Đội tuyển bóng đá quốc gia Latvia

  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Latvia (tiếng Latvia: Latvijas futbola izlase) là đội tuyển cấp quốc gia của Latvia do Liên đoàn bóng đá Latvia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Latvia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1922. Đội đã một lần tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu vào năm 2004 với tư cách là một quốc gia độc lập. Tại giải năm đó, đội chỉ giành được một điểm sau khi hòa Đức và thua Cộng hòa SécHà Lan, do đó phải dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giới

  • 1930 đến 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Không vượt qua vòng loại
  • 1950 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1994 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Bản mẫu:Nft/code
1996 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
  2004 Vòng 1 14/16 3 0 1 2 1 5
2008 đến 2024 Không vượt qua vòng loại
    2028 Chưa xác định
    2032 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/15 3 0 1 2 1 5

Thành tích tại UEFA Nations League

Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA RK
2018–19 D 1 6 0 4 2 2 6 51st
2020–21 D 1 6 1 4 1 8 4 53rd
2022–23 D 1 6 4 1 1 12 5 50th
Tổng cộng 18 5 9 4 22 15 50th

Thành tích tại Thế vận hội

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  1924 15th 1 0 0 1 0 7
Tổng cộng 1 0 0 1 0 7

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đội hình dưới đây tham dự cúp Baltic 2022.

Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Pāvels Šteinbors 22 tháng 9, 1985 (40 tuổi) 28 0 Bản mẫu:Fbaicon/core RFS
1TM Rihards Matrevics 18 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Valmiera
1TM Nils Toms Puriņš 1 tháng 8, 1998 (28 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Riga

Bản mẫu:Nat fs break

2HV Roberts Savaļnieks 4 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 48 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Liepāja
2HV Igors Tarasovs 16 tháng 10, 1988 (37 tuổi) 46 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Ypsonas
2HV Raivis Jurkovskis 7 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 35 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Riga
2HV Antonijs Černomordijs (đội trưởng) 26 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 29 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Riga
2HV Elvis Stuglis 4 tháng 7, 1993 (33 tuổi) 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core RFS
2HV Vladislavs Sorokins 10 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 5 0 Bản mẫu:Fbaicon/core RFS
2HV Daniels Balodis 10 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Valmiera
2HV Emīls Birka 25 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Valmiera
2HV Iļja Korotkovs 24 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Auda
2HV Ivo Minkevičs 28 tháng 6, 1999 (27 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Auda

Bản mẫu:Nat fs break

3TV Artūrs Zjuzins 18 tháng 6, 1991 (35 tuổi) 59 8 Bản mẫu:Fbaicon/core RFS
3TV Jānis Ikaunieks 16 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 49 11 Bản mẫu:Fbaicon/core KuPS
3TV Andrejs Cigaņiks 12 tháng 4, 1997 (29 tuổi) 40 2 Bản mẫu:Fbaicon/core DAC Dunajská Streda
3TV Eduards Emsis 23 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 26 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Lahti
3TV Alvis Jaunzems 16 tháng 6, 1999 (27 tuổi) 25 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Valmiera
3TV Aleksejs Saveļjevs 30 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 8 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Auda
3TV Renārs Varslavāns 23 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core RFS
3TV Maksims Toņiševs 12 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Valmiera

Bản mẫu:Nat fs break

4 Dāvis Ikaunieks 7 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 42 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Jablonec
4 Roberts Uldriķis 3 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 38 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Cambuur
4 Raimonds Krollis 28 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 27 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Valmiera

Triệu tập gần đây

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player |}

Tham khảo