Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Ecuador) là đội tuyển bóng đá nam đại diện cho Ecuador tại các giải đấu quốc tế. Đội được Liên đoàn bóng đá Ecuador quản lý.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ecuador là trận gặp đội tuyển Bolivia vào năm 1938. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội tại World Cup 2006 cùng với 2 lần giành vị trí thứ tư Cúp bóng đá Nam Mỹ vào các năm 1959 và 1993.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Thành tích | Thứ hạng1 | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 đến 1938 | Không tham dự | |||||||
| 1950 | Rút lui | |||||||
| 1954 đến 1958 | Không tham dự | |||||||
| 1962 đến 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 24th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | |
| Vòng 16 đội | 12th | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 4 | |
| 2010 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 17th | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | |
| 2018 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 18th | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | |
| Vòng 32 đội | 25th | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 5/23 Vòng 16 đội |
17 | 6 | 3 | 8 | 16 | 18 | |
Chú giải 1: Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu.
Cúp bóng đá Nam Mỹ
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
| 1916 ↓ 1926 |
Không phải thành viên CONMEBOL | |||||||
| 1927 ↓ 1937 |
Không tham dự | |||||||
| Bản mẫu:Country data Peru 1939 | Hạng năm | 5th | 4 | 0 | 0 | 4 | 4 | 18 |
| 5th | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 21 | ||
| Hạng bảy | 7th | 6 | 0 | 0 | 6 | 4 | 31 | |
| 7th | 6 | 0 | 1 | 5 | 9 | 27 | ||
| 1946 | Bỏ cuộc | |||||||
| Hạng sáu | 6th | 7 | 0 | 3 | 4 | 3 | 17 | |
| Hạng bảy | 7th | 7 | 1 | 0 | 6 | 7 | 21 | |
| Bản mẫu:Country data Peru 1953 | Hạng sáu | 6th | 6 | 0 | 2 | 4 | 1 | 13 |
| Hạng bảy | 7th | 5 | 0 | 0 | 5 | 4 | 22 | |
| Bỏ cuộc | ||||||||
| Bản mẫu:Country data Peru 1957 | Hạng bảy | 7th | 6 | 0 | 1 | 5 | 7 | 23 |
| Argentina 1959 | Bỏ cuộc | |||||||
| Hạng tư | 4th | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 9 | |
| Hạng sáu | 6th | 6 | 1 | 2 | 3 | 14 | 18 | |
| 1967 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 9th | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 10 | |
| 9th | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 7 | ||
| 9th | 4 | 0 | 2 | 2 | 4 | 10 | ||
| 8th | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 7th | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 | ||
| 7th | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 5 | ||
| Hạng tư | 4th | 6 | 4 | 0 | 2 | 13 | 5 | |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| Tứ kết | 5th | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 2 | |
| Vòng bảng | 11th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 7 | |
| 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| Bản mẫu:Country data Peru 2004 | 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 10 | |
| 11th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 6 | ||
| 10th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | ||
| 10th | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | ||
| Tứ kết | 8th | 4 | 1 | 2 | 1 | 7 | 4 | |
| Vòng bảng | 11th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | |
| Tứ kết | 8th | 4 | 0 | 3 | 1 | 5 | 6 | |
| 8th | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 4 | ||
| Tổng cộng | 30/38 2 lần hạng tư |
130 | 17 | 28 | 85 | 139 | 331 | |
Đại hội Thể thao liên Mỹ
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1951 đến 1991 | Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | ||
| Tổng cộng | 1/12 Vòng bảng |
3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | ||
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đây là đội hình tham dự FIFA World Cup 2026.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp
México
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Từng được triệu tập
Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.
Bản mẫu:Nat fs r start
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs break
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs break
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs break
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs break
INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
SUS Vắng mặt ở trận sau.
|}
Cầu thủ nổi tiếng
- Álex Aguinaga
- Alberto Spencer
- Luis Capurro
- Segundo Castillo
- José Cevallos
- Ulises de la Cruz
- Agustín Delgado
- Giovanny Espinoza
- Ariel Graziani
- Iván Hurtado
- Ivan Kaviedes
- Edison Mendez
- Franklin Salas
- Carlos Tenorio
- Antonio Valencia
- Enner Valencia
- Moisés Caicedo
- Pervis Estupiñán
Kỷ lục
- Tính đến 30 tháng 6 năm 2026[2]
- Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
Thi đấu nhiều nhất

| STT | Cầu thủ | Số trận | Bàn thắng | Thời gian thi đấu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Iván Hurtado | 168 | 4 | 1992–2014 |
| 2 | Walter Ayoví | 122 | 8 | 2001–2017 |
| 3 | Édison Méndez | 112 | 18 | 2000–2014 |
| 4 | Álex Aguinaga | 109 | 23 | 1987–2004 |
| Enner Valencia | 109 | 49 | 2012–2026 | |
| 6 | Ulises de la Cruz | 101 | 6 | 1995–2010 |
| 7 | Luis Capurro | 100 | 1 | 1985–2003 |
| 8 | Antonio Valencia | 99 | 11 | 2004–2019 |
| 9 | Giovanny Espinoza | 90 | 3 | 2000–2009 |
| 10 | Segundo Castillo | 88 | 9 | 2003–2016 |
| José Francisco Cevallos | 88 | 0 | 1994–2010 |
Ghi nhiều bàn thắng nhất

| STT | Cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất | Thời gian thi đấu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Enner Valencia | 49 | 109 | 0.45 | 2012–2026 |
| 2 | Agustín Delgado | 31 | 71 | 0.44 | 1994–2006 |
| 3 | Eduardo Hurtado | 26 | 74 | 0.35 | 1992–2002 |
| 4 | Christian Benítez | 25 | 61 | 0.41 | 2005–2013 |
| 5 | Álex Aguinaga | 23 | 109 | 0.21 | 1987–2004 |
| 6 | Felipe Caicedo | 22 | 68 | 0.32 | 2005–2017 |
| 7 | Édison Méndez | 18 | 112 | 0.16 | 2000–2014 |
| 8 | Raúl Avilés | 16 | 55 | 0.29 | 1987–1993 |
| Iván Kaviedes | 16 | 57 | 0.28 | 1996–2012 | |
| 10 | Ariel Graziani | 15 | 34 | 0.44 | 1997–2000 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador Lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2013 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA