Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Ecuador) là đội tuyển bóng đá nam đại diện cho Ecuador tại các giải đấu quốc tế. Đội được Liên đoàn bóng đá Ecuador quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ecuador là trận gặp đội tuyển Bolivia vào năm 1938. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội tại World Cup 2006 cùng với 2 lần giành vị trí thứ tư Cúp bóng đá Nam Mỹ vào các năm 19591993.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1938 Không tham dự
1950 Rút lui
1954 đến 1958 Không tham dự
1962 đến 1998 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng bảng 24th 3 1 0 2 2 4
Đức 2006 Vòng 16 đội 12th 4 2 0 2 5 4
2010 Không vượt qua vòng loại
Brasil 2014 Vòng bảng 17th 3 1 1 1 3 3
2018 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022 Vòng bảng 18th 3 1 1 1 4 3
Canada México Hoa Kỳ 2026 Vòng 32 đội 25th 4 1 1 2 2 4
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha 2030 Chưa xác định
Ả Rập Xê Út 2034
Tổng cộng 5/23
Vòng 16 đội
17 6 3 8 16 18

Chú giải 1: Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu.

Cúp bóng đá Nam Mỹ

Cúp bóng đá Nam Mỹ
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1916

1926
Không phải thành viên CONMEBOL
1927

1937
Không tham dự
Bản mẫu:Country data Peru 1939 Hạng năm 5th 4 0 0 4 4 18
Chile 1941 5th 4 0 0 4 1 21
Uruguay 1942 Hạng bảy 7th 6 0 0 6 4 31
Chile 1945 7th 6 0 1 5 9 27
1946 Bỏ cuộc
Ecuador 1947 Hạng sáu 6th 7 0 3 4 3 17
Brasil 1949 Hạng bảy 7th 7 1 0 6 7 21
Bản mẫu:Country data Peru 1953 Hạng sáu 6th 6 0 2 4 1 13
Chile 1955 Hạng bảy 7th 5 0 0 5 4 22
Uruguay 1956 Bỏ cuộc
Bản mẫu:Country data Peru 1957 Hạng bảy 7th 6 0 1 5 7 23
Argentina 1959 Bỏ cuộc
Ecuador Ecuador 1959 Hạng tư 4th 4 1 1 2 5 9
Bolivia 1963 Hạng sáu 6th 6 1 2 3 14 18
1967 Không vượt qua vòng loại
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 9th 4 0 1 3 4 10
Nam Mỹ 1979 9th 4 1 0 3 4 7
Nam Mỹ 1983 9th 4 0 2 2 4 10
Argentina 1987 8th 2 0 1 1 1 4
Brasil 1989 7th 4 1 2 1 2 2
Chile 1991 7th 4 1 1 2 6 5
Ecuador 1993 Hạng tư 4th 6 4 0 2 13 5
Uruguay 1995 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 3
Bolivia 1997 Tứ kết 5th 4 2 2 0 5 2
Paraguay 1999 Vòng bảng 11th 3 0 0 3 3 7
Colombia 2001 9th 3 1 0 2 5 5
Bản mẫu:Country data Peru 2004 12th 3 0 0 3 3 10
Venezuela 2007 11th 3 0 0 3 3 6
Argentina 2011 10th 3 0 1 2 2 5
Chile 2015 10th 3 1 0 2 4 6
Hoa Kỳ 2016 Tứ kết 8th 4 1 2 1 7 4
Brasil 2019 Vòng bảng 11th 3 0 1 2 2 7
Brasil 2021 Tứ kết 8th 4 0 3 1 5 6
Hoa Kỳ 2024 8th 4 1 2 1 5 4
Tổng cộng 30/38
2 lần hạng tư
130 17 28 85 139 331

Đại hội Thể thao liên Mỹ

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1951 đến 1991 Không tham dự
Argentina 1995 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 6 10
Tổng cộng 1/12
Vòng bảng
3 1 0 2 6 10

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đây là đội hình tham dự FIFA World Cup 2026.[1]

Số liệu thống kê tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp  México

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Hernán Galíndez 30 tháng 3, 1987 (39 tuổi) 39 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Huracán
12 1TM Moisés Ramírez 9 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Kifisia
22 1TM Gonzalo Valle 28 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core LDU Quito

Bản mẫu:Nat fs break

2 2HV Félix Torres 11 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 50 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Internacional
3 2HV Piero Hincapié 9 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 56 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Arsenal
4 2HV Joel Ordóñez 21 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 20 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Club Brugge
6 2HV Willian Pacho 16 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 38 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Paris Saint-Germain
7 2HV Pervis Estupiñán 21 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 56 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Milan
17 2HV Ángelo Preciado 18 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 59 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Atlético Mineiro
25 2HV Jackson Porozo 4 tháng 8, 2000 (26 tuổi) 11 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Tijuana

Bản mẫu:Nat fs break

5 3TV Jordy Alcívar 5 tháng 8, 1999 (27 tuổi) 12 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Independiente del Valle
8 3TV Anthony Valencia 21 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 3 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Antwerp
9 3TV John Yeboah 23 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 27 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Venezia
10 3TV Kendry Páez 4 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 27 2 Bản mẫu:Fbaicon/core River Plate
14 3TV Alan Minda 14 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 21 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Atlético Mineiro
15 3TV Pedro Vite 9 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 21 1 Bản mẫu:Fbaicon/core UNAM
18 3TV Denil Castillo 24 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 5 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Midtjylland
19 3TV Gonzalo Plata 1 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 54 9 Bản mẫu:Fbaicon/core Flamengo
21 3TV Alan Franco 21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 62 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Atlético Mineiro
23 3TV Moisés Caicedo 2 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 65 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Chelsea
26 3TV Yaimar Medina 5 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Genk

Bản mẫu:Nat fs break

11 4 Kevin Rodríguez 4 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 35 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Union Saint-Gilloise
13 4 Enner Valencia (đội trưởng) 4 tháng 11, 1989 (36 tuổi) 109 49 Bản mẫu:Fbaicon/core Pachuca
16 4 Jordy Caicedo 18 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 23 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Huracán
20 4 Nilson Angulo 19 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 18 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Sunderland
24 4 Jeremy Arévalo 19 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core VfB Stuttgart

Từng được triệu tập

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
SUS Vắng mặt ở trận sau. |}

Cầu thủ nổi tiếng

Kỷ lục

Tính đến 30 tháng 6 năm 2026[2]
Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.

Thi đấu nhiều nhất

Iván Hurtado là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất với 168 trận
STT Cầu thủ Số trận Bàn thắng Thời gian thi đấu
1 Iván Hurtado 168 4 1992–2014
2 Walter Ayoví 122 8 2001–2017
3 Édison Méndez 112 18 2000–2014
4 Álex Aguinaga 109 23 1987–2004
Enner Valencia 109 49 2012–2026
6 Ulises de la Cruz 101 6 1995–2010
7 Luis Capurro 100 1 1985–2003
8 Antonio Valencia 99 11 2004–2019
9 Giovanny Espinoza 90 3 2000–2009
10 Segundo Castillo 88 9 2003–2016
José Francisco Cevallos 88 0 1994–2010

Ghi nhiều bàn thắng nhất

Enner Valencia là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất với 49 bàn.
STT Cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Thời gian thi đấu
1 Enner Valencia 49 109 0.45 2012–2026
2 Agustín Delgado 31 71 0.44 1994–2006
3 Eduardo Hurtado 26 74 0.35 1992–2002
4 Christian Benítez 25 61 0.41 2005–2013
5 Álex Aguinaga 23 109 0.21 1987–2004
6 Felipe Caicedo 22 68 0.32 2005–2017
7 Édison Méndez 18 112 0.16 2000–2014
8 Raúl Avilés 16 55 0.29 1987–1993
Iván Kaviedes 16 57 0.28 1996–2012
10 Ariel Graziani 15 34 0.44 1997–2000

Tham khảo

  1. ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
  2. ^ "Ecuador - International Appearances by Player". RSSSF.

Liên kết ngoài