Bước tới nội dung

SC Freiburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.

  1. đổi Tiêu bản:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá

Sport-Club Freiburg e.V., thường được biết đến là SC Freiburg (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.), là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Đức có trụ sở ở thành phố Freiburg im Breisgau, Baden-Württemberg. Câu lạc bộ thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức sau khi được thăng hạng với tư cách là nhà vô địch từ 2. Bundesliga vào năm 2016.

Từ năm 1954 đến năm 2021, sân vận động của Freiburg là sân vận động Dreisam. Câu lạc bộ chuyển đến sân vận động Europa-Park mới được xây vào năm 2021.

Danh hiệu

Giải vô địch quốc gia

Cúp

  • Vô địch South Baden Cup: 1975, 1978

Giải đấu quốc tế

Đội dự bị

Trẻ

  • Vô địch giải U19 Đức: 2008
  • Vô địch giải U19 Bắc/Tây Bắc Đức: 2006, 2009

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Bản mẫu:Updated

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bản mẫu:Fbaicon Noah Atubolu
3 HV Bản mẫu:Fbaicon Philipp Lienhart
5 HV Bản mẫu:Fbaicon Anthony Jung
6 TV Bản mẫu:Fbaicon Patrick Osterhage
7 Bản mẫu:Fbaicon Derry Scherhant
8 TV Bản mẫu:Fbaicon Maximilian Eggestein
9 Bản mẫu:Fbaicon Lucas Höler
11 TV Bản mẫu:Fbaicon Daniel-Kofi Kyereh
14 TV Bản mẫu:Fbaicon Yuito Suzuki
17 HV Bản mẫu:Fbaicon Lukas Kübler
19 TV Bản mẫu:Fbaicon Niklas Beste
21 TM Bản mẫu:Fbaicon Florian Müller
22 Bản mẫu:Fbaicon Cyriaque Irié
24 TM Bản mẫu:Fbaicon Jannik Huth
26 Bản mẫu:Fbaicon Maximilian Philipp
27 TV Bản mẫu:Fbaicon Nicolas Höfler
28 HV Bản mẫu:Fbaicon Matthias Ginter
Số VT Quốc gia Cầu thủ
29 HV Bản mẫu:Fbaicon Philipp Treu
30 HV Bản mẫu:Fbaicon Christian Günter (đội trưởng)
31 Bản mẫu:Fbaicon Igor Matanović
32 TV Bản mẫu:Fbaicon Vincenzo Grifo (đội phó)
33 HV Bản mẫu:Fbaicon Jordy Makengo
35 TV Bản mẫu:Fbaicon Fabian Rüdlin
37 HV Bản mẫu:Fbaicon Max Rosenfelder
43 HV Bản mẫu:Fbaicon Bruno Ogbus
44 TV Bản mẫu:Fbaicon Johan Manzambi
45 TM Bản mẫu:Fbaicon Jaaso Jantunen
48 TM Bản mẫu:Fbaicon Kilian Katz
50 Bản mẫu:Fbaicon David Amegnaglo
51 Bản mẫu:Fbaicon Leon Čatak
55 Bản mẫu:Fbaicon Mateo Zelić
64 HV Bản mẫu:Fbaicon David Schopper
65 HV Bản mẫu:Fbaicon Karl Steinmann
69 TV Bản mẫu:Fbaicon Rouven Tarnutzer

Cho mượn

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Bản mẫu:Fbaicon Robert Wagner (đến Dynamo Dresden)
HV Bản mẫu:Fbaicon Berkay Yılmaz (đến 1. FC Nürnberg)
TV Bản mẫu:Fbaicon Florent Muslija (đến Fortuna Düsseldorf)
TV Bản mẫu:Fbaicon Merlin Röhl (đến Everton)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Bản mẫu:Fbaicon Bản mẫu:Ill (đến FC Ingolstadt 04)
TV Bản mẫu:Fbaicon Noah Weißhaupt (đến Hannover 96)
Bản mẫu:Fbaicon Junior Adamu (đến Celtic)
Bản mẫu:Fbaicon Eren Dinkçi (đến 1. FC Heidenheim)

Các huấn luyện viên trong quá khứ và hiện tại

Các huấn luyện viên của câu lạc bộ từ năm 1946:[1]

Volker Finke, cựu huấn luyện viên của Freiburg và là huấn luyện viên có thời gian tại vị lâu nhất trong lịch sử bóng đá Đức

Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Đội nữ

Đội hình hiện tại

Bản mẫu:Updated[2]

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bản mẫu:Fbaicon Laura Benkarth
2 HV Bản mẫu:Fbaicon Lisa Karl
3 HV Bản mẫu:Fbaicon Alina Axtmann
4 TV Bản mẫu:Fbaicon Meret Felde
5 HV Bản mẫu:Fbaicon Julia Stierli
6 TV Bản mẫu:Fbaicon Nicole Ojukwu
7 TV Bản mẫu:Fbaicon Tessa Blumenberg
8 TV Bản mẫu:Fbaicon Alena Bienz
9 Bản mẫu:Fbaicon Svenja Fölmli
10 TV Bản mẫu:Fbaicon Selina Vobian
12 HV Bản mẫu:Fbaicon Alicia Gudorf
15 TV Bản mẫu:Fbaicon Maj Schneider
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 HV Bản mẫu:Fbaicon Greta Stegemann
18 HV Bản mẫu:Fbaicon Mia-Lena Maas
19 HV Bản mẫu:Fbaicon Nia Szenk
20 Bản mẫu:Fbaicon Leela Egli
22 Bản mẫu:Fbaicon Lisa Kolb
23 Bản mẫu:Fbaicon Luca Birkholz
24 HV Bản mẫu:Fbaicon Ingibjörg Sigurðardóttir
27 TV Bản mẫu:Fbaicon Sophie Nachtigall
31 Bản mẫu:Fbaicon Nora Scherer
32 TM Bản mẫu:Fbaicon Sarah-Lisa Dübel
33 TM Bản mẫu:Fbaicon Rebecca Adamczyk

Những mùa giải gần đây

SC Freiburg

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 Bundesliga (I) 12th
2000-01 Fussball Bundesliga 6th
2001-02 Fussball Bundesliga 16th ↓
2002-03 2nd Bundesliga (II) 1st ↑
2003-04 Fussball Bundesliga 13th
2004-05 Fussball Bundesliga 18th ↓
2005-06 2nd Bundesliga 4th
2006-07 2nd Bundesliga 4th
2007-08 2nd Bundesliga 5th
2008-09 2nd Bundesliga 1st ↑

SC Freiburg II

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 Oberliga Baden-Württemberg (IV) 6th
2000-01 Oberliga Baden-Württemberg 6th
2001-02 Oberliga Baden-Württemberg 7th
2002-03 Oberliga Baden-Württemberg 3rd
2003-04 Oberliga Baden-Württemberg 5th
2004-05 Oberliga Baden-Württemberg 4th
2005-06 Oberliga Baden-Württemberg 4th
2006-07 Oberliga Baden-Württemberg 7th
2007-08 Oberliga Baden-Württemberg 1st ↑
2008-09 Regionalliga Süd (IV) 14th
2009-10 Regionalliga Süd

Xem thêm

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.