Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica
Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica (tiếng Anh: Jamaica national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Jamaica do Liên đoàn bóng đá Jamaica quản lý.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Jamaica là trận gặp đội tuyển Haiti vào năm 1925. Đội đã một lần tham dự World Cup vào năm 1998. Tại giải năm đó, đội chỉ có một trận thắng trước Nhật Bản, thua 2 trận trước Argentina, Croatia và dừng bước ở vòng bảng. Còn ở cấp độ châu lục, thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chức á quân của Cúp Vàng CONCACAF 2015, Cúp Vàng CONCACAF 2017 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 2007. Đội cũng đã có 3 lần tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ trong vai trò khách mời vào các năm 2015, 2016 và 2024 nhưng đều dừng bước từ vòng bảng.
Danh hiệu
- Bản mẫu:Silver2 Á quân (2): 2015, 2017
- Bản mẫu:Bronze3 Hạng ba (1): 1993
- Bản mẫu:Bronze3 Hạng ba (1): 2023–24
- Bản mẫu:Gold1 Vô địch: 1991; 1998; 2005; 2008; 2010; 2014
- Bản mẫu:Silver2 Á quân: 1992; 1993
- Bản mẫu:Bronze3 Hạng ba: 1997; 1999
Thành tích
Giải vô địch thế giới
| World Cup | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB |
| 1930 đến 1962 | Không phải thành viên FIFA | |||||||
| 1966 đến 1970 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1974 | Bỏ cuộc | |||||||
| 1978 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1982 | Không tham dự | |||||||
| 1986 | Bỏ cuộc | |||||||
| 1990 đến 1994 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1998 | Vòng bảng | 22nd | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 |
| 2002 đến 2026 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2030 đến 2034 | Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 1/15 Vòng 1 |
3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 | |
Cúp Vàng CONCACAF
| Giải vô địch bóng đá CONCACAF & Cúp Vàng CONCACAF | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB |
| 1963 | Vòng bảng | 9th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 16 |
| 1965 đến 1967 | Không tham dự | |||||||
| 1969 | Hạng sáu | 6th | 5 | 0 | 1 | 4 | 5 | 10 |
| 1971 đến 1989 | Không tham dự | |||||||
| 1991 | Vòng bảng | 8th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 12 |
| 1993 | Hạng ba | 3rd | 5 | 1 | 2 | 2 | 6 | 10 |
| 1996 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1998 | Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 4 |
| 2000 | Vòng bảng | 12th | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 2002 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2003 | Tứ kết | 7th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 6 |
| 2005 | 8th | 4 | 1 | 1 | 2 | 8 | 10 | |
| 2007 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2009 | Vòng bảng | 10th | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 2 |
| 2011 | Tứ kết | 5th | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 2 |
| 2013 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2015 | Á quân | 2nd | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 6 |
| 2017 | Á quân | 2nd | 6 | 3 | 3 | 0 | 7 | 4 |
| 2019 | Bán kết | 4th | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 6 |
| 2021 | Tứ kết | 7th | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 3 |
| 2023 | Bán kết | 3rd | 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 5 |
| 2025 | Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 |
| Tổng cộng | 16/28 2 lần á quân |
66 | 24 | 11 | 31 | 75 | 105 | |
CONCACAF Nations League
| CONCACAF Nations League | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giai đoạn vòng bảng | Vòng chung kết | ||||||||||||||||||
| Mùa giải | Hạng đấu | Bảng | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | T/X | Năm | Kết quả | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | |
| 2019−20 | B | C | — | 6 | 5 | 1 | 0 | 21 | 1 | Bản mẫu:Rise | 2021 | Không đủ điều kiện | |||||||
| 2022–23 | A | A | — | 4 | 1 | 3 | 0 | 7 | 5 | Bản mẫu:Same position | 2023 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2023–24 | A | B | 6th | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 5 | Bản mẫu:Same position | 2024 | Hạng ba | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 7 | |
| 2024–25 | A | B | 6th | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 1 | Bản mẫu:Same position | 2025 | Tứ kết | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 5 | |
| Tổng cộng | — | — | — | 18 | 11 | 7 | 0 | 42 | 12 | — | Tổng cộng | 1 lần hạng ba | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 12 | |
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Jamaica tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ với tư cách khách mời, lần đầu tiên vào năm 2015. Sau đó, đội có thêm 2 lần góp mặt vào các năm 2016 và 2024.
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Vòng bảng | 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
| 2016 | 15th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | |
| 2024 | 15th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 7 | |
| Tổng cộng | 3 lần vòng bảng | 9 | 0 | 0 | 9 | 1 | 16 | |
Giải vô địch bóng đá vùng Caribe
| Caribbean Cup | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | |
| 1978 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1979 | ||||||||
| 1981 | ||||||||
| 1983 | Không tham gia | |||||||
| 1985 | ||||||||
| 1988 | ||||||||
| 1989 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1990 | Bị hủy bỏ[lower-alpha 1] | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 1991 | Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 2 | |
| 1992 | Á quân | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 3 | |
| 1993 | Á quân | 5 | 4 | 1 | 0 | 17 | 4 | |
| 1994 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1995 | Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | |
| 1996 | Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | |
| 1997 | Hạng ba | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 3 | |
| 1998 | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 12 | 4 | |
| 1999 | Hạng ba | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 5 | |
| 2001 | Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | |
| 2005 | Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 1 | |
| 2007 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2008 | Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 11 | 2 | |
| 2010 | Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 3 | |
| 2012 | Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | |
| 2014 | Vô địch | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 1 | |
| 2017 | Á quân | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | |
| Tổng cộng | 6 lần vô địch | 60 | 38 | 12 | 10 | 110 | 45 | |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Dưới đây là danh sách các cầu thủ đã được triệu tập cho Unity Cup 2026 tại London từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 5 năm 2026.[1]
Số trận và bàn thắng thắng được cập nhật đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu với CHDC Congo.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break INJ Rút lui vì chấn thương. PRE Đội hình sơ bộ. WD Rút khỏi đội hình vì lý do không liên quan đến chấn thương. |}
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica Lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2013 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng