Đội tuyển bóng đá quốc gia Áo

Bản mẫu:Infobox national football team

Đội tuyển bóng đá quốc gia Áo (tiếng Đức: Österreichische Fußballnationalmannschaft) là đội tuyển cấp quốc gia của Áo do Hiệp hội bóng đá Áo quản lý.

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ 3 tại World Cup 1954, tấm huy chương bạc tại Thế vận hội Mùa hè 1936 và lọt vào vòng 16 đội tại 2 kỳ Euro: 2020, 2024.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
1930 Không tham dự
  1934 Hạng tư 4 2 0 2 7 7
1938 Bỏ cuộc[2]
1950 Bỏ cuộc
  1954 Hạng ba 3 4 0 1 17 12
  1958 Vòng bảng 3 0 1 2 2 7
1962 Bỏ cuộc
1966 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
  1978 Vòng bảng thứ hai 6 3 0 3 7 10
  1982 5 2 1 2 5 4
1986 Không vượt qua vòng loại
  1990 Vòng bảng 3 1 0 2 2 3
  1994 Không vượt qua vòng loại
  1998 Vòng bảng 3 0 2 1 3 4
2002 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
      2026 Vòng 32 đội 4 1 1 2 6 9
  2034 Chưa xác định
Tổng cộng 8/23
1 lần hạng ba
33 13 5 15 49 56

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Áo đã có 4 lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó hai lần đầu tiên góp mặt vào các năm 20082016 đều bị loại ở vòng bảng, hai lần tiếp theo vào các năm 20202024 đều dừng bước ở vòng 16 đội.

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
1960 đến 2004 Không vượt qua vòng loại
    2008 Vòng 1 3 0 1 2 1 3
2012 Không vượt qua vòng loại
  2016 Vòng 1 3 0 1 2 1 4
  2020 Vòng 2 4 2 0 2 5 5
  2024 4 2 0 2 7 6
    2028 Chưa xác định
    2032
Tổng cộng 4/17
2 lần
vòng 2
14 4 2 8 14 18

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 B Vòng bảng 18th 4 2 1 1 3 2
2020–21 B Vòng bảng 18th 6 4 1 1 9 6
2022–23 A Vòng bảng 13th 6 1 1 4 6 10
Tổng cộng Vòng bảng 3/3 16 7 3 6 18 18

Thế vận hội Mùa hè

Áo từng bốn lần tham dự Thế vận hội, trong đó thành tích tốt nhất là giành được một tấm huy chương bạc.

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
1900 đến 1908 Không tham dự
Bản mẫu:Country data Sweden 1912 Tứ kết 4 2 0 2 6 4
1920 đến 1928 Không vượt qua vòng loại
  1. đổi Bản mẫu:Country data Đức Quốc xã 1936 ||Huy chương bạc||4||3||0||1||10||4
  1948 Vòng 1 1 0 0 1 0 3
Bản mẫu:Country data Finland 1952 Tứ kết 2 1 0 1 5 6
1956 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần huy
chương bạc
11 6 0 5 21 17

Kết quả và lịch thi đấu

Chú thích

      Thắng       Hòa       Thua       Lịch thi đấu

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Số liệu thống kê tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code. Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alexander Schlager 1 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 30 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Red Bull Salzburg
12 1TM Florian Wiegele 21 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Viktoria Plzeň
13 1TM Patrick Pentz 2 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 18 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Brøndby

Bản mẫu:Nat fs g break

2 2HV David Affengruber 19 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Elche
3 2HV Kevin Danso 19 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 36 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Tottenham Hotspur
5 2HV Stefan Posch 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 56 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Mainz 05
8 2HV David Alaba (đội trưởng) 24 tháng 6, 1992 (34 tuổi) 117 15 Unattached
15 2HV Philipp Lienhart 11 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 43 3 Bản mẫu:Fbaicon/core SC Freiburg
16 2HV Phillipp Mwene 29 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 32 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Mainz 05
22 2HV Alexander Prass 26 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 21 0 Bản mẫu:Fbaicon/core TSG Hoffenheim
23 2HV Marco Friedl 16 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 12 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Werder Bremen
25 2HV Michael Svoboda 15 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Brighton & Hove Albion

Bản mẫu:Nat fs g break

4 3TV Xaver Schlager 28 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 55 4 Bản mẫu:Fbaicon/core RB Leipzig
6 3TV Nicolas Seiwald 4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 51 1 Bản mẫu:Fbaicon/core RB Leipzig
9 3TV Marcel Sabitzer (đội phó 3) 17 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 102 27 Bản mẫu:Fbaicon/core Borussia Dortmund
10 3TV Florian Grillitsch 7 tháng 8, 1995 (31 tuổi) 61 1 Unattached
17 3TV Carney Chukwuemeka 20 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 6 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Borussia Dortmund
18 3TV Romano Schmid 27 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 38 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Werder Bremen
19 3TV Dejan Ljubičić 8 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 9 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Schalke 04
20 3TV Konrad Laimer 27 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 61 7 Bản mẫu:Fbaicon/core Bayern Munich
21 3TV Patrick Wimmer 30 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 32 1 Bản mẫu:Fbaicon/core TSG Hoffenheim
24 3TV Paul Wanner 23 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core PSV
26 3TV Alessandro Schöpf 7 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 35 6 Bản mẫu:Fbaicon/core LASK

Bản mẫu:Nat fs g break

7 4 Marko Arnautović (đội phó) 19 tháng 4, 1989 (37 tuổi) 137 49 Bản mẫu:Fbaicon/core Red Star Belgrade
11 4 Michael Gregoritsch 18 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 78 24 Bản mẫu:Fbaicon/core FC Augsburg
14 4 Saša Kalajdžić 7 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 25 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Wolverhampton Wanderers

Triệu tập gần đây

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player} Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

|}

Kỷ lục

Tính đến 2 tháng 7 năm 2026[7][8]
Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất

Tập tin:20180610 FIFA Friendly Match Austria vs. Brazil Marko Arnautović 850 1633.jpg
Marko Arnautović là cầu thủ khoác áo đội tuyển Áo nhiều nhất với 137 trận và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Áo với 49 bàn.
# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Marko Arnautović 2008–2026 137 49
2 David Alaba 2009– 117 15
3 Andreas Herzog 1988–2003 103 26
4 Marcel Sabitzer 2012– 102 27
5 Aleksandar Dragović 2009–2022 100 2
6 Anton Polster 1982–2000 95 44
7 Gerhard Hanappi 1948–1964 93 12
8 Karl Koller 1952–1965 86 5
9 Friedrich Koncilia 1970–1985 84 0
Bruno Pezzey 1975–1990 84 9
Julian Baumgartlinger 2009–2021 84 1

Ghi nhiều bàn thắng nhất

# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Marko Arnautović 2008–2026 49 137 0.36
2 Anton Polster 1982–2000 44 95 0.46
3 Johann Horvath 1924–1934 29 46 0.63
4 Johann Krankl 1973–1985 34 69 0.49
5 Erich Hof 1957–1968 28 37 0.76
Marc Janko 2006–2019 28 70 0.4
7 Anton Schall 1927–1934 27 28 0.96
Marcel Sabitzer 2012– 27 102 0.26
9 Matthias Sindelar 1926–1937 26 43 0.6
Andreas Herzog 1988–2003 26 103 0.25

Danh hiệu

Giải đấu

Khu vực

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải đấu Bản mẫu:Gold1 Bản mẫu:Silver2 Bản mẫu:Bronze3 Tổng cộng
FIFA World Cup 0 0 1 1
Olympic Games 0 1 0 1
Total 0 1 1 2

Ghi chú

  1. ^ a ă â Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ Đội tuyển Áo đã vượt qua vòng loại nhưng đất nước bị Đức Quốc xã xâm chiếm nên đội phải bỏ cuộc, một số cầu thủ thi đấu cho đội Đức tại giải này.
  3. ^ https://www.oefb.at/oefb/News/Anpassung-im-WM-Fahrplan-des-Nationalteams/
  4. ^ "European Qualifier match between Belgium and Sweden declared abandoned with half-time result confirmed as final". UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 19 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2023.
  5. ^ Do chiến tranh Gaza, Israel buộc phải thi đấu các trận sân nhà tại các địa điểm trung lập cho đến khi có thông báo mới.[4]
  6. ^ "Debütanten und Rückkehrer im Nationalteam-Kader" (bằng tiếng Đức). Austrian Football Association. ngày 16 tháng 3 năm 2026.
  7. ^ "NATIONALTEAM _Das Team". ÖFB.
  8. ^ "NATIONALTEAM _Statistik". ÖFB.