt tại Thụy Sĩ trong một chiến dịch truy quét liên quan đến vụ án hối lộ của Bộ Tư pháp Hoa Kỳ đối với FIFA. Wilmar Valdez (Uruguay) tạm quyền cho đến ngày 26 tháng 1 năm 2016, khi Alejandro Domínguez (Paraguay) được bầu làm chủ tịch. Các phó chủ tịch hiện nay gồm Ramón Jesurún (Colombia), Laureano González (Venezuela) và Arturo Salah (Chile).

Lịch sử

Năm 1916, giải "Campeonato Sudamericano de Fútbol" (Giải vô địch bóng đá Nam Mỹ) lần đầu tiên – sau này được biết đến với tên gọi "Copa América" – được tổ chức tại Argentina nhằm kỷ niệm 100 năm Tuyên ngôn Độc lập Argentina. Bốn liên đoàn bóng đá tham dự giải khi đó đã nhóm họp tại Buenos Aires để chính thức thành lập một cơ quan quản lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổ chức giải đấu. Do đó, CONMEBOL được thành lập vào ngày 9 tháng 7 năm 1916 theo sáng kiến của người Uruguay Héctor Rivadavia Gómez, và được các liên đoàn bóng đá Argentina, Brasil, ChileUruguay phê chuẩn. Đại hội thành lập chính thức diễn ra ngày 15 tháng 12 cùng năm tại Montevideo đã thông qua quyết định này.

Qua nhiều năm, các liên đoàn bóng đá khác ở Nam Mỹ lần lượt gia nhập, với Venezuela là thành viên cuối cùng vào năm 1952. Guyana, Suriname và Guiana thuộc Pháp, dù nằm ở khu vực địa lý Nam Mỹ, nhưng không thuộc CONMEBOL. Với tư cách lần lượt là một lãnh thổ từng thuộc Anh, một lãnh thổ từng thuộc Hà Lan và một lãnh thổ hải ngoại của Pháp, ba vùng lãnh thổ này là thành viên của Liên đoàn Bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (CONCACAF), chủ yếu vì lý do lịch sử, văn hóa và thể thao, với tư cách thuộc "vành đai Caribe". Với 10 quốc gia thành viên, CONMEBOL là liên đoàn nhỏ nhất và cũng là liên đoàn duy nhất của FIFA có phạm vi hoàn toàn trên đất liền của một châu lục (không có quốc gia hải đảo hay thành viên thuộc châu lục khác).

Các thành viên

CONMEBOL hiện có 10 thành viên. Ngoại trừ Brasil là quốc gia duy nhất nói tiếng Bồ Đào Nha, tất cả các thành viên của CONMEBOL đều là các quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha. Có ba quốc gia/lãnh thổ là Suriname, Guyana và Guyane thuộc Pháp, tuy nằm lục địa Nam Mỹ nhưng không thuộc CONMEBOL mà thuộc về CONCACAF, do có tính chất văn hoá khác biệt.

Quốc gia Tổ chức Năm
thành lập
Năm
gia nhập
Đội tuyển
quốc gia
Giải đấu
 Argentina AFA 1893 1916 ARG (Nam,Nữ) Primera División
 Bolivia FBF 1925 1926 BOL (Nam,Nữ) Liga Profesional
 Brasil CBF 1914 1916 BRA (Nam, Nữ) Série A
 Chile FFC 1895 1916 CHI (Nam, Nữ) Primera División
 Colombia FCF 1924 1936 COL (Nam, Nữ) Primera A
 Ecuador FEF 1925 1927 ECU (Nam, Nữ) Serie A
 Paraguay APF 1906 1921 PAR (Nam,Nữ) Primera División
 Perú FPF 1922 1925 PER (Nam, Nữ) Torneo Descentralizado
 Uruguay AUF 1899 1916 URU (Nam, Nữ) Primera División
 Venezuela FVF 1926 1952 VEN (Nam, Nữ) Primera División

Các giải đấu quốc tế của nam

World Cup

Đội Uruguay
1930
Ý
1934
Pháp
1938
Brasil
1950
Thụy Sĩ
1954
Thụy Điển
1958
Chile
1962
Anh
1966
México
1970
Đức
1974
Argentina
1978
Tây Ban Nha
1982
México
1986
Ý
1990
Hoa Kỳ
1994
Pháp
1998
Hàn Quốc
Nhật Bản
2002
Đức
2006
Cộng hòa Nam Phi
2010
Brasil
2014
Nga
2018
Qatar
2022
Canada
Hoa Kỳ
México
2026
Tây Ban Nha
Bồ Đào Nha
Maroc
2030
Ả Rập Xê Út
2034
Tổng cộng
 Argentina H2 V6 VB VB TK V8 H1 V16 H1 H2 V16 TK VB TK TK H2 V16 H1 H2 Q 20
 Bolivia VB VB VB 3
 Brasil VB V6 H3 H2 TK H1 H1 VB H1 H4 H3 V16 QF V16 H1 H2 H1 TK TK H4 TK TK V16 23
 Chile VB VB H3 VB VB VB V16 V16 V16 9
 Colombia VB V16 VB VB TK V16 V16 7
 Ecuador VB V16 VB VB V32 5
 Paraguay VB VB VB V16 V16 V16 VB TK V16 Q 10
Bản mẫu:Country data Peru VB TK V16 VB VB 4
 Uruguay H1 H1 H4 VB TK H4 VB V16 V16 VB H4 V16 TK VB VB Q 16
Tổng cộng 7 2 1 5 2 3 5 4 3 4 3 4 4 4 4 5 5 4 5 6 5 4 6 80

Thế vận hội Mùa hè

Đội 1900
Pháp
(3)
1904
Hoa Kỳ
(3)
1908
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(6)
1912
Thụy Điển
(11)
1920
Bỉ
(14)
1924
Pháp
(22)
1928
Hà Lan
(17)
1936
Đức
(16)
1948
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(18)
1952
Bản mẫu:Country data Finland
(25)
1956
Úc
(11)
1960
Ý
(16)
1964
Nhật Bản
(14)
1968
México
(16)
1972
Tây Đức
(16)
1976
Canada
(13)
1980
Bản mẫu:Country data Soviet Union
(16)
1984
Hoa Kỳ
(16)
1988
Hàn Quốc
(16)
1992
Tây Ban Nha
(16)
1996
Hoa Kỳ
(16)
2000
Úc
(16)
2004
Hy Lạp
(16)
2008
Trung Quốc
(16)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(16)
2016
Brasil
(16)
2020
Nhật Bản
(16)
2024
Pháp
(16)
2028
Hoa Kỳ
(16)
2032
Úc
(16)
Số lần
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 2 7 10 8 2 1 1 11 10 10
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. =5 6 9 13 13 4 2 2 3 7 3 2 1 1 14
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 17 =17 7 3 4
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 10 11 11 14 6 5
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 7 2 3
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 5 11 2
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 1 1 9 3
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 12 1
Tổng cộng (8 đội) 0 0 0 0 0 1 3 1 0 2 0 3 2 2 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2

Pan American Games (khu vực CONMEBOL)

Đội 1951 1955 1959 1963 1967 1971 1975 1979 1983 1987 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Argentina <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 5 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 9 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 9 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 15
 Bolivia 6 4 2
 Brasil <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 5 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 5 6 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 12
 Chile <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 4 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 8 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 6
 Colombia 8 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 10 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 4 6 6 7
 Ecuador 9 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 7 8 4
 Paraguay 4 9 7 5 5 5
 Perú 6 7 2
 Uruguay 4 10 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 10 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">3 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 4 5 8
 Venezuela 4 4 6 12 4
Quốc gia 4 2 3 4 2 2 4 2 5 5 0 6 1 4 6 4 4 4 4

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Đội 1977
Tunisia
(16)
1979
Nhật Bản
(16)
1981
Úc
(16)
1983
México
(16)
1985
Liên Xô
(16)
1987
Chile
(16)
1989
Ả Rập Xê Út
(16)
1991
Bồ Đào Nha
(16)
1993
Úc
(16)
1995
Qatar
(16)
1997
Malaysia
(24)
1999
Nigeria
(24)
2001
Argentina
(24)
2003
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2005
Hà Lan
(24)
2007
Canada
(24)
2009
Ai Cập
(24)
2011
Colombia
(24)
2013
Bản mẫu:Country data Turkey
(24)
2015
New Zealand
(24)
2017
Hàn Quốc
(24)
2019
Bản mẫu:Country data Poland
(24)
2023
Argentina
(24)
2025
Chile
(24)
Số lần
 Argentina H1 V1 H2 TK V1 H1 H1 H2 H1 H4 H1 H1 TK V1 V1 V2 V2 H2 18
 Brasil H3 TK H1 H1 TK H3 H2 H1 H2 TK TK TK H1 H3 V2 H2 H1 H2 TK V1 20
 Chile H4 V1 V1 V2 H3 TK V2 7
 Colombia TK V1 TK V1 H3 V2 TK V2 V2 TK TK H3 12
 Ecuador V2 V2 V1 H3 V2 5
 Paraguay V1 TK V1 V1 V2 H4 V2 V2 V2 V2 10
 Uruguay H4 H3 TK TK V1 TK H2 H4 V2 V2 V1 H2 V2 H4 V2 H1 16
 Venezuela V2 H2 2
Tổng cộng (8 đội) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 5 4 4 4 4 5 4 4 4 4 5 5

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

Đội 1985
Trung Quốc
(16)
1987
Canada
(16)
1989
Scotland
(16)
1991
Ý
(16)
1993
Nhật Bản
(16)
1995
Ecuador
(16)
1997
Ai Cập
(16)
1999
New Zealand
(16)
2001
Trinidad và Tobago
(16)
2003
Bản mẫu:Country data Finland
(16)
2005
Bản mẫu:Country data Peru
(16)
2007
Hàn Quốc
(24)
2009
Nigeria
(24)
2011
México
(24)
2013
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2015
Chile
(24)
2017
Ấn Độ
(24)
2019
Brasil
(24)
2023
Indonesia
(24)
2025
Qatar
(48)
2025
Qatar
(48)
Số lần
 Argentina V1 TK H3 V1 H3 TK H4 H3 TK V2 V2 H4 V1 V2 H4 V2 Q 17
 Bolivia V1 V1 V1 3
 Brasil H3 V1 TK TK H2 H1 H1 TK H1 H2 R2 R1 H4 TK TK H3 H1 TK H4 Q 20
 Chile H3 V1 V2 V1 V2 V1 Q 7
 Colombia V1 V1 H4 V2 H4 V2 V2 Q 8
 Ecuador V1 TK V2 TK V2 V2 Q 7
 Paraguay TK V1 V1 V2 TK V2 6
 Perú V1 TK 2
 Uruguay V1 TK V1 TK H2 TK Q 7
 Venezuela V1 V2 V2 Q 4
Tổng cộng (10 đội) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 5 4 5 4 7 7

Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ

Đội Argentina
1985
Bản mẫu:Country data Peru
1986
Ecuador
1988
Paraguay
1991
Colombia
1993
Bản mẫu:Country data Peru
1995
Paraguay
1997
Uruguay
1999
Bản mẫu:Country data Peru
2001
Bolivia
2003
Venezuela
2005
Ecuador
2007
Chile
2009
Ecuador
2011
Argentina
2013
Paraguay
2015
Chile
2017
Bản mẫu:Country data Peru
2019
Ecuador
2023
Colombia
2025
Paraguay
2026
Tổng cộng
 Argentina 1st 4th 2nd 3rd 3rd 2nd 2nd 4th 2nd 1st GS 3rd 2nd 3rd 1st 2nd GS 1st 3rd 6th 2nd 20
 Bolivia 8th 1st GS GS GS GS GS GS GS GS GS GS 5th GS GS GS GS GS GS 7th 8th 20
 Brasil 2nd 2nd 1st 1st 4th 1st 1st 1st 1st 2nd 1st 1st 1st 1st 3rd 1st 1st GS 1st 1st 3rd 20
 Chile 4th GS GS 4th 2nd 4th 3rd GS GS GS GS GS GS GS GS GS 2nd 2nd 6th 4th 5th 20
 Colombia 6th GS 3rd GS 1st GS GS GS GS 3rd 4th 2nd 4th 5th GS 6th 4th GS GS 2nd 1st 20
 Ecuador 3rd 3rd GS GS GS × GS GS GS GS 3rd 6th 6th 4th GS 3rd 6th 4th 2nd 8th 4th 19
 Paraguay × GS 4th GS GS GS 4th 2nd 3rd GS GS GS GS 6th 5th 4th 3rd 3rd 5th 5th GS 19
Bản mẫu:Country data Peru 7th GS GS GS GS GS GS GS GS GS GS 4th GS GS 6th GS GS 5th GS GS GS 20
 Uruguay 5th GS GS 2nd GS 3rd GS 3rd GS 4th 2nd GS 3rd 2nd 4th 5th GS 6th GS GS 6th 20
 Venezuela 9th GS GS GS GS GS GS GS 4th GS GS 5th GS GS 2nd GS 5th GS 4th 3rd 7th 20

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới

Đội 1989
Hà Lan
1992
Hồng Kông
1996
Tây Ban Nha
2000
Guatemala
2004
Đài Bắc Trung Hoa
2008
Brasil
2012
Thái Lan
2016
Colombia
2020
Litva
2024
Uzbekistan
Tổng
cộng
 Argentina V2 V2 V1 V2 H4 V2 TK H1 H2 H2 10
 Brasil H1 H1 H1 H2 H3 H1 H1 V2 H3 H1 10
 Colombia H4 V2 2
 Paraguay V2 V1 V1 V2 V2 TK TK TK 8
 Uruguay V2 V1 V1 3
 Venezuela V2 TK 2
Tổng cộng 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4

Cúp bóng đá trong nhà Nam Mỹ

Team Brasil
1992
Brasil
1995
Brasil
1996
Brasil
1997
Brasil
1998
Brasil
1999
Brasil
2000
Paraguay
2003
Uruguay
2008
Argentina
2011
Ecuador
2015
Argentina
2017
Paraguay
2022
Paraguay
2024
Paraguay
2026
Số lần
 Argentina 2nd 2nd 3rd 2nd 4th 3rd 2nd 1st 3rd 2nd 1st 2nd 1st 2nd 2nd 15
 Bolivia × × × × × × 4th GS 8th GS × 7th 8th 9th 10th 8
 Brasil 1st 1st 1st 1st 1st 1st 1st 2nd 1st 1st 3rd 1st 3rd 1st 1st 15
 Chile × × GS × × × GS GS 10th GS 5th 10th 10th 6th 7th 10
 Colombia × × × × × × × GS 5th 4th 4th 5th 4th 8th 5th 8
 Ecuador 4th × × × × × GS GS 6th × 9th 8th 7th 10th 9th 9
 Paraguay 3rd 4th 4th 3rd 2nd 2nd GS 3rd 4th 3rd 2nd 3rd 2nd 4th 8th 15
 Perú × × × × × × GS GS 7th GS 8th 9th 9th 7th 3rd 9
 Uruguay × 3rd 2nd 4th 3rd 4th 3rd 4th 2nd GS 6th 4th 5th 5th 6th 14
 Venezuela × × GS × × × GS GS 9th GS 7th 6th 6th 3rd 4th 10
Tổng cộng 4 4 6 4 4 4 9 10 10 9 9 10 10 10 10

Các giải đấu quốc tế của nữ

World Cup nữ

Đội Trung Quốc
1991
Thụy Điển
1995
Hoa Kỳ
1999
Hoa Kỳ
2003
Trung Quốc
2007
Đức
2011
Canada
2015
Pháp
2019
Úc
New Zealand
2023
Brasil
2027
Tổng cộng
 Argentina V1 V1 V1 V1 Q 5
 Brasil V1 V1 H3 TK H2 TK V2 TK V1 Q 10
 Chile TK 1
 Colombia V1 V2 TK Q 4
 Ecuador V1 1
Tổng cộng 1 1 1 2 2 2 3 3 3 18

Copa América Femenina

Đội Brasil
1991
Brasil
1995
Argentina
1998
Perú
2003
Argentina
2006
Ecuador
2010
Ecuador
2014
Chile
2018
Colombia
2022
Ecuador
2025
Số VCK
 Argentina 2nd 2nd 2nd 1st 4th 4th 3rd 3rd 3rd 9
 Bolivia 5th GS GS GS GS GS GS GS GS 9
 Brasil 1st 1st 1st 1st 2nd 1st 1st 1st 1st 1st 10
 Chile 2nd 3rd GS GS GS 3rd GS 2nd 5th 6th 10
 Colombia GS 3rd GS 2nd 2nd 4th 2nd 2nd 8
 Ecuador 4th 4th GS GS GS 3rd GS GS GS 9
 Paraguay GS GS 4th GS GS GS 4th 5th 8
 Perú 3rd 4th GS GS GS GS GS GS 8
 Uruguay GS GS 3rd GS GS GS GS 4th 8
 Venezuela 3rd GS GS GS GS GS GS 6th GS 9

Thế vận hội Mùa hè

Đội 1996
Hoa Kỳ
(8)
2000
Úc
(8)
2004
Hy Lạp
(10)
2008
Trung Quốc
(12)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(12)
2016
Brasil
(12)
2020
Nhật Bản
(12)
2024
Pháp
(12)
2028
Hoa Kỳ
(12)
2032
Úc
(12)
Số lần
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. =11 1
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 4 4 2 2 6 4 6 Q 8
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 11 1
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 11 11 Q 3
Tổng cộng (4 đội) 1 1 1 2 2 2 2 2

Pan American Games (khu vực COMMEBOL)

Đội 1999 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Argentina 4 5 7 8 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 4 6
 Bolivia 7 1
 Brasil <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 4
 Chile 5 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 2
 Colombia 4 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2 <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1 3
 Ecuador 7 6 2
 Paraguay 10 4 5 3
 Perú 8 1
 Uruguay 9 1
Quốc gia 0 2 5 4 4 4 4

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Đội 2002
Canada
(12)
2004
Thái Lan
(12)
2006
Nga
(16)
2008
Chile
(16)
2010
Đức
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Canada
(16)
2016
Papua New Guinea
(16)
2018
Pháp
(16)
2022
Costa Rica
(16)
2024
Colombia
(24)
2026
Ba Lan
(24)
Số lần
 Argentina VB VB VB V2 Q 5
 Brasil H4 H4 H3 TK VB VB VB TK VB H3 TK Q 12
 Chile VB 1
 Colombia H4 TK TK Q 4
 Ecuador Q 1
 Paraguay VB VB V1 3
 Venezuela VB VB 2
Tổng cộng (6 đội) 1 1 2 3 2 2 2 2 2 2 5 4 28

Giải vô địch bóng đá U-20 Nam Mỹ

Đội Brasil
2004
Chile
2006
Brasil
2008
Colombia
2010
Brasil
2012
Uruguay
2014
Brasil
2015
Ecuador
2018
Argentina
2020
Chile
2022
Ecuador
2024
Paraguay
2026
Số lần
 Argentina GS 2nd 2nd GS 2nd GS 4th GS GS GS 4th 3rd 12
 Bolivia 4th GS GS GS GS 4th GS GS GS GS GS GS 12
 Brasil 1st 1st 1st 1st 1st 1st 1st 1st Fin4 1st 1st 1st 12
 Chile GS GS 4th 4th GS GS GS GS GS GS GS GS 12
 Colombia GS GS GS 2nd 3rd 3rd 3rd 3rd Fin4 2nd 3rd 4th 12
 Ecuador 3rd GS GS GS GS GS GS GS GS GS GS 2nd 12
 Paraguay 2nd 3rd 3rd 3rd 4th 2nd GS 2nd GS GS 2nd 5th 12
 Perú GS 4th GS GS GS GS GS GS GS GS 6th GS 12
 Uruguay GS GS GS GS GS GS GS GS Fin4 3rd GS GS 12
 Venezuela GS GS GS GS GS GS 2nd 4th Fin4 4th 5th 6th 12

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

Đội 2008
New Zealand
(16)
2010
Trinidad và Tobago
(16)
2012
Azerbaijan
(16)
2014
Costa Rica
(16)
2016
Jordan
(16)
2018
Uruguay
(16)
2022
Ấn Độ
(16)
2024
Cộng hòa Dominica
(16)
2025
Maroc
(24)
2026
Maroc
(24)
Số lần
 Argentina Q 1
 Brasil V1 TK TK V1 V1 TK V1 H4 Q 9
 Chile V1 V1 Q 3
 Colombia V1 V1 V1 V1 H2 V1 V2 7
 Ecuador TK V1 2
 Paraguay V1 V1 V1 V2 4
 Uruguay V1 V1 2
 Venezuela V1 H4 H4 Q 4
Tổng cộng (6 đội) 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 32

Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ

Đội Chile
2008
Brasil
2010
Bolivia
2012
Paraguay
2013
Venezuela
2016
Argentina
2018
Uruguay
2022
Paraguay
2024
Colombia
2025
Paraguay
2026
Số lần
 Argentina 4th GS 4th GS GS GS GS GS GS 2nd 10
 Bolivia GS GS GS GS GS GS GS GS GS GS 10
 Brasil 2nd 1st 1st GS 2nd 1st 1st 1st 2nd 1st 10
 Chile GS 2nd GS 4th GS GS 3rd GS 5th SF 10
 Colombia 1st GS 3rd 2nd 4th 2nd 2nd 2nd 4th GS 10
 Ecuador GS GS GS GS GS GS GS 3rd 3rd GS 10
 Paraguay 3rd 4th GS 3rd 3rd GS 4th 4th 1st GS 10
 Perú GS GS GS GS GS GS GS GS 6th GS 10
 Uruguay GS GS 2nd GS GS 3rd GS GS GS GS 10
 Venezuela GS 3rd GS 1st 1st 4th GS GS GS SF 10

Các giải đấu quốc tế khác

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới

1995
Brasil
(8)
1996
Brasil
(8)
1997
Brasil
(8)
1998
Brasil
(10)
1999
Brasil
(12)
2000
Brasil
(12)
2001
Brasil
(12)
2002
Brasil
(8)
2003
Brasil
(8)
2004
Brasil
(12)
2005
Brasil
(12)
2006
Brasil
(12)
2007
Brasil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2011
Ý
(16)
2013
Polynésie thuộc Pháp
(16)
2015
Bồ Đào Nha
(16)
2017
Bahamas
(16)
2019
Paraguay
(16)
2021
Nga
(16)
2023
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2025
Seychelles
(16)
Tổng
cộng
 Argentina V1
7th
V1
8th
H4 V1
8th
V1
10th
H3 V1
8th
TK
7th
TK
8th
TK
5th
V1
11th
TK
5th
V1
9th
V1
11th
TK
8th
V1
12th
16/21
 Brasil H1 H1 H1 H1 H1 H1 H4 H1 H1 H1 H3 H1 H1 H1 H1 H2 H3 TK
5th
H1 TK
5th
TK 21/22
 Chile V1
9th
1/21
 Ecuador V1
16th
1/21
 Paraguay V1
9th
V1
11th
TK
7th
V1
10th
V1 5/22
 Perú H4 H4 H2 TK
7th
V1
9th
5/21
 Uruguay V1
6th
H2 H2 H3 H3 V1
9th
V1
11th
H3 V1
5th
TK
6th
TK
5th
H2 H3 TK
7th
H4 TK
7th
TK 16/22
 Venezuela TK
5th
V1
9th
V1
16th
3/21

Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc gia

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộ

Cầu thủ xuất sắc nhất Nam Mỹ

xem Cầu thủ xuất sắc nhất Nam Mỹ

Bảng xếp hạng

Đội tuyển bóng đá quốc gia

Top các đội tuyển nam
xếp hạng hàng đầu FIFA <timeline> ImageSize = width:150 height:700 PlotArea = left:40 right:0 bottom:5 top:10 DateFormat = dd/mm/yyyy Period = from:08/08/1993 till:24/10/2018 ScaleMajor = unit:year increment:1 start:1994 TimeAxis = orientation:vertical format:yyyy

Colors =

 id:ARG         value:blue
 id:COL         value:red
 id:BRA         value:yellow
 id:URU         value:white

PlotData=

 bar:Leaders width:25 mark:(line,black) align:left fontsize:S
 from:08/08/1993 till:23/09/1993 shift:(20,-5) text:"Argentina" color:ARG
 from:23/09/1993 till:21/11/2001 shift:(20,-3) text:"Brazil" color:BRA
 from:21/11/2001 till:17/04/2002 shift:(20,-5) text:"Argentina" color:ARG
 from:17/04/2002 till:14/03/2007 shift:(20,-3) text:"Brazil" color:BRA
 from:14/03/2007 till:16/05/2007 shift:(20,-5) text:"Argentina" color:ARG
 from:16/05/2007 till:19/09/2007 shift:(20,-3) text:"Brazil" color:BRA
 from:19/09/2007 till:02/07/2008 shift:(20,-5) text:"Argentina" color:ARG
 from:02/07/2008 till:09/03/2011 shift:(20,-3) text:"Brazil" color:BRA
 from:09/03/2011 till:13/04/2011 shift:(20,-5) text:"Argentina" color:ARG
 from:13/04/2011 till:24/08/2011 shift:(20,-3) text:"Brazil" color:BRA
 from:24/08/2011 till:03/09/2012 shift:(20,-6) text:"Uruguay" color:URU
 from:03/09/2012 till:04/07/2013 shift:(20,-5) text:"Argentina" color:ARG
 from:04/07/2013 till:12/09/2013 shift:(20,-5) text:"Colombia" color:COL
 from:12/09/2013 till:10/04/2014 shift:(20,-5) text:"Argentina" color:ARG
 from:10/04/2014 till:08/05/2014 shift:(20,-5) text:"Colombia" color:COL
 from:08/05/2014 till:17/07/2014 shift:(20,-3) text:"Brazil" color:BRA
 from:17/07/2014 till:09/03/2017 shift:(20,-5)  text:"Argentina" color:ARG
 from:09/03/2017 till:end shift:(20,-3) text:"Brazil" color:BRA

</timeline>

Bóng đá nam    Bóng đá nữ
Hạng Quốc gia Số điểm Hạng Quốc gia Số điểm
1  Brasil 1676 10  Brasil 1964
6  Uruguay 1613 26  Colombia 1700
11  Argentina 1580 36  Argentina 1631
12  Colombia 1573 38  Chile 1601
15  Chile 1559 47  Paraguay 1494
21  Perú 1516 57  Venezuela 1421
29  Venezuela 1484 63  Ecuador 1393
36  Paraguay 1467 65  Perú 1380
59  Ecuador 1378 74  Uruguay 1347
63  Bolivia 1366 91  Bolivia 1232

Cập nhật lần cuối phần bóng đá nam: 4 tháng 4 năm 2019[4]
Cập nhật lần cuối phần bóng đá nữ: 7 tháng 12 năm 2018[5]

Tham khảo

  1. ^ "What is CONMEBOL (South America)?". AnalyiSport (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2024.
  2. ^ "La eliminatoria más difícil del mundo". ESPN Desportes (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  3. ^ Vickery, Tim (ngày 18 tháng 10 năm 2011). "South American WCQ toughest in world". ESPN.
  4. ^ The FIFA/Coca-Cola World Ranking – Men's Ranking Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2016 tại Wayback Machine, at FIFA
  5. ^ The FIFA/Coca-Cola World Ranking – Women's Ranking Lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2015 tại Wayback Machine, at FIFA

Liên kết ngoài

  1. đổi Bản mẫu:Hộp điều hướng FIFA


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng