Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein

  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein là đội tuyển cấp quốc gia của Liechtenstein do Hiệp hội bóng đá Liechtenstein quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2024 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại UEFA Nations League

Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA RK
2018–19 D 4 6 1 1 4 7 12 52nd
2020–21 D 2 4 1 2 1 3 2 51st
2022–23 D 1 6 0 0 6 1 11 55th
Tổng 16 2 3 11 11 25 51st

Lịch sử HLV

Đội hình

Đội hình dưới đây tham dự 2 trận Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2024 gặp Bồ Đào NhaIceland vào ngày 23 và 26 tháng 3 năm 2023.[1]

Số liệu thống kê tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2023, sau trận đấu với Iceland.


Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Benjamin Büchel 4 tháng 7, 1989 (37 tuổi) 53 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vaduz
12 1TM Justin Ospelt 7 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dornbirn
21 1TM Lorenzo Lo Russo 8 tháng 7, 1993 (33 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Freienbach
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
3 2HV Marco Wolfinger 18 tháng 4, 1989 (37 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Balzers
4 2HV Lars Traber 12 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 6 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vaduz
6 2HV Andreas Malin 31 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 42 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Rot-Weiß Rankweil
15 2HV Seyhan Yildiz 30 tháng 4, 1989 (37 tuổi) 62 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Eschen/Mauren
20 2HV Sandro Wolfinger 24 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 55 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Balzers
22 2HV Martin Marxer 4 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Muri-Gümligen
23 2HV Jens Hofer 1 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 28 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Solothurn
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
2 3TV Niklas Beck 25 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 10 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Eschen/Mauren
5 3TV Simon Lüchinger 28 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 10 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vaduz
7 3TV Andrin Netzer 11 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vaduz II
8 3TV Aron Sele 2 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 46 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Chur 97
10 3TV Sandro Wieser (captain) 3 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 55 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Vaduz
13 3TV Jakob Lorenz 11 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Vaduz
14 3TV Livio Meier 10 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 32 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Eschen/Mauren
16 3TV Fabio Wolfinger 5 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 23 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Balzers
17 3TV Noah Frommelt 18 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 21 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Kosova Zürich
18 3TV Nicolas Hasler (captain) 4 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 93 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Vaduz
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
9 4 Noah Frick 16 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 20 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Montlingen
11 4 Ridvan Kardesoglu 12 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 10 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Nenzing
19 4 Philipp Gaßner 30 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 5 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dornbirn

Triệu tập gần đây

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}

Tham khảo

Liên kết ngoài