Bước tới nội dung

Giải vô địch bóng đá thế giới 1986

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ World Cup 1986)

Bản mẫu:Infobox International Football Competition

Diego Maradona ẵm cúp FIFA World Cup sau chiến thắng trong trận chung kết với Tây Đức

Giải vô địch bóng đá thế giới 1986 là lần tổ chức thứ 13 của Giải vô địch bóng đá thế giới, diễn ra tại México từ ngày 31 tháng 5 đến ngày 29 tháng 6 năm 1986. Đây là lần thứ hai México đăng cai giải đấu này (lần trước là vào năm 1970) và họ cũng trở thành nước đầu tiên hai lần làm chủ nhà của giải đấu.

Linh vật chính thức của giải đấu là Pique, là trái ớt jalapeño, một món đặc thù trong ẩm thực Mexico, với ria mép và đang đội mũ vành. Tên của nó đến từ picante, trong tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là "ớt" và "cay".

Argentina đã đoạt cúp vô địch thế giới lần thứ hai sau khi đánh bại Tây Đức 3–2 trong trận chung kết tại sân vận động Azteca thuộc thành phố Mexico. Giải đấu lần này chứng kiến sự tỏa sáng rực rỡ của Diego Maradona, người dẫn đầu chủ lực và là người đóng vai trò quan trong trong hành trình tiến đến chức vô địch của Argentina, đồng thời tỏa sáng trên phương diện cá nhân với những bàn thắng vĩ đại, đậm chất kỹ thuật như Bàn tay của ChúaBàn thắng thế kỷ.

Vòng loại

119 đội bóng tham dự vòng loại và được chia theo năm châu lục để chọn ra 22 đội vào vòng chung kết cùng với nước chủ nhà Mexico và đội đương kim vô địch thế giới Ý.

Các sân vận động

Thành phố México Guadalajara Puebla
Sân vận động Azteca Sân vận động Olímpico Universitario Sân vận động Jalisco Sân vận động Cuauhtémoc
Sức chứa: 114.600 Sức chứa: 72.212 Sức chứa: 66.193 Sức chứa: 46.416
San Nicolás de los Garza Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”. Querétaro
Sân vận động Universitario Sân vận động La Corregidora
Sức chứa: 43.780 Sức chứa: 38.576
Nezahualcóyotl Monterrey
Sân vận động Neza 86 Sân vận động Tecnológico
Sức chứa: 34.536 Sức chứa: 33.805
Toluca Irapuato León Zapopan
Sân vận động Nemesio Díez Sân vận động Sergio León Chávez Sân vận động Nou Camp Sân vận động Tres de Marzo
Sức chứa: 32.612 Sức chứa: 31.336 Sức chứa: 30.531 Sức chứa: 30.015
Sận vận động Các trận đấu Địa điểm thi đấu của các đội
Sân vận động Azteca Trận khai mạc, bảng B, vòng 16 đội,
tứ kết, bán kết, chung kết
 México
Sân vận động Olímpico Universitario Bảng A, vòng 16 đội  Argentina,  Bulgaria,  Hàn Quốc
Sân vận động Jalisco Bảng D, vòng 16 đội, tứ kết, bán kết  Brasil
Sân vận động Cuauhtémoc Bảng A, vòng 16 đội, tứ kết,
tranh hạng ba
 Ý
Sân vận động Universitario Bảng F, vòng 16 đội, tứ kết  Ba Lan
Sân vận động La Corregidora Bảng E, vòng 16 đội  Tây Đức
Sân vận động Tecnológico Bảng F  Anh,  Bồ Đào Nha*,  Maroc*
Estadio Nou Camp Bảng C, vòng 16 đội  Pháp
Sân vận động Neza 86 Bảng E  Uruguay,  Đan Mạch,  Scotland
Sân vận động Sergio León Chávez Bảng C  Liên Xô,  Hungary,  Canada
Sân vận động Tres de Marzo Bảng D  Tây Ban Nha*,  Bắc Ireland,  Algérie*
Sân vận động Nemesio Díez Bảng B  Bỉ,  Paraguay,  Iraq
  • Maroc và Bồ Đào Nha thi đấu ở Guadalajara, còn Tây Ban Nha và Algérie thi đấu ở Monterrey.

Trọng tài

Đội hình

Phân nhóm

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4

Vòng bảng

Màu sắc được sử dụng trong bảng
Đội đứng nhất, nhì bảng và đội đứng thứ ba xuất sắc nhất giành quyền vào vòng 16 đội
  Vô địch
  Á quân
  Hạng ba
  Hạng tư
  Tứ kết
  Vòng 16 đội
  Vòng bảng

Bảng A

Đội Trận Thắng Hoà Thua BT BB HS Điểm
 Argentina 3 2 1 0 6 2 +4 7
 Ý 3 1 2 0 5 4 +1 5
 Bulgaria 3 0 2 1 2 4 −2 2
 Hàn Quốc 3 0 1 2 4 7 −3 1
31 tháng 5 năm 1986
Bulgaria  1–1  Ý Sân vận động Azteca, Thành phố México
2 tháng 6 năm 1986
Argentina  3–1  Hàn Quốc Sân vận động Olímpico Universitario, Thành phố México
5 tháng 6 năm 1986
Ý  1–1  Argentina Sân vận động Cuauhtémoc, Puebla
Hàn Quốc  1–1  Bulgaria Sân vận động Olímpico Universitario, Thành phố México
10 tháng 6 năm 1986
Hàn Quốc  2–3  Ý Estadio Cuauhtémoc, Puebla
Argentina  2–0  Bulgaria Estadio Olímpico Universitario, Thành phố México

Bảng B

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Đ
 México 3 2 1 0 4 2 +2 7
 Paraguay 3 1 2 0 4 3 +1 5
 Bỉ 3 1 1 1 5 5 0 4
 Iraq 3 0 0 3 1 4 −3 0
3 tháng 6 năm 1986
Bỉ  1–2  México Sân vận động Azteca, Thành phố México
4 tháng 6 năm 1986
Paraguay  1–0  Iraq Sân vận động Nemesio Díez, Toluca
7 tháng 6 năm 1986
México  1–1  Paraguay Sân vận động Azteca, Thành phố México
8 tháng 6 năm 1986
Iraq  1–2  Bỉ Sân vận động Nemesio Díez, Toluca
11 tháng 6 năm 1986
Paraguay  2–2  Bỉ Sân vận động Nemesio Díez, Toluca
Iraq  0–1  México Sân vận động Azteca, Thành phố México

Bảng C

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Đ
 Liên Xô 3 2 1 0 9 1 +8 5
 Pháp 3 2 1 0 5 1 +4 5
 Hungary 3 1 0 2 2 9 −7 2
 Canada 3 0 0 3 0 5 −5 0
1 tháng 6 năm 1986
Canada  0–1  Pháp Estadio Nou Camp, León
2 tháng 6 năm 1986
Liên Xô  6–0  Hungary Sân vận động Sergio León Chavez, Irapuato
5 tháng 6 năm 1986
Pháp  1–1  Liên Xô Estadio Nou Camp, León
6 tháng 6 năm 1986
Hungary  2–0  Canada Sân vận động Sergio León Chavez, Irapuato
9 tháng 6 năm 1986
Hungary  0–3  Pháp Estadio Nou Camp, León
Liên Xô  2–0  Canada Sân vận động Sergio León Chavez, Irapuato

Bảng D

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Đ
 Brasil 3 3 0 0 5 0 +5 6
 Tây Ban Nha 3 2 0 1 5 2 +3 4
 Bắc Ireland 3 0 1 2 2 6 −4 1
 Algérie 3 0 1 2 1 5 −4 1
1 tháng 6 năm 1986
Tây Ban Nha  0–1  Brasil Sân vận động Jalisco, Guadalajara
3 tháng 6 năm 1986
Algérie  1–1  Bắc Ireland Sân vận động Tres de Marzo, Guadalajara
6 tháng 6 năm 1986
Brasil  1–0  Algérie Sân vận động Jalisco, Guadalajara
7 tháng 6 năm 1986
Bắc Ireland  1–2  Tây Ban Nha Sân vận động Tres de Marzo, Guadalajara
12 tháng 6 năm 1986
Bắc Ireland  0–3  Brasil Sân vận động Jalisco, Guadalajara
Algérie  0–3  Tây Ban Nha Sân vận động Tecnológico, Monterrey

Bảng E

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Đ
 Đan Mạch 3 3 0 0 9 1 +8 6
 Tây Đức 3 1 1 1 3 4 −1 3
 Uruguay 3 0 2 1 2 7 −5 2
 Scotland 3 0 1 2 1 3 −2 1
4 tháng 6 năm 1986
Uruguay  1–1  Tây Đức Sân vận động La Corregidora, Querétaro
Scotland  0–1  Đan Mạch Sân vận động Neza 86, Nezahualcóyotl
8 tháng 6 năm 1986
Tây Đức  2–1  Scotland Sân vận động La Corregidora, Querétaro
Đan Mạch  6–1  Uruguay Sân vận động Neza 86, Nezahualcóyotl
13 tháng 6 năm 1986
Đan Mạch  2–0  Tây Đức Sân vận động La Corregidora, Querétaro
Scotland  0–0  Uruguay Sân vận động Neza 86, Nezahualcóyotl

Bảng F

Hạng Đội Số Trận W D L Hiệu số Điểm
1 Maroc 3 1 2 0 +2 5
2 Anh 3 1 1 1 +2 4
3 Ba Lan 3 1 1 1 -2 4
4 Bồ Đào Nha 3 1 0 2 -1 3
2 tháng 6 năm 1986
Maroc  0–0  Ba Lan Sân vận động Universitario, Monterrey
3 tháng 6 năm 1986
Bồ Đào Nha  1–0  Anh Sân vận động Tecnológico, Monterrey
6 tháng 6 năm 1986
Anh  0–0  Maroc Sân vận động Tecnológico, Monterrey
7 tháng 6 năm 1986
Ba Lan  1–0  Bồ Đào Nha Sân vận động Universitario, Monterrey
11 tháng 6 năm 1986
Anh  3–0  Ba Lan Estadio Tecnológico, Monterrey
Bồ Đào Nha  1–3  Maroc Sân vận động Jalisco, Guadalajara

Thứ tự các đội xếp thứ ba

Bảng Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Đ
B  Bỉ 3 1 1 1 5 5 0 4
F  Ba Lan 3 1 1 1 1 3 −2 3
A  Bulgaria 3 0 2 1 2 4 −2 2
E  Uruguay 3 0 2 1 2 7 −5 2
C  Hungary 3 1 0 2 2 9 −7 2
D  Bắc Ireland 3 0 1 2 2 6 −4 1

Vòng đấu loại trực tiếp

Sơ đồ khái quát

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.

Vòng 16 đội

Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box

Tứ kết

Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box

Bán kết

Bản mẫu:Football box


Bản mẫu:Football box

Tranh hạng ba

Bản mẫu:Football box

Chung kết

Bản mẫu:Football box

Giải thưởng

Chi tiết:[1]

Chiếc giày vàng Quả bóng vàng Đội tuyển chơi đẹp
Anh Gary Lineker Argentina Diego Maradona  Brasil

Danh sách cầu thủ ghi bàn

6 bàn[2]
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà

Bảng xếp hạng giải đấu

XH Đội Bg Tr Thắng Hòa Thua BT BB HS Đ.
1  Argentina A 7 6 1 0 14 5 +9 13
2  Tây Đức E 7 3 2 2 8 7 +1 8
3  Pháp C 7 4 2 1 12 6 +6 10
4  Bỉ B 7 2 2 3 12 15 −3 6
Bị loại ở tứ kết
5  Brasil D 5 4 1 0 10 1 +9 9
6  México B 5 3 2 0 6 2 +4 8
7  Tây Ban Nha D 5 3 1 1 11 4 +7 7
8  Anh F 5 2 1 2 7 3 +4 5
Bị loại ở vòng 16 đội
9  Đan Mạch E 4 3 0 1 10 6 +4 6
10  Liên Xô C 4 2 1 1 12 5 +7 5
11  Maroc F 4 1 2 1 3 2 +1 4
12  Ý A 4 1 2 1 5 6 −1 4
13  Paraguay B 4 1 2 1 4 6 −2 4
14  Ba Lan F 4 1 1 2 1 7 −6 3
15  Bulgaria A 4 0 2 2 2 6 −4 2
16  Uruguay E 4 0 2 2 2 8 −6 2
Bị loại ở vòng bảng
17  Bồ Đào Nha F 3 1 0 2 2 4 −2 2
18  Hungary C 3 1 0 2 2 9 −7 2
19  Scotland E 3 0 1 2 1 3 −2 1
20  Hàn Quốc A 3 0 1 2 4 7 −3 1
21  Bắc Ireland D 3 0 1 2 2 6 −4 1
22  Algérie D 3 0 1 2 1 5 −4 1
23  Iraq B 3 0 0 3 1 4 −3 0
24  Canada C 3 0 0 3 0 5 −5 0

Tham khảo

  1. ^ "1986 FIFA World Cup Mexico – Awards". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2013.
  2. ^ FIFA World Cup – Mexico '86: Official Report Lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2018 tại Wayback Machine, p. 228

Liên kết ngoài

Bản mẫu:World Cup Bóng đá