Cúp bóng đá châu Phi 1998
Bản mẫu:Infobox International Football Competition Cúp bóng đá châu Phi 1998 là Cúp bóng đá châu Phi lần thứ 21, được tổ chức tại Burkina Faso. Số đội tham dự giải là 36. Vòng loại giải này gồm vòng sơ loại đá loại trực tiếp và vòng loại chia bảng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Giống như giải đấu trước, vòng chung kết năm 1998 có 16 đội, chia mỗi bảng 4 đội. Ai Cập lần thứ tư giành chức vô địch sau khi thắng đương kim vô địch Nam Phi 2–0 trong trận chung kết.
Vòng loại
Vòng loại của giải gồm 34 đội tham gia, chọn lấy 14 đội cùng với đương kim vô địch Nam Phi và chủ nhà Burkina Faso tham dự vòng chung kết. 12 đội tham gia vòng sơ loại, chọn lấy 6 đội cùng 22 đội còn lại chia làm 7 bảng, mỗi bảng 4 đội. Hai đội đứng đầu các bảng lọt vào vòng chung kết. Số đội tham dự ít hơn giải trước do một số đội tuyển bị cấm tham dự giải đấu với lý do bỏ cuộc ở giải đấu trước như Nigeria (bỏ cuộc ở vòng chung kết).
Vòng sơ loại
Các đội bị loại ở vòng sơ loại
Các đội tham dự
|
|
Cầu thủ tham dự
Địa điểm
| Ouagadougou | ||
|---|---|---|
| Sân vận động 4 tháng 8 | Sân vận động Trung tâm | |
| Sức chứa: 40.000 | Sức chứa: 30.000 | |
| Tập tin:Stade du 4-Août, Burkina Faso, 2009.jpg | Tập tin:Stademunicipal.png | |
| Bobo-Dioulasso | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”. | |
| Sân vận động Trung tâm | ||
| Sức chứa: 40.000 | ||
| Tập tin:Stadiumbobodioulasso1.jpg | ||
Vòng chung kết
Vòng chung kết của giải diễn ra trong 3 tuần từ 7 tháng 2 đến 28 tháng 2 năm 1998, tại 3 sân vận động của 2 thành phố Ouagadougou và Bobo-Dioulasso.
Bảng A
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 6 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 5 | −3 | 0 |
Bảng B
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | −2 | 3 |
Bảng C
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 6 | +4 | 7 | |
| 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 2 | +3 | 5 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 8 | −3 | 2 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 7 | 11 | −4 | 1 |
Bảng D
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 1 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 1 | +5 | 6 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 6 | −2 | 4 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | −7 | 0 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Tứ kết
Bán kết
Tranh hạng ba
Chung kết
| Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1998 Ai Cập Lần thứ tư |
Cầu thủ ghi bàn
- 7 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
|
|
|
|
- 1 bàn
Đội hình tiêu biểu của giải đấu
Thủ môn
Hậu vệ
- Bản mẫu:Country data South Africa Mark Fish
Jojo
Noureddine Naybet
- Bản mẫu:Country data Egypt Mohamed Emara
Tiền vệ
Tiền đạo